Gói thầu: Số 05 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 05 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 15:44:00 đến ngày 2020-04-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,279,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG CỌC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,5335 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,263 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7869 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,279 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0833 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0833 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 344 | 1 mối nối |
| 9 | Sản xuất bản thép nối cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2704 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,102 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6875 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên bãi đúc cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0254 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89,8425 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,635 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,545 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,561 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3824 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6387 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7474 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7385 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7692 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1927 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5044 | 100m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5044 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5767 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,0271 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,897 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8194 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,9547 | m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9485 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9485 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,1755 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2695 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất I (tiếp 4km) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2695 | 100m3 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5861 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,704 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6151 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,3322 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7819 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1101 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7529 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,4958 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,6951 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,3827 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5991 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108,0184 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7613 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9751 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7089 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 182,6539 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,6858 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,0665 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,3544 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.037,8853 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.658,058 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 420,732 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 367,1466 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 915,6644 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,512 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 308,22 | m |
| 8 | Vét lõm tường rộng 2cm, sâu 1,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 382,32 | m |
| 9 | Chi tiết khoá vòm + chi tiết đầu cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | chi tiết |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 433,3084 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 433,3084 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 433,3084 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,907 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150,86 | m |
| 15 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,0968 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 843,1642 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 25x25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,4676 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,5498 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 159,384 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 40x13cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,9614 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.854,4446 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.282,811 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.075,3973 | m2 |
| 24 | Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 25 | Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,42 | m2 |
| 26 | Cửa lật TP Window mở quay, kính trắng Việt nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 27 | Vách TP Window, kính trắng Việt nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1205 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9411 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5241 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 282,4927 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,1304 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5241 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8732 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,14 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,9494 | 100m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,9383 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3128 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7986 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,5544 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,482 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,7225 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4689 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 32A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-20A-220V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Tủ điện : 400x250x150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Tủ điện : 300x200x150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Bảng điện KT <=180x250mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 8 | Hộp đấu nối | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 6 | Chân bật thép (d=12, l=400) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đăt mang xong nhựa nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính cút 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác d100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Đai giữ ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 8 | Bình bọt pccc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Bộ tiêu lệnh PCCC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ. | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Raco d32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Raco d25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Raco d20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Raco d40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm - 1 chiều | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Phao cơ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Phao điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm nước + phụ kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( chậu, vòi) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Vòi rửa d15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 65mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 65mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Phễu thu sàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI (BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch đặc BT, M10, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3731 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,4636 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6964 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4582 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi