Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433753-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200405531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 14:55:00 đến ngày 2020-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,175,066,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công (được mô tả chi tiết tại Mục B Chi tiết Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công gồm 10 công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Chi tiết Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
1 Nhân công đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 công
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6875
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m²
4 Ống nhựa PVC D75 sài 1,2m (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600
5 Dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6625
6 Dây phản quang cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.000 m
7 Biển báo thi công (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 biển
8 Rào chắn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ, còi (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Đèn nhấp nháy bằng quang năng (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
C Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0726 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4961 100m³
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,512
4 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5701 100m³
5 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,535
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6535 100m³
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6535 100m³
8 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6535 100m³
9 Đào nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,94
10 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0846 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,094 100m³
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,094 100m³
13 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,094 100m³
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9554 100m³
15 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9776 100m³
16 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9107 100m²
17 Láng nhựa mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9107 100m²
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,9929 100m²
19 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,204 100m²
20 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5164 100tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,993 100m²
22 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,783 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2994 100 tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2994 100 tấn
25 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,689 100m²
26 Láng nhựa mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,689 100m²
27 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,587 100m²
28 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,587 100m²
29 Láng nhựa mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,587 100m²
30 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3054 100m³
31 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,0606
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,914 100m³
33 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,957 100m³
34 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,828 100m²
35 Láng nhựa mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,828 100m²
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5576 100m²
37 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2221 100tấn
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5576 100m²
39 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100 tấn
40 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100 tấn
41 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,26
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0964 100m³
43 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0482 100m³
44 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1928 100m²
45 Láng nhựa mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1928 100m²
46 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1928 100m²
47 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0274 100tấn
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1928 100m²
49 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0274 100 tấn
50 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0274 100 tấn
51 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9221 100m²
52 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9221 100m²
53 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4864 100tấn
54 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9221 100m²
55 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4864 100 tấn
56 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4864 100 tấn
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,59
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5306 100m²
59 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,95
60 Nilon chống mất nước bê tông 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.919
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,95
62 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,45
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,22
64 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,225
65 Tháo dỡ, di chuyển cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cột
66 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
67 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68
68 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,05 m
69 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8
71 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m²
72 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,68 100m²
73 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6
74 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768,32
75 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 100m³
77 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 100m³
78 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 100m³
79 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3
80 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,64
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1794 100m³
82 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1794 100m³
83 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1794 100m³
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9089 100m³
85 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,211
86 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,805 100m
87 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,93
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12
92 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6666
93 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cấu kiện
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0852 tấn
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3984 100m³
96 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m³
97 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5669 100m³
98 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7966 100m²
99 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1836 100m²
100 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 100m²
101 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 100m
102 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4
103 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4
104 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,95
105 Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7
106 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m³
107 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 100m
108 Tháo dỡ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 100m
109 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,87 kg
110 Phê nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,58
111 Tre giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,376 100m
112 Tháo tre giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,376 100m
113 Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,28
114 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4128 100m³
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4828 100m³
116 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4828 100m³
117 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4828 100m³
118 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3072 100m²
119 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 ca
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9809 100m³
121 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9809 100m³
122 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9809 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->