Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 15:05:00 đến ngày 2020-04-22 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,606,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,95 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,062 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,062 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,062 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,425 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,255 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,926 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,206 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 34 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | 100m2 |
| 39 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,029 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,475 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,02 | m2 |
| 47 | Cửa đi, cửa sổ Lambri nhôm kính 4,7 li hệ 700 (ổ khóa + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,02 | m2 |
| 48 | Lắp dựng bông bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,04 | m2 |
| 49 | Khung bảo vệ cửa nhôm hộp 25x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,04 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 51 | Vách kính 5mm khung nhôm hệ 1000 dán decal mờ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,339 | m3 |
| 53 | Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,04 | m2 |
| 54 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,577 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,372 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m2 |
| 57 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,387 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,62 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 63 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 65 | Lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m2 |
| 66 | Tole phẳng úp nóc 4,5zem (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,883 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 68 | Xà gồ thép tráng kẽm C 100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,166 | md |
| 69 | Trần Thạch Cao khung kim loại chìm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,2 | m |
| 71 | Phù điều hoa mai lắp nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,892 | m2 |
| 73 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,923 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,501 | m2 |
| 75 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,479 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,22 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,56 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,548 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,308 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (trá trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,837 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,941 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,413 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,021 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,352 | m2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,123 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,992 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,893 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,222 | m2 |
| 89 | Ống thoát nước tràn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 91 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 92 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 100 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | m3 |
| 101 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,94 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 106 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 108 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) Hiệu quả phun >9s, phạm vi phun >2m, nhiệt độ <10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 109 | Bảng nội quy: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC in trược tiếp trên tôn tráng kẽm chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Khai đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Vòi Lavabo (lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện 2 cửa KT: 400x600x250 (bao gồm đồng hồ volke, Amper kế, Trungking, quạt hút, buspar, Terminal block, đèn báo pha,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 129 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 130 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 131 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 133 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 135 | Đèn neon led 1x20W siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Đèn neon led 2x20W siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 137 | Đèn neon led 2x20W máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | Máy lạnh treo tường 2HP + giá treo dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 140 | Ống thoát nước máy lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 141 | Ống đồng D=9,53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | mét |
| 142 | Ống đồng D=15,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | mét |
| 143 | Bảo ôn bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | mét |
| 144 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 145 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 146 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 147 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 148 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 149 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 150 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 151 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 152 | Ống xoắn TFP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 153 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 154 | Hộp kiểm tra nối đất bằng ximang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 156 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 157 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 158 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 159 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bịt |
| 160 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 161 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2way (sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Máy lạnh treo tường 1HP + giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Ống đồng D=6,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 165 | Ống đồng D=9,53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 166 | Bảo ôn bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 167 | Ống thoát nước máy lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 168 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 169 | Nẹp dẹp 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi