Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 14:51:00 đến ngày 2020-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,652,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,381 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,32 | m3 |
| 3 | BT lót móng mác 100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,852 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,768 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng đk <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đk <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,086 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đk > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,186 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,009 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng móng đk <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng đk <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | tấn |
| 11 | Cốp pha giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 12 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,248 | m3 |
| 13 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,861 | m3 |
| 15 | Đào móng bó nền, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,687 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch không nung vữa XM50# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,792 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,933 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,784 | m3 |
| 21 | Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,574 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,125 | m2 |
| 23 | Ốp bồn hoa đá granit tự nhiên màu tím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,284 | m2 |
| 24 | Trát tường chân móng, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,403 | m2 |
| 25 | Trát chân cột chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,835 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,23 | m2 |
| 27 | Cốt thép cột khung Đk <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột khung Đk <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,969 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,381 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,044 | tấn |
| 33 | Cốp pha gỗ cột khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,602 | 100m2 |
| 34 | Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,322 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,155 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,04 | m3 |
| 37 | Cốp pha gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,491 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,474 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,11 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,038 | m3 |
| 41 | Xây lan can gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,087 | m3 |
| 42 | Cốp pha gỗ lanh tô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lam ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô đk <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 46 | BT mác 200, đá 1x2 lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,378 | m3 |
| 47 | Xây ốp trụ gạch không nung VXM50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,442 | m3 |
| 48 | Đắp gờ đầu cột , vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,74 | m |
| 49 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,609 | tấn |
| 50 | Sản xuất hoa sắt thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 51 | Sơn hoa sắt 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,286 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,31 | m2 |
| 53 | Xây thu hồi gạch chỉ chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,244 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | tấn |
| 55 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,472 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | tấn |
| 57 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 58 | Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,594 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp sườn khổ rông 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 60 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Ống thép qua sàn D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 62 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | kg |
| 63 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch 135 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 65 | LĐ ống nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 66 | Đai giữ ống D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 67 | Lắp cút nhựa 90° D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Ống tràn PPR -D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Đế sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Kéo rải dây dẫn trên tường d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 73 | Bật thép D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,69 | kg |
| 74 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 75 | Gia công và đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| 76 | Đào đất chôn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m3 |
| 77 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 78 | Cốp pha gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 81 | BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,716 | m3 |
| 82 | Xây bậc thang gạch không nung VXM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,822 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,848 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang VXM50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,22 | m2 |
| 85 | Sơn cầu thang sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,22 | m2 |
| 86 | Trát trụ VXM50 dày1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,568 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 305,536 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 888,886 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 160x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,786 | m2 |
| 90 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,128 | m2 |
| 91 | Trát má cửa, má trụ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,916 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,563 | m2 |
| 93 | Trát lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,477 | m2 |
| 94 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,253 | m2 |
| 95 | Trát dầm vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,198 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 615,295 | m2 |
| 97 | Láng sênô, máng nước dày 1.5cm, vữa M75 ( lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,644 | m2 |
| 98 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa M75 ( lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,644 | m2 |
| 99 | Sơn sê nô, sơn chống thấm đa năng trộn xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,843 | m2 |
| 100 | Xi măng trắng ( 1kg sơn+ 1 kg XM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,784 | kg |
| 101 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,026 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,89 | m |
| 103 | Trát ô văng, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,778 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 666,762 | m2 |
| 105 | Sơn tường trong nhà bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 990,127 | m2 |
| 106 | Sơn trần nhà bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 758,858 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 557,73 | m2 |
| 108 | Xây bó bục giảng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | m3 |
| 109 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,087 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,805 | m2 |
| 111 | SX cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 112 | Bộ phụ kiện cho cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | SX vách kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,31 | m2 |
| 114 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,362 | tấn |
| 115 | SX cửa kính thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,086 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,34 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,31 | m2 |
| 118 | SXLD lan can Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 434,06 | kg |
| 119 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 121 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272 | m |
| 123 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 585 | m |
| 124 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 662 | m |
| 125 | ống nhựa đặt chìm D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 645 | m |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM1*E (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng FS40/36x2 CM1*E BACS (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 133 | Đèn led ốp trần 18w D225 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt mặt 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt mặt 3 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 138 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hạt |
| 139 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | hạt |
| 140 | Hạt công tắc 3 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Cáp VGA 15m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng At | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp điện 400x600x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 148 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 149 | Bộ xà sứ A10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, KT 60x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 151 | Lắp đặt hộp đi dây âm sàn 60x22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 152 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Làm trần nhôm Austrong (hoặc tương đương) khung xương 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,805 | m2 |
| 155 | Vách ngăn Compac HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,84 | m2 |
| 156 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 157 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,045 | m2 |
| 159 | Bàn đá granit màu đen ánh kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 160 | Bê tông máng tiểu M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ máng tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 162 | Ốp máng tiểu, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,331 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 167 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút 90° PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối ren trong PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PPR 90°- D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút PPR 90°- D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút PPR 90°- D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê PPR- D50x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PPR- D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PPR- D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR- D25x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Van khóa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa TP D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 194 | Lắp đặt côn thu D110x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu D110x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn thu D75x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45°-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45°-D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90°-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê 45° PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê 90° PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê 90° PVC D110x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa 90°-D75x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa 90°-D75x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa 90°-D48x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi chậu 1 đường nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 212 | Xi phông Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 213 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 214 | Gương tấm 2000x1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường Inox D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 218 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 219 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 225 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút 90° PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút PPR 90°- D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút PPR 90°- D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút PPR 90°- D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 237 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D32x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê PPR- D50x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê PPR- D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê PPR- D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê PPR- D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa TP D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 252 | Lắp đặt côn thu D75x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn thu D75x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa 90°-D48x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90°-D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45°-D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45°-D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa 90°-D75x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa 90°-D75x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa 90°-D48x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa 90°-D48x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 266 | Xi phông Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 267 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 268 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 270 | Van khóa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 271 | Nối ren ngoài PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 272 | Đào đất bể, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 273 | BT lót bể M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 274 | Xây bể tự hoại gạch không nung VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 275 | Trát bể dày 2.0cm VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,824 | m2 |
| 276 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,557 | m2 |
| 277 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,37 | m2 |
| 278 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 279 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 281 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 282 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 283 | Lấp đất bể bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ 8 LỚP HỌC ( CẢI TẠO, NÂNG CẤP) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,955 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa bê tông thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,811 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,05 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,729 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,354 | m3 |
| 9 | Đào san đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,507 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,918 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,916 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,844 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,844 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 362,464 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ( tính 70% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,725 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường (30%KL còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,739 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,739 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát chân móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,125 | m2 |
| 19 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,663 | m2 |
| 20 | Sơn tường chân móng bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,663 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 826,158 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 578,311 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ( 30% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247,847 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247,847 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 479,588 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 479,588 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 647,587 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 647,587 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,57 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 294,624 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,57 | m |
| 32 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,19 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 664,75 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,372 | m2 |
| 35 | Xây bo bục giảng dày <=11cm, , vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | m3 |
| 36 | Bê tông bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 665,56 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường kích thước gạch 160x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,846 | m2 |
| 39 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,7 | m2 |
| 40 | Phá dỡ bậc gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,901 | m3 |
| 41 | Phá dỡ lớp láng granitô bậc sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,605 | m2 |
| 42 | Đào móng bó bậc, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,797 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch chỉ dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,216 | m3 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên màu tím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,331 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,413 | m2 |
| 48 | Phá dỡ lớp láng granitô bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,93 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,407 | m2 |
| 50 | SX LD lan can Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.109,49 | kg |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,339 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,912 | m2 |
| 53 | Sản xuất khuôn cửa bằng thép hộp 40x80x1.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,073 | tấn |
| 54 | SX cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,344 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | tấn |
| 56 | Sơn khuôn cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,67 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,165 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,6 | m2 |
| 60 | SX vách kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 62 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,09 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,09 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép ( tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,752 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,752 | m2 |
| 68 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,413 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 70 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,764 | m2 |
| 71 | Láng sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,764 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB30 ( lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,764 | m2 |
| 73 | Sơn chống thấm trộn xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,76 | m2 |
| 74 | Xi măng trắng (1kg+1gkXM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,298 | kg |
| 75 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 76 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch 135 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 78 | LĐ ống nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 79 | Đai giữ ống D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 80 | Lắp cút nhựa PVC 90° D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 83 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 84 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 86 | Lắp đặt dây loại 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 87 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 728 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 887 | m |
| 89 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1 CM1*E (Hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sáng lớp học FS40/36x2 CM1*E (Hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 94 | Đèn ốp trần 18w D225 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt mặt 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt mặt 3 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 100 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 101 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hạt |
| 102 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | hạt |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng At | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 106 | Dây đồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 109 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,377 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,377 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,876 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,761 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,407 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,76 | đ/m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,76 | đ/m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 3 | Sản xuất khung bằng thép ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 4 | Thép vuông đặc 16x16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 6 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,5 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | m2 |
| 8 | Lắp khung thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,4li | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | 100m2 |
| 11 | Tôn ốp sườn ( khổ rộng 400) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 12 | Bê tông lót nền , M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,359 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch Terazoo KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,85 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HTKT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,598 | m3 |
| 3 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,192 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,029 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,376 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,088 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,357 | m2 |
| 8 | Bê tông lót rãnh M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,465 | m3 |
| 10 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Đá dăm chèn ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 14 | Bê tông sân đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | m3 |
| 15 | Gỗ chèn khe co giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 16 | Lát sân gạch Terazzo KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.860 | m2 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,959 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 20 | Ốp đá granit màu tím sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,66 | m2 |
| 21 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 23 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,381 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng đk <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng đk <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 27 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m,đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,233 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | m3 |
| 29 | Cốt thép giằng móng đk <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng móng đk <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 31 | Cốp pha giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 32 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,846 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,163 | m3 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ru bi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,174 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,452 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 49 | Dán ngói màu đỏ, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,3 | m2 |
| 50 | Úp nóc ngói KT 340x170x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | viên |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 52 | Trát gờ bo mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,336 | m2 |
| 54 | Sản xuất biển tên thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 56 | Tấm Alumium ( độ dày nhôm 0.5mm, độ dày nhôm 5mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,474 | bộ |
| 57 | Bộ chữ tên trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | SXLD cánh cổng bằng Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,4 | kg |
| 59 | Bản lề thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Khóa cổng loại to | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Cổng xếp Inox cao 1.8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m |
| 63 | Mô tơ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,809 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,188 | m3 |
| 66 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,146 | m2 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,193 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,265 | m2 |
| 70 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,009 | m2 |
| 71 | Lắp dựng tấm rào thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,1 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,876 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,876 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,26 | m2 |
| 75 | Đào đất rãnh nước, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,69 | m3 |
| 76 | Đào đất hố ga đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | m3 |
| 77 | Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót rãnh , M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,812 | m3 |
| 79 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,672 | m3 |
| 80 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 81 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,216 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút PVC 45° D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê 45° D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,756 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,756 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi