Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đoàn Lập |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 15:29:00 đến ngày 2020-04-25 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,237,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,344 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m vào đất cấp II mật độ 25c/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9569 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1367 | m3 |
| 4 | Đêm cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1367 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4853 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,506 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8279 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7423 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1685 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2932 | 100m2 |
| 12 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0198 | tấn |
| 13 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1739 | tấn |
| 14 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0202 | tấn |
| 15 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1043 | tấn |
| 16 | Công tác cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1263 | tấn |
| 17 | Công tác cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1728 | tấn |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8217 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0644 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7762 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Lấy bằng 1/3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6865 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,1864 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,6384 | m2 |
| 24 | Láng bậc thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,1314 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,97 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can bằng I nox hộp 20*20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,174 | kg |
| 27 | Trụ thang bằng I nox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,27 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,56 | m |
| 30 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,18 | m |
| 31 | Đục mặt đá granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,9519 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,9519 | m2 |
| 33 | Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=12.18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,507 | kg |
| 34 | Trụ thang I nốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,962 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,9904 | m2 |
| 37 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,86 | m |
| 38 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,4044 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,7624 | m2 |
| 40 | Đào móng bể phốt đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,048 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4264 | 100m |
| 42 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7752 | m3 |
| 43 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7752 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1628 | m3 |
| 45 | Bê tông đáy & dầm bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2717 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1578 | 100m2 |
| 47 | Công tác cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1084 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2493 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0437 | tấn |
| 50 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6272 | m3 |
| 51 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,05 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1688 | m2 |
| 53 | Đục lỗ thông tường móng để đặt ống PVC thoát nước ra hố ga bê tông chiều dày tường <=22cm tiết diện lỗ <=0,04m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lỗ |
| 54 | Chèn bê tông #200 hoàn trả tường móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0101 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,257 | m3 |
| 58 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,68 | m2 |
| 59 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,647 | m3 |
| 60 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7445 | m3 |
| 61 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8543 | m3 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái,sàn WC tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5426 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 178,798 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,012 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,0452 | m2 |
| 66 | Gia công vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact HPL chống nước ( chân đứng Inox 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,4 | m2 |
| 67 | Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC nữ - Inoc hộp 40*40 dày 1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,96 | kg |
| 68 | Công tác ốp đá granit vào mặt bàn chậu rửa sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,92 | m2 |
| 69 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pano kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,544 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,544 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,786 | m2 |
| 72 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương ( che hộp kỹ thuật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,0852 | m2 |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 82 | Máy bơm nước tăng áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm ( Nối từ nguồn lên téc -TT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm ( thông hơi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ga thoát sàn bằng I nox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 101 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,705 | 100m2 |
| 102 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2976 | tấn |
| 103 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 406,5544 | m2 |
| 104 | Phá dỡ tường thu hồi cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,1461 | m3 |
| 105 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,2772 | m3 |
| 106 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 107 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,9703 | m3 |
| 108 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6995 | m3 |
| 109 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,376 | m2 |
| 110 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,056 | tấn |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1843 | tấn |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,0982 | m2 |
| 113 | Quét 2 nước xi măng vào tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,0982 | m2 |
| 114 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,2324 | m2 |
| 115 | Láng sàn mái có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 406,5544 | m2 |
| 116 | Sản xuất xà gồ kẽm C100*50*20 dày 3 ( lấy trung bình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,043 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,043 | tấn |
| 118 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8653 | 100m2 |
| 119 | Ke nhựa chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.956 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,984 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 122 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 123 | Đai giữ ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96 | cái |
| 124 | Chặt cây trước nhà làm việc, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 125 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66 | cấu kiện |
| 126 | Tháo dỡ lan can trục 3-4 và trục 7-8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,12 | m |
| 127 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9914 | m3 |
| 128 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp trang trí dầm chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,905 | m2 |
| 129 | Phá lớp vữa trát cột, tường hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 378,4024 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 378,4024 | m2 |
| 131 | Vệ sinh lan can con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 132 | Dán đá thẻ màu ghi vào tường chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,345 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 372,0574 | m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 451,5872 | m2 |
| 135 | Lắp dựng gạch hoa gió bê tông trang trí - kích thước gạch 290*290*90 ( cả thép fi6 liên kết) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192 | viên |
| 136 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8264 | m3 |
| 137 | Bê tông nền bậc dốc đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | m3 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,5255 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170,2742 | m2 |
| 140 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 321,16 | m |
| 141 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,232 | m2 |
| 142 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 678,9136 | m2 |
| 143 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 939,3782 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 685,1568 | m2 |
| 145 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,7894 | m3 |
| 146 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4 | m2 |
| 147 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6056 | m3 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 161,208 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch ba gết chân tường, gạch 120x500mm - Tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,412 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 678,9136 | m2 |
| 151 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 954,833 | m2 |
| 152 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,006 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.709,9958 | m2 |
| 154 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 678,9136 | m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5232 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8436 | 100m2 |
| 157 | Cạo rỉ hoa sắt cửa S2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,592 | m2 |
| 158 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,592 | m2 |
| 159 | Sơn màu hoàn thiện sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,592 | m2 |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,296 | m2 |
| 161 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pano kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,952 | m2 |
| 162 | Gia công cửa nhựa lõi thép - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,4248 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,3768 | m2 |
| 164 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 550,0112 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 554,8231 | m2 |
| 166 | Tủ điện vỏ tôn 400*300*200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 167 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | hộp |
| 168 | Lắp đặt aptomat 2P-80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 2P-50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat 2P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A ( Chờ điều hòa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A ( Cho ổ cắm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 175 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | bộ |
| 177 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 180 | Hạt đèn báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | hạt |
| 181 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68 | cái |
| 182 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | hộp |
| 184 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Nối từ nguồn vào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( chờ điểu hòa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 193 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 194 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,6 | m3 |
| 195 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cọc |
| 196 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 198 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 200 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m3 |
| 201 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 202 | Dọn vườn chuối & Đào xúc lớp đất vườn dày 30cm để cải tạo thành sân sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,5 | m3 |
| 203 | Tôn nền sân bằng gạch vỡ đầm chặt ( gạch vỡ tận dụng chỉ tính nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,5 | m3 |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5 | m3 |
| 205 | Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG, TƯỜNG RÀO ĐẶC PHÍA SAU L=102M, RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA SAU L=70M, BỒN CÂY PHÍA SAU | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6683 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3466 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường gạch thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0626 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,1344 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0653 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2444 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3204 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0641 | 100m2 |
| 9 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0118 | tấn |
| 10 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0408 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,8096 | m2 |
| 12 | Quét 2 nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,8096 | m2 |
| 13 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,1344 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,1344 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép C100*50*20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6449 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6449 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9306 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 20 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đai giữ ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,08 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 211,4656 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,5324 | m2 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9126 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,504 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,1868 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,702 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,9784 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,804 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - tường phòng ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,312 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,9744 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,8888 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,6492 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,6492 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4048 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2176 | tấn |
| 38 | Sơn chống gỉ sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,52 | m2 |
| 39 | Sơn màu sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,52 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,76 | m2 |
| 41 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pano kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,704 | m2 |
| 42 | Gia công cửa nhựa lõi thép - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,464 | m2 |
| 44 | Sản xuất vách nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,272 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,272 | m2 |
| 46 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,231 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1728 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,905 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,86 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300*450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,015 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( từ nguồn vào - TT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm ( thoát ra rãnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút PVC d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 63 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 70 | Hạt đèn báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hạt |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 73 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 78 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 79 | Phá dỡ tường rào cũ ( đến cốt sân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,8114 | m3 |
| 80 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải ( để tận dụng tôn sân phía sau nhà 2 tầng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,8114 | m3 |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7426 | 100m3 |
| 82 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,824 | m3 |
| 83 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,08 | 100m |
| 84 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,16 | m3 |
| 85 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,16 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,16 | m3 |
| 87 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,3175 | m3 |
| 88 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,049 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3536 | 100m3 |
| 90 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,641 | m3 |
| 91 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,8637 | m3 |
| 92 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,244 | m3 |
| 93 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6222 | 100m2 |
| 94 | Công tác cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0995 | tấn |
| 95 | Công tác cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4688 | tấn |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,735 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 442,983 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,5 | m |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 485,718 | m2 |
| 100 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,2988 | m3 |
| 101 | Bê tông đáy ga rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3066 | m3 |
| 102 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4216 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,28 | m2 |
| 104 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,72 | m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,74 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2168 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2471 | tấn |
| 108 | Lắp dựng tấm đan ga rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71 | cái |
| 109 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8872 | m3 |
| 110 | Ghi chắn rác đầu ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Đào bồn cây rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9468 | m3 |
| 112 | Bê tông lót bồn cây đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,628 | m3 |
| 113 | Xây gạch 6,5x10,5x22,bồn hoa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1744 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,717 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào thành bồn hoa gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,065 | m2 |
| 116 | Bổ sung 06 cây bàng Đài Loan ở ngoài vỉa hè phía trụ sở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 117 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2693 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( vận chuyển tiếp 5km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,3465 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi