Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362160-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200362096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 15:05:00 đến ngày 2020-04-22 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,606,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,95 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,062 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,062 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,062 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,592 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,425 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,427 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,255 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,926 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,206 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
34 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
37 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,889 100m2
39 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 m3
40 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
42 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m3
43 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 m3
44 Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,029 m3
45 Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,475 m3
46 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,02 m2
47 Cửa đi, cửa sổ Lambri nhôm kính 4,7 li hệ 700 (ổ khóa + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,02 m2
48 Lắp dựng bông bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,04 m2
49 Khung bảo vệ cửa nhôm hộp 25x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,04 m2
50 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
51 Vách kính 5mm khung nhôm hệ 1000 dán decal mờ (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
52 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,339 m3
53 Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,04 m2
54 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,577 m3
55 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,372 m2
56 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 m2
57 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,387 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,62 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
61 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
62 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
63 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
64 Công tác ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
65 Lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 100m2
66 Tole phẳng úp nóc 4,5zem (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,883 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
68 Xà gồ thép tráng kẽm C 100x50x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,166 md
69 Trần Thạch Cao khung kim loại chìm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,6 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,2 m
71 Phù điều hoa mai lắp nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,892 m2
73 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,923 m2
74 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,501 m2
75 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,479 m2
76 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,22 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,56 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,548 m2
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,308 m2
80 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (trá trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,837 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,941 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,413 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,021 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,352 m2
85 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,123 m2
86 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,992 m2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,893 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,222 m2
89 Ống thoát nước tràn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
91 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
92 Nilon lót chống mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,08 m2
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
94 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 m3
95 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
96 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
97 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
99 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
100 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,778 m3
101 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m2
102 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,94 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
105 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
106 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
107 Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
108 Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) Hiệu quả phun >9s, phạm vi phun >2m, nhiệt độ <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
109 Bảng nội quy: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC in trược tiếp trên tôn tráng kẽm chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Khai đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
112 Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
113 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Vòi Lavabo (lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện 2 cửa KT: 400x600x250 (bao gồm đồng hồ volke, Amper kế, Trungking, quạt hút, buspar, Terminal block, đèn báo pha,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 MCCB 3P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 MCB 3P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
129 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
130 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
131 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
133 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
135 Đèn neon led 1x20W siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
136 Đèn neon led 2x20W siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
137 Đèn neon led 2x20W máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
138 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
139 Máy lạnh treo tường 2HP + giá treo dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
140 Ống thoát nước máy lạnh D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
141 Ống đồng D=9,53 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
142 Ống đồng D=15,88 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
143 Bảo ôn bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
144 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m
145 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
146 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
147 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
148 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
149 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
150 Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
151 Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
152 Ống xoắn TFP65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
153 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
154 Hộp kiểm tra nối đất bằng ximang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
156 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
157 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
158 Đầu cosse các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
159 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bịt
160 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
161 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2way (sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Máy lạnh treo tường 1HP + giá đỡ dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
164 Ống đồng D=6,35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
165 Ống đồng D=9,53 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
166 Bảo ôn bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
167 Ống thoát nước máy lạnh D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
168 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
169 Nẹp dẹp 15x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->