Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường THTHCS Thượng Bằng La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường THTHCS Thượng Bằng La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 14:26:00 đến ngày 2020-04-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,294,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,9258 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 73,1449 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,9085 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 38,5917 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 20,6604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,608 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,3462 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1817 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 2,4707 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 3,0133 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 77,7096 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,6974 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1599 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,099 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 24,0108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,1828 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5043 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,5949 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 2,0701 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 56,2879 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,3035 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 78,52 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 90,6 | m2 |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 90,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0686 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1683 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1515 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 153 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,7947 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,3578 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,4781 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,3216 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 5,1784 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 50,8843 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 206,9603 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 206,9603 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,3027 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3,9629 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4841 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9178 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,1914 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 41,1975 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,7453 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,0704 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9687 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,8957 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,607 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 3,4982 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,0763 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 152,4256 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 152,4256 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lên | Theo quy định hiện hành | 52,656 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,5781 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,3966 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0263 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5984 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,6644 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 39,6644 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,6041 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,5902 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5765 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,482 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,2712 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,8112 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 64,8112 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 169 | m |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 112,1326 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,4568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 10,6251 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 1,7546 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 12,1306 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.046,778 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 1.046,778 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 201,598 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 101,274 | m2 |
| 40 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 153,76 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 201,68 | m |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa pa nô thép kính | Theo quy định hiện hành | 219,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng Khuân cửa thép góc 50x50x4 | Theo quy định hiện hành | 1.802,952 | kg |
| 3 | Khuôn thép hộp 100x100x2 | Theo quy định hiện hành | 115,2 | M |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 704,4 | m |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 168,6336 | m2 |
| 6 | Bản lề | Theo quy định hiện hành | 812 | cái |
| 7 | Chốt ngang cửa đi + khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 8 | Chốt đứng cửa sổ + Ô thoáng trên cửa | Theo quy định hiện hành | 148 | cái |
| 9 | Sản xuất cửa nhôm kính , cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 3,04 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa nhôm kính , cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 1,62 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 1,62 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 14 | Chốt cửa D2 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm kính nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 25,68 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 177,296 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 177,296 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 2,2073 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 161,52 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 161,52 | m2 |
| E | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 85,2157 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 84,3841 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,6176 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,4138 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,99 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 403,02 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 403,02 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo quy định hiện hành | 3,744 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.408,288 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 1.408,288 | m2 |
| 11 | Vách ngăn tiểu COMPACT, có cả cửa và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 19,08 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,8224 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 929,9548 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,8308 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,8308 | m3 |
| 16 | Xây gạch gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,9958 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,5235 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 224,988 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 224,988 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,935 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,3744 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 29,3744 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa d=27mm chân hàng lang nhà | Theo quy định hiện hành | 0,042 | 100m |
| 24 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,1799 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,672 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.1 | Theo quy định hiện hành | 1,2107 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,2107 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 5,8083 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 81,68 | M |
| 30 | Nắp tôn lên mái + khóa | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 31 | Thang sắt lên mái | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 182,548 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 365,096 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,6731 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,3656 | m2 |
| 36 | Trụ thang INOX d150 cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 37 | Lan can cầu thang INOX cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1.083,1764 | kg |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 9,3053 | 100m2 |
| 39 | Nhân công lắp dựng bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 3 | Công |
| 40 | Tăng thêm Nhân công kẻ trang trí cột trụ, gờ phào | Theo quy định hiện hành | 16 | Công |
| F | PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2.2m ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,8774 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 6,4765 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| G | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0635 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 8,1231 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,5194 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,5194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,5194 | 100m3 |
| H | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa + cấp thoát nước | |||
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 4 | Công tắc xoay chiều | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 20 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 860 | m |
| 17 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 500 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo quy định hiện hành | 58 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 1+ rọ âm tường + ổ cắm mạng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Cáp mạng | Theo quy định hiện hành | 50 | M |
| 21 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 72 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 25 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 27 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 15 | hộp |
| J | Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 2 | Bình khí cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Tủ đựng bình | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 162 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 7 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 25,6 | kg |
| 8 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 26,7881 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 1,365 | m2 |
| 10 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 14 | cọc |
| 12 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 30,72 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 30,72 | m3 |
| L | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm | Theo quy định hiện hành | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 6 | Tê nhựa D48x34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 7 | tê nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 8 | Cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 9 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 10 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 11 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 12 | Tê nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 13 | Côn thu nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 14 | Côn thu nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 15 | Zen trong + nút bịt D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 16 | Giắc co nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 17 | Măng sông nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 26 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Khóa nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Khóa nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | băng keo | Theo quy định hiện hành | 10 | Cuộn |
| 30 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | Tuýp |
| 31 | máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 32 | Phao téc | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| M | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa 110 mm | Theo quy định hiện hành | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 7 | Chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Côn nhựa D90x34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| N | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 3 | nẹp ống nhựa | Theo quy định hiện hành | 120 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,876 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 6,876 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 3,438 | m3 |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| P | Hạng mục khác | |||
| 1 | Thuế + tài nguyên môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi