Gói thầu: Số 05 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434416-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 05 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200434013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 15:44:00 đến ngày 2020-04-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,279,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG CỌC
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 133,3 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,5335 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,263 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7869 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,279 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0833 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0833 tấn
8 Nối cọc vuông, KT 25x25cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 344 1 mối nối
9 Sản xuất bản thép nối cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2704 tấn
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,102 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6875 m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên bãi đúc cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5937 100m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0254 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 89,8425 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,635 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,545 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 85,561 m3
7 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3824 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6387 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7474 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7385 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7692 m3
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5674 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1199 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1927 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5044 100m3
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5044 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5767 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0612 100m2
19 Xây móng bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,0271 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,897 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2001 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8194 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2945 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5772 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,9547 m3
26 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9485 100m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9485 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,1755 m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2695 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất I (tiếp 4km) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2695 100m3
C KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5861 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4027 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,704 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6151 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,3322 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7819 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1101 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7529 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,4958 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,6951 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,3827 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,5991 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 108,0184 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,571 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2763 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7613 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9751 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3168 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,7089 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 182,6539 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,6858 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,0665 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,3544 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.037,8853 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.658,058 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 420,732 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 367,1466 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 915,6644 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,512 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 308,22 m
8 Vét lõm tường rộng 2cm, sâu 1,5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 382,32 m
9 Chi tiết khoá vòm + chi tiết đầu cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 chi tiết
10 Ngâm nước xi măng chống thấm mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 433,3084 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 433,3084 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 433,3084 m2
13 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,907 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150,86 m
15 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,0968 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 843,1642 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 25x25cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,4676 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,5498 m2
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 159,384 m2
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x13cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64,9614 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.854,4446 m2
22 Quét vôi 3 nước trắng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.282,811 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.075,3973 m2
24 Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,38 m2
25 Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 93,42 m2
26 Cửa lật TP Window mở quay, kính trắng Việt nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
27 Vách TP Window, kính trắng Việt nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1205 tấn
29 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9411 tấn
30 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5241 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 282,4927 1m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84,6 m2
33 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,1304 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5241 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8732 100m2
36 Tôn úp nóc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,14 m
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,9494 100m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,9383 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3128 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1663 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1663 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,7986 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,5544 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,482 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 91,7225 m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2178 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4689 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 117 1cấu kiện
F PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 32A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-20A-220V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Tủ điện : 400x250x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Tủ điện : 300x200x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Lắp đặt Bảng điện KT <=180x250mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 hộp
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 bộ
8 Hộp đấu nối BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 bộ
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 250 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.350 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 415 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.350 m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x5 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 142 m
6 Chân bật thép (d=12, l=400) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI + PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đăt mang xong nhựa nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính cút 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Cầu chắn rác d100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Đai giữ ống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 bộ
8 Bình bọt pccc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Bộ tiêu lệnh PCCC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ.
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Raco d32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Raco d25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Raco d20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Raco d40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK 15mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm - 1 chiều BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Phao cơ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Phao điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Máy bơm nước + phụ kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
32 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( chậu, vòi) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt giá treo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Vòi rửa d15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 65mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 65mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Phễu thu sàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
J BỂ TỰ HOẠI (BỂ PHỐT)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m2
5 Xây móng gạch đặc BT, M10, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3731 m3
6 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,4636 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6964 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1429 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4582 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->