Gói thầu: Cải tạo CSHT tại các trạm MC AGG Newsite khu vực Quảng Trị - Quảng Ngãi - Kon Tum phục vụ dự án Metro giai đoạn 2019-2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Cải tạo CSHT tại các trạm MC AGG Newsite khu vực Quảng Trị - Quảng Ngãi - Kon Tum phục vụ dự án Metro giai đoạn 2019-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 14:18:00 đến ngày 2020-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,741,916,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ TRẠM TRẠM KTDH_Newsite 1 | |||
| 1 | Đào móng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,308 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, bề rộng móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,136 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,647 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=18mm, H <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=10mm, H <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, ĐK<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan thông gió, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,822 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,942 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,63 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,01 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, VXM mac 75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 36 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 38 | Trát bậc cấp dày 1,5m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng bảo vệ mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 40 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m2 |
| 41 | Bả matít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 42 | Bả matít vào cột, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 43 | Sơn tường, cột, trần, má cửa trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,48 | m2 |
| 44 | Sơn tường, trần, má cửa trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,27 | m2 |
| 45 | Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,85 | m2 |
| 46 | Lát nền phòng nguồn, phòng thiết bị gạch 400x400mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 48 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng bảo vệ lớp vữa sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng khung lưới chắn côn trùng thép hộp lưới inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép 80x40x2mm (xà gồ mạ kẽm có sẵn tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn bằng tôn múi Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥ 4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 54 | Tôn diềm mái + úp nóc Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, cửa đi 900x2100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 56 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực trong 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ tiêu chuẩn KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 60 | Cửa kéo Đài Loan tôn màu ≥0,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan, cửa C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 62 | Khoá số đồng Việt Tiệp Abus 164/40 cho cửa khung sắt bọc tôn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Lỗ nhập cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 64 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 65 | Mạ kẽm cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | kg |
| 66 | Lắp dựng cầu cáp outdoor dưới lỗ nhập cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 67 | Lắp đặt phễu thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt phễu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống thoát nước D90, dày ≥3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 71 | Cùm Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 72 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (Bảng nội quy PCCC. Kích thước : 40×60 cm. Bảng tiêu lệnh. Kích thước: 35×45 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bình chữa cháy MT4 ( phòng nguồn, phòng thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 74 | Bình chữa cháy MFZ ( phòng MPĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| B | CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN TRẠM KTDH_Newsite 1 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Đào hố cột điện đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đế cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm loại 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm loại 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khoá đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10m |
| C | ĐIỆN PHÒNG MÁY, PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN, PHÒNG NGUỒN TRẠM KTDH_Newsite 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ cắt sét 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ cắt sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cắt sét sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 4 | Lắp đặt tủ DB1 mã MIP: CKRO, Sino, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu giao đảo hộp vinakip 3 pha 4 cực 100A, msp: (CDHĐ4 100A ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 10 | Lắp đặt DB2 (H1200xW600xD300)x1.2mm Tuấn Huy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Đèn báo pha(1 đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Hệ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Đồng hồ Volt kế msp: BE- 96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ Ampe kế, msp: YCYP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch Volt 48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch Ampe 48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biến dòng MFO - 40 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây 1x16mm2, CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương lắp trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 20 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha đồng 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ DB1 sang DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 22 | Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 63A 2P - 6KA, A9K24263 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ DB2 13 module MSP: EM13PS Sino hoặc tương đương trong phòng thiết bị (DB2B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha XLPE. CXV 4x10 mm2, 0,6/1KV Cadivi hoặc tương đương từ tủ DB2 sang DB2B ( trong phòng thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10m |
| 32 | Lắp đặt bóng đèn led đôi T8 18W (bao gồm máng) Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc S183/2N1/N2R hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm và công tắc vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2, X0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 36 | Lắp đặt điều hòa 2 cục bao gồm các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 38 | Khung đỡ máy dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp điện đồng 1x6mm2, XLPE, CXV-6(1X7/1,04)-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu sino S18UE2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 42 | Lắp đặt cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| D | CÁC HẠNG MỤC KHÁC TRẠM KTDH_Newsite 1 | |||
| 1 | Trang bị Tủ cắt sét ssd 34/100KVA.TDS Hãng Postef hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 11900 BTU ATKQ35TAVMV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 17100 BTU FTKQ50SAVMV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | CẢI TẠO TIẾP ĐẤT CHỐNG SÉT TRẠM KTDH_Newsite 1 | |||
| 1 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp địa < 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 3 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng 0,5m, sâu 0,7m liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 4 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 5 | Điện cực tiếp đất ≥ F42x3,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 6 | Cút nối điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Điện cực |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đào đất quanh điện cực rộng 1m sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 11 | Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đất (0,5m trên cùng của cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 13 | Phụ gia AT-10L conductiver Plus ( thùng 10L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 14 | Tấm đấu đất trong phòng máy và phòng nguồn 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tấm đấu đất trong phòng máy nổ 300x50x5 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x70mm2 CXV 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng phòng nguồn đến phòng thiết bị, từ bảng đồng phòng thiết bị, phòng máy phát điện xuống bể quan sát ( dây tiếp đất đi âm trong tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 17 | Ép đầu cốt đồng của dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 18 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m3 |
| 19 | Xây bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Xây nắp bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| F | CẢI TẠO NHÀ TRẠM trạm QNTN_Newsite 2 | |||
| 1 | Đào móng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,308 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, bề rộng móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,136 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,647 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=18mm, H <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=10mm, H <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, ĐK<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan thông gió, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,822 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,942 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,63 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,01 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, VXM mac 75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 36 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 38 | Trát bậc cấp dày 1,5m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng bảo vệ mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 40 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m2 |
| 41 | Bả matít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 42 | Bả matít vào cột, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 43 | Sơn tường, cột, trần, má cửa trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,48 | m2 |
| 44 | Sơn tường, trần, má cửa trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,27 | m2 |
| 45 | Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,85 | m2 |
| 46 | Lát nền phòng nguồn, phòng thiết bị gạch 400x400mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 48 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng bảo vệ lớp vữa sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng khung lưới chắn côn trùng thép hộp lưới inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép 80x40x2mm (xà gồ mạ kẽm có sẵn tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn bằng tôn múi Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 54 | Tôn diềm mái + úp nóc Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, cửa đi 900x2100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 56 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực trong ≥8,38mm, Phụ kiện đồng bộ tiêu chuẩn KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 60 | Cửa kéo Đài Loan tôn màu ≥0,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan, cửa C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 62 | Khoá số đồng Việt Tiệp Abus 164/40 cho cửa khung sắt bọc tôn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Lỗ nhập cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 64 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 65 | Mạ kẽm cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | kg |
| 66 | Lắp dựng cầu cáp outdoor dưới lỗ nhập cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 67 | Lắp đặt phễu thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt phễu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống thoát nước D90, dày ≥3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 71 | Cùm Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 72 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (Bảng nội quy PCCC. Kích thước : 40×60 cm. Bảng tiêu lệnh. Kích thước: 35×45 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bình chữa cháy MT4 ( phòng nguồn, phòng thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 74 | Bình chữa cháy MFZ ( phòng MPĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| G | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO trạm QNTN_Newsite 2 | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III, độ sâu <=1m, rộng <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng, giằng tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 19 | Trát tường rào dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,94 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,78 | m2 |
| 21 | Gia công thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm thanh V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng thép gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100kg |
| 25 | Gia công cửa sắt, cửa đi 1200x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 26 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày ≥1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 28 | Khoá số đồng Abus hoặc tương đương cho cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Đục lỗ sân trạm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| H | CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN trạm QNTN_Newsite 2 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Đào hố cột điện đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đế cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm loại 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khoá đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10m |
| I | ĐIÊN PHÒNG MÁY, PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN, PHÒNG NGUỒN trạm QNTN_Newsite 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ cắt sét 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ cắt sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cắt sét sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 4 | Lắp đặt tủ DB1 mã MIP: CKRO, Sino, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu giao đảo hộp vinakip 3 pha 4 cực 100A, msp: (CDHĐ4 100A ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 10 | Lắp đặt DB2 (H1200xW600xD300)x1.2mm Tuấn Huy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Đèn báo pha(1 đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Hệ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Đồng hồ Volt kế msp: BE- 96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ Ampe kế, msp: YCYP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch Volt 48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch Ampe 48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biến dòng MFO - 40 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây 1x16mm2, CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương lắp trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 20 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha đồng 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ DB1 sang DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 22 | Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 63A 2P - 6KA, A9K24263 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ DB2 13 module MSP: EM13PS Sino hoặc tương đương trong phòng thiết bị (DB2B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha XLPE. CXV 4x10 mm2, 0,6/1KV Cadivi hoặc tương đương từ tủ DB2 sang DB2B ( trong phòng thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10m |
| 32 | Lắp đặt bóng đèn led đôi T8 18W ( bao gồm máng) Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc S183/2N1/N2R hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm và công tắc vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2, X0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 36 | Lắp đặt điều hòa 2 cục bao gồm các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 38 | Khung đỡ máy dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp điện đồng 1x6mm2, XLPE, CXV-6(1X7/1,04)-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu sino S18UE2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 42 | Lắp đặt cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| J | CÁC HẠNG MỤC KHÁC trạm QNTN_Newsite 2 | |||
| 1 | Trang bị Tủ cắt sét ssd 34/100KVA.TDS Hãng Postef hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 11900 BTU ATKQ35TAVMV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 17100 BTU FTKQ50SAVMV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | CẢI TẠO TIẾP ĐẤT CHỐNG SÉT trạm QNTN_Newsite 2 | |||
| 1 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp địa < 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 3 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng 0,5m, sâu 0,7m liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m3 |
| 4 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 5 | Điện cực tiếp đất ≥ F42x3,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 6 | Cút nối điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Điện cực |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đào đất quanh điện cực rộng 1m sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 11 | Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đất (0,5m trên cùng của cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 13 | Phụ gia AT-10L conductiver Plus ( thùng 10L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 14 | Tấm đấu đất trong phòng máy và phòng nguồn 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tấm đấu đất trong phòng máy nổ 300x50x5 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x70mm2 CXV 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng phòng nguồn đến phòng thiết bị, từ bảng đồng phòng thiết bị, phòng máy phát điện xuống bể quan sát ( dây tiếp đất đi âm trong tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10m |
| 17 | Ép đầu cốt đồng của dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 18 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m3 |
| 19 | Xây bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Xây nắp bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| L | CẢI TẠO NHÀ TRẠM trạm QNTN_Newsite 1 | |||
| 1 | Đào móng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,504 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, bề rộng móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,266 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,698 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=18mm, H <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=10mm, H <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, ĐK<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan thông gió, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,597 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,56 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,28 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, VXM mac 75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,776 | m2 |
| 35 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,52 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 37 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,16 | m2 |
| 38 | Bả matít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 39 | Sơn tường, cột, trần, má cửa trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,08 | m2 |
| 40 | Sơn tường, trần, má cửa trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,976 | m2 |
| 41 | Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,04 | m2 |
| 42 | Lát nền phòng nguồn, phòng thiết bị gạch 400x400mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 44 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,68 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng bảo vệ lớp vữa sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,68 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng khung lưới chắn côn trùng thép hộp lưới inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép 80x40x2mm (xà gồ mạ kẽm có sẵn tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn bằng tôn múi Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥ 4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 50 | Tôn diềm mái + úp nóc Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, cửa đi 900x2100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 52 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,28 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực trong 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ tiêu chuẩn KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 56 | Cửa kéo Đài Loan tôn màu ≥0,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan, cửa C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 58 | Khoá số đồng Việt Tiệp Abus 164/40 cho cửa khung sắt bọc tôn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 59 | Lỗ nhập cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 60 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 61 | Mạ kẽm cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | kg |
| 62 | Lắp dựng cầu cáp outdoor dưới lỗ nhập cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 63 | Lắp đặt phễu thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt phễu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống thoát nước D90, dày ≥3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Cùm Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 68 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (Bảng nội quy PCCC. Kích thước : 40×60 cm. Bảng tiêu lệnh. Kích thước: 35×45 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bình chữa cháy MT4 ( phòng nguồn, phòng thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 70 | Bình chữa cháy MFZ ( phòng MPĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| M | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO trạm QNTN_Newsite 1 | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III, độ sâu <=1m, rộng <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,708 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng, giằng tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,288 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan thông gió, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 23 | Trát tường rào dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,64 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,24 | m2 |
| 25 | Gia công thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm thanh V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | kg |
| 28 | Gia công, lắp dựng thép gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100kg |
| 29 | Gia công cửa sắt, cửa đi 1200x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 30 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 32 | Khoá số đồng Abus hoặc tương đương cho cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Đục lỗ sân trạm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| N | CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN trạm QNTN_Newsite 1 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Đào hố cột điện đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đế cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm loại 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khoá đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10m |
| O | ĐIỆN PHÒNG MÁY, PHÒNG MÁY PHÁT TRIỂN, PHÒNG NGUỒN trạm QNTN_Newsite 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ cắt sét 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ cắt sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cắt sét sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 4 | Lắp đặt tủ DB1 mã MIP: CKRO, Sino, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu giao đảo hộp vinakip 3 pha 4 cực 100A, msp: (CDHĐ4 100A ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 10 | Lắp đặt DB2 (H1200xW600xD300)x1.2mm Tuấn Huy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Đèn báo pha(1 đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Hệ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Đồng hồ Volt kế msp: BE- 96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ Ampe kế, msp: YCYP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch Volt 48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch Ampe 48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biến dòng MFO - 40 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây 1x16mm2, CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương lắp trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 20 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha đồng 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ DB1 sang DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 22 | Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 63A 2P - 6KA, A9K24263 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ DB2 13 module MSP: EM13PS Sino hoặc tương đương trong phòng thiết bị (DB2B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha XLPE. CXV 4x10 mm2, 0,6/1KV Cadivi hoặc tương đương từ tủ DB2 sang DB2B ( trong phòng thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 32 | Lắp đặt bóng đèn led đôi T8 18W ( bao gồm máng) Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc S183/2N1/N2R hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm và công tắc vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2, X0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 36 | Lắp đặt điều hòa 2 cục bao gồm các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 38 | Khung đỡ máy dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp điện đồng 1x6mm2, XLPE, CXV-6(1X7/1,04)-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu sino S18UE2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 42 | Lắp đặt cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| P | CÁC HẠNG MỤC KHÁC trạm QNTN_Newsite 1 | |||
| 1 | Trang bị Tủ cắt sét ssd 34/100KVA.TDS Hãng Postef hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 11900 BTU ATKQ35TAVMV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 17100 BTU FTKQ50SAVMV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | CẢI TẠO TIẾP ĐẤT CHỐNG SÉT trạm QNTN_Newsite 1 | |||
| 1 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp địa < 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 3 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng 0,5m, sâu 0,7m liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 4 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 5 | Điện cực tiếp đất ≥ F42x3,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 6 | Cút nối điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Điện cực |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đào đất quanh điện cực rộng 1m sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 11 | Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đất (0,5m trên cùng của cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 13 | Phụ gia AT-10L conductiver Plus ( thùng 10L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 14 | Tấm đấu đất trong phòng máy và phòng nguồn 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tấm đấu đất trong phòng máy nổ 300x50x5 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x70mm2 CXV 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng phòng nguồn đến phòng thiết bị, từ bảng đồng phòng thiết bị, phòng máy phát điện xuống bể quan sát ( dây tiếp đất đi âm trong tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 17 | Ép đầu cốt đồng của dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 18 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m3 |
| 19 | Xây bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Xây nắp bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| R | CẢI TẠO NHÀ TRẠM trạm QTCL_Newsite 1 | |||
| 1 | Đào móng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,308 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, bề rộng móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,136 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,647 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=18mm, H <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=10mm, H <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, ĐK<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan thông gió, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,684 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,175 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,84 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, VXM mac 75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 36 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,49 | m2 |
| 38 | Trát bậc cấp dày 1,5m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng bảo vệ mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 40 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,11 | m2 |
| 41 | Bả matít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 42 | Bả matít vào cột, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 43 | Sơn tường, cột, trần, má cửa trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,57 | m2 |
| 44 | Sơn tường, trần, má cửa trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,75 | m2 |
| 45 | Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,805 | m2 |
| 46 | Lát nền phòng nguồn, phòng thiết bị gạch 400x400mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,045 | m2 |
| 48 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,045 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng bảo vệ lớp vữa sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,045 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng khung lưới chắn côn trùng thép hộp lưới inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép 80x40x2mm (xà gồ mạ kẽm có sẵn tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn bằng tôn múi Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥ 4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 54 | Tôn diềm mái + úp nóc Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥ 4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, cửa đi 900x2100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 56 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực trong 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ tiêu chuẩn KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 60 | Cửa kéo Đài Loan tôn màu ≥0,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan, cửa C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 62 | Khoá số đồng Việt Tiệp Abus 164/40 cho cửa khung sắt bọc tôn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 63 | Lỗ nhập cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 64 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 65 | Mạ kẽm cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | kg |
| 66 | Lắp dựng cầu cáp outdoor, cầu cáp dưới lỗ nhập cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 67 | Đào móng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 68 | Bê tông móng M250, đá 1x2, bề rộng móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 69 | Lắp đặt phễu thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt phễu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống thoát nước D90, dày ≥3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 73 | Cùm Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 74 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (Bảng nội quy PCCC. Kích thước : 40×60 cm. Bảng tiêu lệnh. Kích thước: 35×45 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bình chữa cháy MT4 ( phòng nguồn, phòng thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ ( phòng MPĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| S | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO trạm QTCL_Newsite 1 | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III, độ sâu <=1m, rộng <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng, giằng tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 19 | Trát tường rào dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,14 | m2 |
| 21 | Gia công thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm thanh V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng thép gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100kg |
| 25 | Gia công cửa sắt, cửa đi 1200x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 26 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 28 | Khoá số đồng Abus hoặc tương đương cho cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Đục lỗ sân trạm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| T | CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN trạm QTCL_Newsite 1 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 2 | Đào hố cột điện đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đế cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm loại 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Khoá đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10m |
| U | ĐIỆN PHÒNG MÁY, PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN, PHÒNG NGUỒN trạm QTCL_Newsite 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ cắt sét 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ cắt sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cắt sét sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 4 | Lắp đặt tủ DB1 mã MIP: CKRO, Sino, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu giao đảo hộp vinakip 3 pha 4 cực 100A, msp: (CDHĐ4 100A ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 10 | Lắp đặt DB2 (H1200xW600xD300)x1.2mm Tuấn Huy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Đèn báo pha(1 đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Hệ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Đồng hồ Volt kế msp: BE- 96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ Ampe kế, msp: YCYP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch Volt 48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch Ampe 48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biến dòng MFO - 40 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây 1x16mm2, CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương lắp trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 20 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha đồng 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ DB1 sang DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 22 | Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 63A 2P - 6KA, A9K24263 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ DB2 13 module MSP: EM13PS Sino hoặc tương đương trong phòng thiết bị (DB2B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn 3 pha XLPE. CXV 4x10 mm2, 0,6/1KV Cadivi hoặc tương đương từ tủ DB2 sang DB2B ( trong phòng thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10m |
| 32 | Lắp đặt bóng đèn led đôi T8 18W ( bao gồm máng) Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc S183/2N1/N2R hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm và công tắc vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2, X0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 36 | Lắp đặt điều hòa 2 cục bao gồm các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 38 | Khung đỡ máy dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp điện đồng 1x6mm2, XLPE, CXV-6 (1X7/1,04)-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 10m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu sino S18UE2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 42 | Lắp đặt cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 45 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa indoor, outdoor cho phòng máy phát điện, phòng nguồn + AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x70mm2 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng indoor phòng máy phát điện, phòng nguồn vào bảng đồng outdoor; bảng đồng outdoor, indoor phòng thiết bị xuống bể tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| V | CÁC HẠNG MỤC KHÁC trạm QTCL_Newsite 1 | |||
| 1 | Trang bị Tủ cắt sét ssd 34/100KVA.TDS Hãng Postef hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 11900 BTU ATKQ35TAVMV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 17100 BTU FTKQ50SAVMV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| W | CẢI TẠO TIẾP ĐẤT CHỐNG SÉT trạm QTCL_Newsite 1 | |||
| 1 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp địa < 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 3 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng 0,5m, sâu 0,7m liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Điện cực tiếp đất ≥ F42x3,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Cút nối điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Điện cực |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào đất quanh điện cực rộng 1m sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 11 | Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đất (0,5m trên cùng của cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 12 | Tấm đấu đất indoor và outdoor 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x70mm2 CXV 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng phòng nguồn đến phòng thiết bị, từ bảng đồng phòng thiết bị, phòng máy phát điện xuống bể quan sát ( dây tiếp đất đi âm trong tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 14 | Ép đầu cốt đồng của dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 16 | Xây bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 17 | Xây nắp bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| X | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi