Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Đường Kênh Tổng Nhỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Đường Kênh Tổng Nhỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (vốn đầu tư phát triển) + vốn kết dư ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:35:00 đến ngày 2020-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,174,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,375 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 3.7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,098 | 100m |
| 3 | Cừ tràm L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.499,2 | m |
| 4 | Buột cừ nẹp thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Đào khai thác đất đắp nền đường và lấp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,676 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường tận dụng 80% đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,467 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lấp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,653 | 100m3 |
| 9 | Trải nion chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,687 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,826 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,249 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giản đường, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3 | 10m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D76, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 16 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi