Gói thầu: Nâng cấp tuyến đường giao thông từ cầu Cẩm Hồng đến cống 5 Cửa khu Cẩm Hồng, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Phương Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp tuyến đường giao thông từ cầu Cẩm Hồng đến cống 5 Cửa khu Cẩm Hồng, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 14:47:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,398,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào phá đá cấp III móng công trình bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4557 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,044 | 100m2 |
| 11 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (không tính nhân công đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,99 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi