Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 15:15:00 đến ngày 2020-04-22 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,675,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào Vg < 0,80m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 (Cả đắp mương, ao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 100m3 |
| 4 | Cán cấp phối đá dăm 0-4cm (Loại Dmax = 37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2099 | 100m2 |
| 6 | Cán bê tông nhựa nóng hạt mịn C12,5 dày đều 7cm đã lèn ép, K > 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2099 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M.150 (Móng trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Đóng cừ tràm đất cấp I, L ngập đất >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0382 | 100m |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật, CBR>=2.900N, cường độ chịu kéo >19kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6104 | 100m2 |
| 11 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,1 | m3 |
| 12 | Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thép buộc Þ = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | Kg |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG D600 TẠI VỊ TRÍ Km0+53 | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt thép tường ngực & tường chắn, chiều cao < 4m Þ < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | Tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt thép tường ngực & tường chắn, chiều cao < 4m Þ < 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt thép bản đ Þ < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 4 | Đắp đập 1, 2; dung trọng < 1,50t/m3, khai thác đất từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố đập 1, 2; đường kính gốc F8-10cm, Þngọn > 4cm; Lngập đất > 2,5m. Trong đó: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3605 | 100m |
| 6 | Nhổ cừ tràm (Tạm tính 50% công tác đóng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 100m |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào Vg < 0,80m3, chiều rộng rộng < 6m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố L= 4,7m/cây; ngập đất 4,7m; Þgốc=8-10cm, Þngọn >= 4cm (Gia cố nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,946 | 100m |
| 10 | Đổ cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 11 | Đổ BT lót đá 4x6, M.150 , B < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 12 | Đổ BT đá 1x2, M. 200 - Chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống Þ60cm, trọng lượng < 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống cống Þ60cm, hoạt tải H10-X60 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 15 | Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250 - Phần tường (h<4m, d<45cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 16 | Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250 - Phần bản đáy (B<250cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Đào phá đập 1, 2, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2, M.150 (Op chân cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường nối tiếp, chiều dày < 45cm (Miệng xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6745 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 22 | Thép kiềng Þ = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | Kg |
| 23 | Cọc tràm giằng Þgốc = 8-:-10cm, Þngọn > 4cm, L=4,7m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | Cây |
| 24 | Joint cao su khớp nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Đất thịt (Đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi