Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 10:00:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,015,066,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7717 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,75 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,686 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5757 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3018 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6009 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9811 | 100M2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3648 | M3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8478 | 100M3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2175 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3559 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5458 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7969 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | Tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,974 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6882 | M3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9007 | M3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2108 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7164 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5804 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9909 | 100M2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5814 | M2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2343 | Tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1746 | 100M2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5993 | M3 |
| 29 | Xây cột bằng gạch ống 10x10x20, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,725 | M3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | M3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.601,101 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,574 | M2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,865 | M2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,432 | M2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.564,085 | M2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936,581 | M2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,504 | M2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,192 | M2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,935 | M2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,784 | M2 |
| 42 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,784 | M2 |
| 43 | Làm trần bằng tấm trần prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,2 | M2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,53 | M2 |
| 45 | Trát granitô tay vịn cầu thang dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | M2 |
| 46 | Trát granitô tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,1 | M2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4 | M2 |
| 48 | Sản xuất tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,72 | Mét |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9587 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sổ khung nhôm kính (bao gồm khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,545 | M2 |
| 52 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 53 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 55 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 56 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 58 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 59 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 60 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | Mét |
| 62 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | Mét |
| 63 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | Mét |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100M |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100M |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100M |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 71 | Lắp tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng ĐK 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi