Gói thầu: Cải tạo CSHT tại tòa nhà MobiFone Quảng Ngãi phục vụ dự án Metro giai đoạn 2019-2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Cải tạo CSHT tại tòa nhà MobiFone Quảng Ngãi phục vụ dự án Metro giai đoạn 2019-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 14:47:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,665,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO PHÒNG MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa kính vách VD5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 2 | Lắp vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m2 |
| 3 | Bả ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m2 |
| 4 | Sơn tường, dầm, trần, má cửa trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,54 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch đồng tâm 600x600 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,63 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38 mm ( bao gồm công lắp đặt) (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 7 | Vách kính khung xương nỗi, hệ 65, kính cường lực an toàn 10,38mm ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 8 | Giấy dán kính phản quan, chống nắng cách nhiệt (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 9 | Sản xuất cầu cáp, máng cáp outdoor (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | kg |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp, máng cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 12 | Bình chữa cháy MT4( phòng nguồn, phòng thiết bị) (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| B | CẢI TẠO NGẦM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá bỏ lớp bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đào đất chôn ngầm ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất sau khi chôn ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch Đồng tâm 600x600 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| C | CẢI TẠO HÊ THỐNG LỖ CÁP QUANG NHẬP TRẠM | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, tiết diện lỗ <=0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 2 | Trát lại tường vị trí vừa đục lỗ cáp quang, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 3 | Bả matit vào vị trí vừa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 4 | Sơn trần, tường trong phòng máy (phần đục lỗ) đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Dulux, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhập cáp (Lỗ cáp quang nhập trạm) (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | CẢI TẠO ĐIỆN PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha (Xuất kho bên mời thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ cáp nguồn AC 1x150 mm2 vào tủ ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn AC 3 pha vào tủ cắt lọc sét, DB1 (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn AC 3 pha 1x150mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cắt sét vào tủ ATS, từ tủ ATS vào tủ cầu giao đảo, từ cầu giao đảo vào DB1 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x70mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ cắt sét (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cầu giao đảo hộp vinakip 3 pha 4 cực 400A, msp: (CDHĐ4 400A ) hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ (H900xW700xD250), mã MIP: CKE78, Sino, hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Hệ thanh cái (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt MCCB 400A - 3P - 36KA, EZC400N3400N Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 225A - 3P - 36KA, EZC250H3225 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 175A - 3P - 36KA, EZC250H3175 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha đồng 3x95 + 1x70 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ DB1 sang cầu giao hộp đảo chiều (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cầu giao đảo hộp vinakip 3 pha 4 cực 200A, msp: ( CDHĐ4 200A ) hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB1 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt đầu cốt đồng 150mm2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| E | CẢI TẠO ĐIỆN PHÒNG NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt DB2 (H1600xW800xD400)x1.2mm Tuấn Huy hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn báo pha (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Hệ thanh cái (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Đồng hồ Volt kế msp: BE- 96 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Ampe kế, msp: YCYP1 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch Volt 48x60 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe 48x60 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng MFO - 40 250/5A (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây 1x16mm2, CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương lắp trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện đồng 1x6mm2, XLPE, -0,6/1KV cadivi hoặc tương đương trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 12 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha đồng 3x95 + 1x70 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ DB1 sang DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| 14 | Lắp đặt đầu cốt đồng 95mm2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 85 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 16 | Bộ cùm treo dây nguồn (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 225A - 3P - 36KA, EZC250H3225 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền A9L 15586 Schneider hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 32A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 63A 2P - 6KA, A9K24263 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt, thay thế bóng đèn led T8 18W Rạng Đông hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc S183/2N1/N2R hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc vào tường (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2, X0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho bóng đèn (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu sino S18UE2 hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho ổ cắm (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 30 | Lắp đặt điều hòa tủ đứng bao gồm các phụ kiện kèm theo (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Ống đồng bảo ôn f19 Toàn Phát hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 32 | Ống đồng bảo ôn f9.5Toàn Phát hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 33 | Ống thoát nước điều hòa PVC Fi 21 Bình Minh hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đồng 4x6mm2V-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho điều hoà (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | 10m |
| F | CẢI TẠO ĐIỆN PHÒNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt DB2 (H1200xW600xD300)x1.2mm Tuấn Huy hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn báo pha (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Hệ thanh cái (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Đồng hồ Volt kế msp: BE- 96 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Ampe kế, msp: YCYP1 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch Volt 48x60 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe 48x60 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng MFO - 40 250/5A (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây 1x16mm2, CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương lắp trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 36KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB 32A 3P - 6KA, A9K24332 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha đồng 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ DB2 sang DB2 phòng nguồn (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 18 | Lắp đặt, thay thế bóng đèn led T8 18W Rạng Đông hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc S183/2N1/N2R hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc vào tường (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2, X0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho bóng đèn (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 22 | Lắp đặt điều hòa tủ đứng bao gồm các phụ kiện kèm theo (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Ống đồng bảo ôn f19 Toàn Phát hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 24 | Ống thoát nước điều hòa PVC Fi 21 Bình Minh hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện đồng 4x6mm2V-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho điều hoà (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 10m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu sino S18UE2 hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho ổ cắm (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa F25 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| G | CẢI TẠO PHẦN PHỤ TRỢ TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa indoor 250x50x5mm tại phòng nguồn, phòng thiết bị, phòng máy phát điện (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa indoor 300x100x5mm lắp tại hộp kỹ thuật (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x70mm2 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng indoor phòng thiết bị đến bản đồng hộp kỹ thuật (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x70mm2 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng indoor phòng nguồn đến bản đồng hộp kỹ thuật (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x70mm2 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng hộp kỹ thuật và phòng máy phát điện đến tổ tiếp đất (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10m |
| H | CẢI TẠO PHẦN PHỤ TRỢ THANG CÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt trần thạch cao trước và sau khi lắp đặt cầu cáp, máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m2 |
| 2 | Lắp đặt thang cáp (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 3 | Lắp đặt thang cáp ngã 3, ngã 4 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Thang cáp ngã 3 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Thang cáp ngã 4 (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 3C kt 300mmx100mm đi ống đồng điều hòa (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 7 | Bộ ty gá treo thang cáp, máng cáp (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây 1x16mm2, CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương giữa các điểm nối thang cáp (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| I | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Trang bị điều hòa tủ đứng 28.000BTU FVRN71BXV1V/RR71CBXY1V Daikin hoặc tương đương (Toàn bộ vật tư, thiết bị do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| J | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi