Gói thầu: Gói thầu số 10 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200241401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 14:47:00 đến ngày 2020-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,486,811,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trạm Y tế xã Huyền Hội, huyện Càng Long | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5194 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1105 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Trạm Y tế xã Phương Thạnh, huyện Càng Long | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3575 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2035 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3412 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Trạm Y tế xã Nhị Long Phú, huyện Càng Long | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9469 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4325 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6753 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Trạm Y tế xã An Trường, huyện Càng Long | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2419 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3045 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0486 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8475 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Trạm Y tế xã Tân Bình, huyện Càng Long | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3668 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lệch nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2093 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Trạm Y tế xã Tân An, huyện Càng Long | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7738 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6928 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Trạm Y tế xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2088 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2008 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0875 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Trạm Y tế xã Đại Phước, huyện Càng Long | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6363 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5616 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Trạm Y tế xã Hòa Minh, huyện Châu Thành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,075 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6605 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Trạm Y tế xã Lương Hòa, huyện Châu Thành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5194 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Trạm y tế xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0995 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Trạn Y tế xã Đa Lộc, huyện Châu Thành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3819 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3188 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2513 | m3 |
| M | Hạng mục 13: Trạm Y tế xã Phước Hảo, huyện Châu Thành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0425 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8579 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,735 | m3 |
| N | Hạng mục 14: Trạm Y tế xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,388 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4199 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| O | Hạng mục 15 Trạm Y tế xã Tam Ngãi, huyện Cầu kè | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3438 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3281 | m3 |
| P | Hạng mục 16: Trạm Y tế xã An Phú Tân, huyện Cầu Kè | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,199 | m3 |
| Q | Hạng mục 17: Trạm Y tế xã Hòa Tân, huyện Cầu Kè | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa 60-42mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5626 | m3 |
| R | Hạng mục 18: Trạm Y tễ xã Hòa Ân, huyện Cầu Kè | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4438 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4281 | m3 |
| S | Hạng mục 19: Trạm Y tế xã Mỹ Hòa, huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7088 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5705 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5851 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6895 | m3 |
| T | Hạng mục 20: Trạm Y tế xã Nhị Trường, huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1075 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,335 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9656 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,791 | m3 |
| U | Hạng mục 21: Trạm Y tế xã Hiệp Mỹ Tây, huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1856 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0136 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1771 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0338 | m3 |
| V | Hạng mục 22: Trạm Y tế xã Vinh Kim, huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| W | Hạng mục 23: Trạm Y tế thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3988 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3806 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0725 | m3 |
| X | Hạng mục 24: Trạm Y tế xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3674 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| Y | Hạng mục 25: Trạm Y tế xã Đôn Xuân, huyện Duyên Hải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3415 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3149 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | m3 |
| Z | Hạng mục 26: Trạm Y tế xã Ngủ Lạc, huyện Duyên Hải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8009 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5372 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,673 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| AA | Hạng mục 27: Trạm Y tế xã Đông Hải, huyện Duyên Hải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2963 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1914 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5845 | m3 |
| AB | Hạng mục 28: Trạm Y tế xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1975 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,506 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9601 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,323 | m3 |
| AC | Hạng mục 29: Trạm Y tế phường 1, thị xã Duyên Hải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| AD | Hạng mục 30: Trạm Y tế xã Lưu Nghiệp Anh, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4415 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2624 | m3 |
| AE | Hạng mục 31: Trạm Y tế xã Tân Hiệp, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7019 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4995 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5785 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6878 | m3 |
| AF | Hạng mục 32: Trạm Y tế xã Tân Sơn, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1513 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,424 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1444 | m3 |
| AG | Hạng mục 33: Trạm Y tế xã Đại An, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| AH | Hạng mục 34: Trạm Y tế thị trấn Định An, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5169 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3285 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3106 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1498 | m3 |
| AI | Hạng mục 35: Trạm Y tế xã Phước Hưng, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1513 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,446 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1444 | m3 |
| AJ | Hạng mục 36: Trạm Y tế xã Ngãi Xuyên, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0688 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0657 | m3 |
| AK | Hạng mục 37: Trạm Y tế xã Tập Sơn, huyện Trà Cú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8394 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2675 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7097 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7228 | m3 |
| AL | Hạng mục 38: Trạm Y tế xã Tân Hòa, huyện Tiểu Cần | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5065 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy thu gôm, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8086 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,386 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4578 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co uPVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co uPVC 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,317 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6925 | m3 |
| AM | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống xử lý nước thải công nghệ Biotech AAO, công suất 1 m3/Ngày đêm | Theo Mục 1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi