Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường THTHCS Thượng Bằng La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200431912-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường THTHCS Thượng Bằng La
Số hiệu KHLCNT 20200431777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 14:26:00 đến ngày 2020-04-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,294,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B Phần nền móng
1 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,9258 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 73,1449 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 6,9085 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 38,5917 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 20,6604 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,608 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,3462 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1817 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 2,4707 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 3,0133 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 77,7096 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,6974 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1599 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,099 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 24,0108 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,1828 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5043 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,5949 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 2,0701 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 56,2879 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,3035 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 78,52 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 90,6 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 90,6 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,0686 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1683 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1515 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 153 cái
29 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,7947 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 76,3578 m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,4781 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,3216 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 5,1784 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 50,8843 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 206,9603 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 206,9603 m2
C Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,3027 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 3,9629 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4841 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9178 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,1914 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 41,1975 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 3,7453 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,0704 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9687 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,8957 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,607 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 3,4982 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,0763 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 152,4256 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 152,4256 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lên Theo quy định hiện hành 52,656 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,5781 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,3966 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0263 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5984 tấn
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 39,6644 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 39,6644 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,6041 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 1,5902 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5765 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,482 tấn
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,2712 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 64,8112 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 64,8112 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 169 m
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 112,1326 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,4568 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 10,6251 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 1,7546 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 12,1306 tấn
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1.046,778 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 1.046,778 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 201,598 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 101,274 m2
40 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 153,76 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 201,68 m
D Phần cửa
1 Sản xuất lắp dựng cửa pa nô thép kính Theo quy định hiện hành 219,6 m2
2 Sản xuất, lắp dựng Khuân cửa thép góc 50x50x4 Theo quy định hiện hành 1.802,952 kg
3 Khuôn thép hộp 100x100x2 Theo quy định hiện hành 115,2 M
4 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 704,4 m
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 168,6336 m2
6 Bản lề Theo quy định hiện hành 812 cái
7 Chốt ngang cửa đi + khóa cửa Theo quy định hiện hành 22 cái
8 Chốt đứng cửa sổ + Ô thoáng trên cửa Theo quy định hiện hành 148 cái
9 Sản xuất cửa nhôm kính , cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 3,04 m2
10 Sản xuất cửa nhôm kính , cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 1,62 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 1,62 m2
12 Phụ kiện cửa đi nhôm kính khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 2 Bộ
13 Phụ kiện cửa sổ nhôm kính khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 2 Bộ
14 Chốt cửa D2 Theo quy định hiện hành 1 Cái
15 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm kính nhôm hệ Theo quy định hiện hành 25,68 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 177,296 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 177,296 m2
18 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 2,2073 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 161,52 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 161,52 m2
E Phần thân mái
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 85,2157 m3
2 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 84,3841 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,6176 m3
4 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,4138 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 47,99 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 403,02 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 403,02 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo quy định hiện hành 3,744 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.408,288 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 1.408,288 m2
11 Vách ngăn tiểu COMPACT, có cả cửa và phụ kiện Theo quy định hiện hành 19,08 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 14,8224 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 929,9548 m2
14 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,8308 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,8308 m3
16 Xây gạch gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,9958 m3
17 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,5235 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 224,988 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 224,988 m2
20 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,935 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,3744 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 29,3744 m2
23 Lắp đặt ống nhựa d=27mm chân hàng lang nhà Theo quy định hiện hành 0,042 100m
24 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,1799 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,672 m2
26 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.1 Theo quy định hiện hành 1,2107 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,2107 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 5,8083 100m2
29 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 81,68 M
30 Nắp tôn lên mái + khóa Theo quy định hiện hành 2 Bộ
31 Thang sắt lên mái Theo quy định hiện hành 2 Bộ
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 182,548 m2
33 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 365,096 m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,6731 m3
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 52,3656 m2
36 Trụ thang INOX d150 cầu thang Theo quy định hiện hành 2 Cái
37 Lan can cầu thang INOX cầu thang Theo quy định hiện hành 1.083,1764 kg
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 9,3053 100m2
39 Nhân công lắp dựng bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 3 Công
40 Tăng thêm Nhân công kẻ trang trí cột trụ, gờ phào Theo quy định hiện hành 16 Công
F PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2.2m )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,8774 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 6,4765 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,579 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,158 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0141 100m2
6 Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,095 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 48,7691 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7615 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0516 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0255 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 5 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
G San nền
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0635 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 8,1231 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,5194 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,5194 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,5194 100m3
H Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa + cấp thoát nước
I Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 15 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 42 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 32 cái
4 Công tắc xoay chiều Theo quy định hiện hành 4 cái
5 Băng dính Theo quy định hiện hành 20 cuộn
6 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150A Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Theo quy định hiện hành 3 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
10 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 700 m
11 Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo quy định hiện hành 10 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 300 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 860 m
17 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 500 cái
18 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Theo quy định hiện hành 58 cái
19 Lắp đặt mặt 1+ rọ âm tường + ổ cắm mạng Theo quy định hiện hành 6 cái
20 Cáp mạng Theo quy định hiện hành 50 M
21 Tủ điện tổng 350x250x150 Theo quy định hiện hành 2 Cái
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 20 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 72 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 48 cái
25 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 48 cái
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
27 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 15 hộp
J Cứu hỏa
1 Bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 cái
2 Bình khí cứu hoả Theo quy định hiện hành 2 cái
3 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
4 Tủ đựng bình Theo quy định hiện hành 2 cái
K Chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo quy định hiện hành 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 7 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 162 m
4 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 40 cái
5 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 7 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 80 m
7 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 25,6 kg
8 Thép bản Theo quy định hiện hành 26,7881 kg
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 1,365 m2
10 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 Công
11 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 14 cọc
12 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 35 m
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 30,72 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 30,72 m3
L Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm Theo quy định hiện hành 1,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,13 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
6 Tê nhựa D48x34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
7 tê nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 4 Cái
8 Cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 3 Cái
9 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 15 Cái
10 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 2 Cái
11 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 12 Cái
12 Tê nhựa D48 Theo quy định hiện hành 2 Cái
13 Côn thu nhựa D34x27 Theo quy định hiện hành 2 Cái
14 Côn thu nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 2 Cái
15 Zen trong + nút bịt D21 Theo quy định hiện hành 6 Cái
16 Giắc co nhựa D48 Theo quy định hiện hành 1 Cái
17 Măng sông nhựa D48 Theo quy định hiện hành 2 Cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 2 cái
21 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 4 bộ
26 Xịt xí Theo quy định hiện hành 4 cái
27 Khóa nhựa D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Khóa nhựa D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
29 băng keo Theo quy định hiện hành 10 Cuộn
30 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 Tuýp
31 máy bơm Theo quy định hiện hành 1 Bộ
32 Phao téc Theo quy định hiện hành 1 Bộ
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
M Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa 110 mm Theo quy định hiện hành 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
4 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
5 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 8 cái
7 Chếch nhựa D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
8 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Tê nhựa D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Côn nhựa D90x34 Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm Theo quy định hiện hành 2 cái
N Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo quy định hiện hành 1,2 100m
2 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 14 cái
3 nẹp ống nhựa Theo quy định hiện hành 120 Cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 14 cái
5 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 14 cái
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,876 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 6,876 m3
8 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 3,438 m3
O Thiết bị
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 6 Cái
P Hạng mục khác
1 Thuế + tài nguyên môi trường Theo quy định hiện hành 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->