Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 - Toàn bộ phần xây dựng bao gồm chi phí chung công trình: Nâng cấp đường giao thông từ chùa Viên Quang đến đường trung tâm xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425225-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 - Toàn bộ phần xây dựng bao gồm chi phí chung công trình: Nâng cấp đường giao thông từ chùa Viên Quang đến đường trung tâm xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20200422332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã, đóng góp của nhân dân và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-12 15:55:00 đến ngày 2020-04-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,470,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1:
1 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518,06 m3
2 Vận chuyển đất đắp 4km (Đường + cống + mương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780,4506 m3
3 Đào đường cũ, đất Cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,169 m3
4 Đào đất, đất Cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2312 m3
5 Vét hữu cơ, đất Cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,7012 m3
6 Đánh cấp, đất Cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,6199 m3
7 Đào rãnh, đất Cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,7209 m3
8 Đào khuôn, đất Cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,1642 m3
9 Vận chuyển đất cấp 1, 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,7012 m3
10 Vận chuyển đất cấp 2, 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.318,9052 m3
11 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,3116 m2
12 Làm mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,3116 m2
13 Làm mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,3116 m2
14 Láng nhựa mặt đường 3 lớp (phần bù vênh) dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.769,8384 m2
15 Làm mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.769,8384 m2
16 Làm mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 5,9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.769,8384 m2
17 Đánh nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.769,8384 m2
18 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6008 m3
B VUỐT NỐI DÂN SINH ĐOẠN 1:
1 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn M250, đá 1x2, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m3
2 Ván khuôn đoạn vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1:
1 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,67 m3
2 Thép tấm đan, d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.091,69 kg
3 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028,7 m2
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,448 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,004 m3
6 Bê tông mương SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,585 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 ck
D CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,8606 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9512 m3
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3099 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7202 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,08 kg
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,96 kg
8 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,8966 m2
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5582 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 ck
11 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
E ĐÁ HỘC ỐP MÁI TALUY ĐOẠN 1:
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 m3
2 Xây mái dốc thẳng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,49 m3
F HỘ LAN MỀM CHIỀU DÀI 71M ĐOẠN 1:
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2338 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6507 m3
4 Bơm nước ao thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
G NỀN MẶT ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2:
1 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.661,4858 m3
2 Vận chuyển đất cấp III, L = 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.007,4837 m3
3 Đào đường cũ, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7216 m3
4 Đào đất, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6852 m3
5 Đánh cấp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,3489 m3
6 Đào rãnh, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.231,8964 m3
7 Đào khuôn, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,7745 m3
8 Vận chuyển đất cấp II , cự ly 1000m đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.713,4266 m3
9 Lớp BTXM Mặt đường M250# dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,767 m3
10 Lớp cát đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5151 m3
11 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,835 m2
12 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,324 m2
13 Lớp BTXM mặt đường M250# dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,1705 m3
14 Bù vênh BT M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2872 m3
15 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.002,49 m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC BxH=0.4x0.4 ĐOẠN 2:
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m3
2 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,55 m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,26 m3
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,21 kg
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC BxH=0.4x0.6 ĐOẠN 2
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,31 m3
2 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,1 m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,41 m3
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.377,17 kg
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,66 m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,37 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 ck
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC BxH=1x1.5 ĐOẠN 2
1 Bạt lót đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,66 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,57 m3
3 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,91 m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,26 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.081,34 kg
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,85 m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 ck
K ĐÁ HỘC ỐP MÁI TALUY ĐOẠN 2 :
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,83 m3
2 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,85 m3
L BÊ TÔNG KÈ VÀ GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG ĐOẠN 2 :
1 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,26 m3
M HỘ LAN MỀM DÀI 245M ĐOẠN 2
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1589 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1467 m3
N CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 kg
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,07 kg
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,94 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
O CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí XD nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->