Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 16:37:00 đến ngày 2020-04-25 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,477,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 52,73 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 734,31 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 108,12 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 334,19 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh th.nước bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 192,16 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.592,82 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất để đắp. Đất đắp K=95 ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 431,107 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đường cũ đạt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3.352,49 | 1 m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm. Chiều dày đã lèn ép=6cm | Chương V của E-HSMT | 5.921,16 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm. Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 825,41 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 825,41 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly 8 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 825,41 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m.đường MC70. Lượng nhựa t/c 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5.921,16 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm. Lớp trên, dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 769,75 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm. Lớp dưới, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 502,87 | 1 m3 |
| 8 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Chương V của E-HSMT | 223,86 | 1 m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 2 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,416 | 1 m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 49,35 | m2 |
| D | Cống vuông V1000mm-Cọc 3 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 27,9 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 14,72 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống V1000mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Đoạn |
| 6 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,41 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,57 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 19,87 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, chân khay. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 11,45 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 37,39 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gia cố lề. Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 2,66 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT gia cố lề | Chương V của E-HSMT | 6,21 | 1 m2 |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông gia cố chân khay, mái taluy. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 6,19 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố chân khay, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 40,46 | 1 m2 |
| 18 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 33,26 | 1 m2 |
| 19 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V của E-HSMT | 8,87 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 57,88 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 26,73 | 1 m3 |
| E | Cống vuông V750mm-Cọc 4 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 26,26 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 11,24 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống V750mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Đoạn |
| 6 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng ống cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,29 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 12,63 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, chân khay. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 30,43 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gia cố lề. Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT gia cố lề | Chương V của E-HSMT | 5,55 | 1 m2 |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông gia cố chân khay, mái taluy. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố chân khay, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 25,61 | 1 m2 |
| 18 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 18,41 | 1 m2 |
| 19 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 1 m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 40,06 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 25,16 | 1 m3 |
| F | Cống vuông V750mm-Cọc 9A | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,368 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 59,09 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 25,29 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống V750mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Đoạn |
| 6 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng ống cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1mối nố |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 2,98 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 5,34 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 11,76 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, chân khay. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 6,38 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 28,14 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gia cố lề. Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT gia cố lề | Chương V của E-HSMT | 5,3 | 1 m2 |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông gia cố chân khay, mái taluy. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố chân khay, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 25,35 | 1 m2 |
| 18 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 18,15 | 1 m2 |
| 19 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ ống cống cũ | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 40,83 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 45,17 | 1 m3 |
| 24 | Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m3 |
| G | Cống vuông V750mm-Cọc P13A | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 32,83 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 14,05 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống V750mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Đoạn |
| 6 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng ống cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nố |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,9 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 11,76 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, chân khay. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 6,38 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 28,14 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gia cố lề. Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 2,65 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT gia cố lề | Chương V của E-HSMT | 6,18 | 1 m2 |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,81 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông gia cố chân khay, mái taluy. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 5,57 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố chân khay, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 36,34 | 1 m2 |
| 18 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 29,14 | 1 m2 |
| 19 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 38,22 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 24,89 | 1 m3 |
| H | Cống vuông V750mm-Cọc TC14 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 26,26 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 11,24 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống V750mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Đoạn |
| 6 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng ống cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1mối nố |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,29 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,81 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 13,59 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, chân khay. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 18,69 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gia cố lề. Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT gia cố lề | Chương V của E-HSMT | 5,37 | 1 m2 |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông gia cố chân khay, mái taluy. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 2,78 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố chân khay, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 17,7 | 1 m2 |
| 18 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m2 |
| 19 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 22,34 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 17,84 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi