Gói thầu: Cải tạo CSHT tại các trạm MC AGG Newsite khu vực Quảng Trị - Quảng Ngãi - Kon Tum phục vụ dự án Metro giai đoạn 2019-2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420305-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Cải tạo CSHT tại các trạm MC AGG Newsite khu vực Quảng Trị - Quảng Ngãi - Kon Tum phục vụ dự án Metro giai đoạn 2019-2020
Số hiệu KHLCNT 20200353263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 14:18:00 đến ngày 2020-04-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,741,916,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TRẠM TRẠM KTDH_Newsite 1
1 Đào móng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,308 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
3 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
5 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
10 Bê tông móng M250, đá 1x2, bề rộng móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,136 m3
11 Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,647 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
14 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=18mm, H <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=10mm, H <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
22 Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, ĐK<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 tấn
25 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan thông gió, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
27 Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,822 m3
30 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m3
31 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,942 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,63 m2
33 Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,01 m2
34 Trát má cửa, VXM mac 75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
35 Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
36 Trát trần dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3 m2
37 Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 m2
38 Trát bậc cấp dày 1,5m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
39 Quét nước xi măng bảo vệ mặt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
40 Bả matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8 m2
41 Bả matít vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
42 Bả matít vào cột, má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
43 Sơn tường, cột, trần, má cửa trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,48 m2
44 Sơn tường, trần, má cửa trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,27 m2
45 Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,85 m2
46 Lát nền phòng nguồn, phòng thiết bị gạch 400x400mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
47 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
48 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
49 Quét nước xi măng bảo vệ lớp vữa sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
50 Gia công lắp dựng khung lưới chắn côn trùng thép hộp lưới inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,165 m2
51 Gia công xà gồ thép 80x40x2mm (xà gồ mạ kẽm có sẵn tại nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
53 Lợp mái tôn bằng tôn múi Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥ 4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
54 Tôn diềm mái + úp nóc Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
55 Gia công cửa sắt, cửa đi 900x2100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
56 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
58 Cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực trong 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ tiêu chuẩn KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
59 Lắp dựng cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
60 Cửa kéo Đài Loan tôn màu ≥0,65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
61 Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan, cửa C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
62 Khoá số đồng Việt Tiệp Abus 164/40 cho cửa khung sắt bọc tôn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
63 Lỗ nhập cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
64 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
65 Mạ kẽm cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
66 Lắp dựng cầu cáp outdoor dưới lỗ nhập cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
67 Lắp đặt phễu thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
68 Lắp đặt phễu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
70 Lắp đặt ống thoát nước D90, dày ≥3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m
71 Cùm Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
72 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (Bảng nội quy PCCC. Kích thước : 40×60 cm. Bảng tiêu lệnh. Kích thước: 35×45 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Bình chữa cháy MT4 ( phòng nguồn, phòng thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
74 Bình chữa cháy MFZ ( phòng MPĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
B CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN TRẠM KTDH_Newsite 1
1 Bốc dỡ cột điện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
2 Đào hố cột điện đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Đổ bê tông đế cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Lắp đặt cột bê tông ly tâm loại 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Lắp đặt cột bê tông ly tâm loại 7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Khoá đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 10m
C ĐIỆN PHÒNG MÁY, PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN, PHÒNG NGUỒN TRẠM KTDH_Newsite 1
1 Lắp đặt tủ cắt sét 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ cắt sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cắt sét sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
4 Lắp đặt tủ DB1 mã MIP: CKRO, Sino, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cầu giao đảo hộp vinakip 3 pha 4 cực 100A, msp: (CDHĐ4 100A ) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
9 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
10 Lắp đặt DB2 (H1200xW600xD300)x1.2mm Tuấn Huy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Đèn báo pha(1 đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Hệ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
13 Đồng hồ Volt kế msp: BE- 96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đồng hồ Ampe kế, msp: YCYP1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Chuyển mạch Volt 48x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Chuyển mạch Ampe 48x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Biến dòng MFO - 40 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt dây 1x16mm2, CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương lắp trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
19 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
20 Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
21 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha đồng 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ DB1 sang DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
22 Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt CB 63A 2P - 6KA, A9K24263 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tủ DB2 13 module MSP: EM13PS Sino hoặc tương đương trong phòng thiết bị (DB2B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ 
28 Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha XLPE. CXV 4x10 mm2, 0,6/1KV Cadivi hoặc tương đương từ tủ DB2 sang DB2B ( trong phòng thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 10m
32 Lắp đặt bóng đèn led đôi T8 18W (bao gồm máng) Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt công tắc S183/2N1/N2R hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm và công tắc vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt cáp 2x1,5mm2, X0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
36 Lắp đặt điều hòa 2 cục bao gồm các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
38 Khung đỡ máy dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt cáp điện đồng 1x6mm2, XLPE, CXV-6(1X7/1,04)-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 10m
40 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu sino S18UE2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
41 Lắp đặt cáp 2x4mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
42 Lắp đặt cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
43 Lắp đặt máng nhựa 100x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
44 Lắp đặt ống nhựa F25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
D CÁC HẠNG MỤC KHÁC TRẠM KTDH_Newsite 1
1 Trang bị Tủ cắt sét ssd 34/100KVA.TDS Hãng Postef hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 11900 BTU ATKQ35TAVMV hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 17100 BTU FTKQ50SAVMV hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E CẢI TẠO TIẾP ĐẤT CHỐNG SÉT TRẠM KTDH_Newsite 1
1 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
2 Vận chuyển tiếp địa < 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
3 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng 0,5m, sâu 0,7m liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
4 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
5 Điện cực tiếp đất ≥ F42x3,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
6 Cút nối điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đào đất quanh điện cực rộng 1m sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
11 Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đất (0,5m trên cùng của cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
12 Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
13 Phụ gia AT-10L conductiver Plus ( thùng 10L) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thùng
14 Tấm đấu đất trong phòng máy và phòng nguồn 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tấm đấu đất trong phòng máy nổ 300x50x5 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất 1x70mm2 CXV 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng phòng nguồn đến phòng thiết bị, từ bảng đồng phòng thiết bị, phòng máy phát điện xuống bể quan sát ( dây tiếp đất đi âm trong tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
17 Ép đầu cốt đồng của dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cái
18 Đắp, lấp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,93 m3
19 Xây bể đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
20 Xây nắp bể đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
F CẢI TẠO NHÀ TRẠM trạm QNTN_Newsite 2
1 Đào móng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,308 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 m3
3 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
5 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
10 Bê tông móng M250, đá 1x2, bề rộng móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,136 m3
11 Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,647 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
14 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=18mm, H <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=10mm, H <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
22 Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, ĐK<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 tấn
25 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan thông gió, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
27 Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,822 m3
30 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m3
31 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,942 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,63 m2
33 Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,01 m2
34 Trát má cửa, VXM mac 75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
35 Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
36 Trát trần dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3 m2
37 Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 m2
38 Trát bậc cấp dày 1,5m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
39 Quét nước xi măng bảo vệ mặt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
40 Bả matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8 m2
41 Bả matít vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
42 Bả matít vào cột, má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
43 Sơn tường, cột, trần, má cửa trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,48 m2
44 Sơn tường, trần, má cửa trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,27 m2
45 Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,85 m2
46 Lát nền phòng nguồn, phòng thiết bị gạch 400x400mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
47 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
48 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
49 Quét nước xi măng bảo vệ lớp vữa sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
50 Gia công lắp dựng khung lưới chắn côn trùng thép hộp lưới inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,165 m2
51 Gia công xà gồ thép 80x40x2mm (xà gồ mạ kẽm có sẵn tại nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
53 Lợp mái tôn bằng tôn múi Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
54 Tôn diềm mái + úp nóc Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
55 Gia công cửa sắt, cửa đi 900x2100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
56 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
58 Cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực trong ≥8,38mm, Phụ kiện đồng bộ tiêu chuẩn KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
59 Lắp dựng cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
60 Cửa kéo Đài Loan tôn màu ≥0,65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
61 Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan, cửa C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
62 Khoá số đồng Việt Tiệp Abus 164/40 cho cửa khung sắt bọc tôn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
63 Lỗ nhập cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
64 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
65 Mạ kẽm cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
66 Lắp dựng cầu cáp outdoor dưới lỗ nhập cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
67 Lắp đặt phễu thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
68 Lắp đặt phễu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
70 Lắp đặt ống thoát nước D90, dày ≥3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m
71 Cùm Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
72 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (Bảng nội quy PCCC. Kích thước : 40×60 cm. Bảng tiêu lệnh. Kích thước: 35×45 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Bình chữa cháy MT4 ( phòng nguồn, phòng thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
74 Bình chữa cháy MFZ ( phòng MPĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
G CẢI TẠO TƯỜNG RÀO trạm QNTN_Newsite 2
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III, độ sâu <=1m, rộng <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
3 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
4 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà giằng móng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
6 Bê tông giằng móng, giằng tường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 m3
7 Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
14 Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
15 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
16 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 m3
17 Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m2
18 Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
19 Trát tường rào dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,94 m2
20 Quét vôi 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,78 m2
21 Gia công thép V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
22 Lắp dựng thép V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
23 Mạ kẽm thanh V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 kg
24 Gia công, lắp dựng thép gai tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100kg
25 Gia công cửa sắt, cửa đi 1200x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
26 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày ≥1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
28 Khoá số đồng Abus hoặc tương đương cho cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Đục lỗ sân trạm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
H CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN trạm QNTN_Newsite 2
1 Bốc dỡ cột điện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
2 Đào hố cột điện đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Đổ bê tông đế cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Lắp đặt cột bê tông ly tâm loại 7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
5 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Khoá đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 10m
I ĐIÊN PHÒNG MÁY, PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN, PHÒNG NGUỒN trạm QNTN_Newsite 2
1 Lắp đặt tủ cắt sét 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ cắt sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cắt sét sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
4 Lắp đặt tủ DB1 mã MIP: CKRO, Sino, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cầu giao đảo hộp vinakip 3 pha 4 cực 100A, msp: (CDHĐ4 100A ) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
9 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
10 Lắp đặt DB2 (H1200xW600xD300)x1.2mm Tuấn Huy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Đèn báo pha(1 đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Hệ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
13 Đồng hồ Volt kế msp: BE- 96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đồng hồ Ampe kế, msp: YCYP1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Chuyển mạch Volt 48x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Chuyển mạch Ampe 48x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Biến dòng MFO - 40 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt dây 1x16mm2, CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương lắp trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
19 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
20 Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
21 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha đồng 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ DB1 sang DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
22 Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt CB 63A 2P - 6KA, A9K24263 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tủ DB2 13 module MSP: EM13PS Sino hoặc tương đương trong phòng thiết bị (DB2B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha XLPE. CXV 4x10 mm2, 0,6/1KV Cadivi hoặc tương đương từ tủ DB2 sang DB2B ( trong phòng thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 10m
32 Lắp đặt bóng đèn led đôi T8 18W ( bao gồm máng) Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt công tắc S183/2N1/N2R hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm và công tắc vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt cáp 2x1,5mm2, X0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
36 Lắp đặt điều hòa 2 cục bao gồm các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
38 Khung đỡ máy dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt cáp điện đồng 1x6mm2, XLPE, CXV-6(1X7/1,04)-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m
40 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu sino S18UE2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
41 Lắp đặt cáp 2x4mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
42 Lắp đặt cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
43 Lắp đặt máng nhựa 100x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
44 Lắp đặt ống nhựa F25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
J CÁC HẠNG MỤC KHÁC trạm QNTN_Newsite 2
1 Trang bị Tủ cắt sét ssd 34/100KVA.TDS Hãng Postef hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 11900 BTU ATKQ35TAVMV hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 17100 BTU FTKQ50SAVMV hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K CẢI TẠO TIẾP ĐẤT CHỐNG SÉT trạm QNTN_Newsite 2
1 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
2 Vận chuyển tiếp địa < 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
3 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng 0,5m, sâu 0,7m liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m3
4 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
5 Điện cực tiếp đất ≥ F42x3,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
6 Cút nối điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Điện cực  
9 Bao tải tẩm hắc ín Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đào đất quanh điện cực rộng 1m sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
11 Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đất (0,5m trên cùng của cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
12 Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
13 Phụ gia AT-10L conductiver Plus ( thùng 10L) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thùng
14 Tấm đấu đất trong phòng máy và phòng nguồn 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tấm đấu đất trong phòng máy nổ 300x50x5 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất 1x70mm2 CXV 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng phòng nguồn đến phòng thiết bị, từ bảng đồng phòng thiết bị, phòng máy phát điện xuống bể quan sát ( dây tiếp đất đi âm trong tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10m
17 Ép đầu cốt đồng của dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cái
18 Đắp, lấp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,23 m3
19 Xây bể đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
20 Xây nắp bể đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
L CẢI TẠO NHÀ TRẠM trạm QNTN_Newsite 1
1 Đào móng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,504 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m3
3 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
5 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
10 Bê tông móng M250, đá 1x2, bề rộng móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,266 m3
11 Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,312 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,698 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m3
14 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=18mm, H <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=10mm, H <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
22 Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, ĐK<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 tấn
25 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan thông gió, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
27 Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,597 m3
30 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
31 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,404 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,56 m2
33 Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,28 m2
34 Trát má cửa, VXM mac 75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,776 m2
35 Trát trần dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,52 m2
36 Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
37 Bả matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,16 m2
38 Bả matít vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
39 Sơn tường, cột, trần, má cửa trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,08 m2
40 Sơn tường, trần, má cửa trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,976 m2
41 Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,04 m2
42 Lát nền phòng nguồn, phòng thiết bị gạch 400x400mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m2
43 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
44 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,68 m2
45 Quét nước xi măng bảo vệ lớp vữa sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,68 m2
46 Gia công lắp dựng khung lưới chắn côn trùng thép hộp lưới inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,485 m2
47 Gia công xà gồ thép 80x40x2mm (xà gồ mạ kẽm có sẵn tại nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
49 Lợp mái tôn bằng tôn múi Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥ 4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
50 Tôn diềm mái + úp nóc Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
51 Gia công cửa sắt, cửa đi 900x2100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
52 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,28 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
54 Cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực trong 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ tiêu chuẩn KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
55 Lắp dựng cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
56 Cửa kéo Đài Loan tôn màu ≥0,65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
57 Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan, cửa C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
58 Khoá số đồng Việt Tiệp Abus 164/40 cho cửa khung sắt bọc tôn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
59 Lỗ nhập cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
60 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
61 Mạ kẽm cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
62 Lắp dựng cầu cáp outdoor dưới lỗ nhập cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
63 Lắp đặt phễu thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
64 Lắp đặt phễu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
66 Lắp đặt ống thoát nước D90, dày ≥3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
67 Cùm Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
68 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (Bảng nội quy PCCC. Kích thước : 40×60 cm. Bảng tiêu lệnh. Kích thước: 35×45 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Bình chữa cháy MT4 ( phòng nguồn, phòng thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
70 Bình chữa cháy MFZ ( phòng MPĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
M CẢI TẠO TƯỜNG RÀO trạm QNTN_Newsite 1
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III, độ sâu <=1m, rộng <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,708 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
3 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
4 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà giằng móng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
6 Bê tông giằng móng, giằng tường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
7 Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,432 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,288 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
14 Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan thông gió, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
16 Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 m3
19 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 m3
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
21 Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
22 Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
23 Trát tường rào dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,64 m2
24 Quét vôi 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,24 m2
25 Gia công thép V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
26 Lắp dựng thép V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
27 Mạ kẽm thanh V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 kg
28 Gia công, lắp dựng thép gai tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100kg
29 Gia công cửa sắt, cửa đi 1200x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
30 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
32 Khoá số đồng Abus hoặc tương đương cho cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Đục lỗ sân trạm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
N CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN trạm QNTN_Newsite 1
1 Bốc dỡ cột điện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
2 Đào hố cột điện đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Đổ bê tông đế cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Lắp đặt cột bê tông ly tâm loại 7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Khoá đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 10m
O ĐIỆN PHÒNG MÁY, PHÒNG MÁY PHÁT TRIỂN, PHÒNG NGUỒN trạm QNTN_Newsite 1
1 Lắp đặt tủ cắt sét 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ cắt sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cắt sét sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
4 Lắp đặt tủ DB1 mã MIP: CKRO, Sino, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cầu giao đảo hộp vinakip 3 pha 4 cực 100A, msp: (CDHĐ4 100A ) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
9 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
10 Lắp đặt DB2 (H1200xW600xD300)x1.2mm Tuấn Huy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Đèn báo pha(1 đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Hệ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
13 Đồng hồ Volt kế msp: BE- 96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đồng hồ Ampe kế, msp: YCYP1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Chuyển mạch Volt 48x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Chuyển mạch Ampe 48x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Biến dòng MFO - 40 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt dây 1x16mm2, CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương lắp trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
19 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
20 Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
21 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha đồng 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ DB1 sang DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10m
22 Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt CB 63A 2P - 6KA, A9K24263 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tủ DB2 13 module MSP: EM13PS Sino hoặc tương đương trong phòng thiết bị (DB2B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha XLPE. CXV 4x10 mm2, 0,6/1KV Cadivi hoặc tương đương từ tủ DB2 sang DB2B ( trong phòng thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
32 Lắp đặt bóng đèn led đôi T8 18W ( bao gồm máng) Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt công tắc S183/2N1/N2R hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm và công tắc vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt cáp 2x1,5mm2, X0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
36 Lắp đặt điều hòa 2 cục bao gồm các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
38 Khung đỡ máy dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt cáp điện đồng 1x6mm2, XLPE, CXV-6(1X7/1,04)-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 10m
40 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu sino S18UE2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
41 Lắp đặt cáp 2x4mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
42 Lắp đặt cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
43 Lắp đặt máng nhựa 100x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
44 Lắp đặt ống nhựa F25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
P CÁC HẠNG MỤC KHÁC trạm QNTN_Newsite 1
1 Trang bị Tủ cắt sét ssd 34/100KVA.TDS Hãng Postef hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 11900 BTU ATKQ35TAVMV hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 17100 BTU FTKQ50SAVMV hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q CẢI TẠO TIẾP ĐẤT CHỐNG SÉT trạm QNTN_Newsite 1
1 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
2 Vận chuyển tiếp địa < 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
3 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng 0,5m, sâu 0,7m liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
4 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
5 Điện cực tiếp đất ≥ F42x3,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
6 Cút nối điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đào đất quanh điện cực rộng 1m sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
11 Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đất (0,5m trên cùng của cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
12 Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
13 Phụ gia AT-10L conductiver Plus ( thùng 10L) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thùng
14 Tấm đấu đất trong phòng máy và phòng nguồn 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tấm đấu đất trong phòng máy nổ 300x50x5 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất 1x70mm2 CXV 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng phòng nguồn đến phòng thiết bị, từ bảng đồng phòng thiết bị, phòng máy phát điện xuống bể quan sát ( dây tiếp đất đi âm trong tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
17 Ép đầu cốt đồng của dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cái
18 Đắp, lấp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,93 m3
19 Xây bể đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
20 Xây nắp bể đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
R CẢI TẠO NHÀ TRẠM trạm QTCL_Newsite 1
1 Đào móng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,308 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 m3
3 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
5 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
10 Bê tông móng M250, đá 1x2, bề rộng móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,136 m3
11 Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,647 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
14 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=18mm, H <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK <=10mm, H <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
22 Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,272 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho BT sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, ĐK<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
25 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan thông gió, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
27 Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,684 m3
30 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,699 m3
31 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,175 m2
33 Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,84 m2
34 Trát má cửa, VXM mac 75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74 m2
35 Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
36 Trát trần dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m2
37 Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,49 m2
38 Trát bậc cấp dày 1,5m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
39 Quét nước xi măng bảo vệ mặt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
40 Bả matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,11 m2
41 Bả matít vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m2
42 Bả matít vào cột, má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
43 Sơn tường, cột, trần, má cửa trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,57 m2
44 Sơn tường, trần, má cửa trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,75 m2
45 Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,805 m2
46 Lát nền phòng nguồn, phòng thiết bị gạch 400x400mm Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m2
47 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,045 m2
48 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,045 m2
49 Quét nước xi măng bảo vệ lớp vữa sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,045 m2
50 Gia công lắp dựng khung lưới chắn côn trùng thép hộp lưới inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,165 m2
51 Gia công xà gồ thép 80x40x2mm (xà gồ mạ kẽm có sẵn tại nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
53 Lợp mái tôn bằng tôn múi Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥ 4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
54 Tôn diềm mái + úp nóc Hoa Sen AZ050 - 17/05 hoặc tương đương, dày ≥ 4 dem, có bố trí cùm chống bão cho mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
55 Gia công cửa sắt, cửa đi 900x2100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
56 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
58 Cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực trong 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ tiêu chuẩn KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
59 Lắp dựng cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
60 Cửa kéo Đài Loan tôn màu ≥0,65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
61 Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan, cửa C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
62 Khoá số đồng Việt Tiệp Abus 164/40 cho cửa khung sắt bọc tôn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
63 Lỗ nhập cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
64 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
65 Mạ kẽm cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 kg
66 Lắp dựng cầu cáp outdoor, cầu cáp dưới lỗ nhập cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
67 Đào móng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
68 Bê tông móng M250, đá 1x2, bề rộng móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
69 Lắp đặt phễu thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
70 Lắp đặt phễu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
72 Lắp đặt ống thoát nước D90, dày ≥3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m
73 Cùm Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
74 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (Bảng nội quy PCCC. Kích thước : 40×60 cm. Bảng tiêu lệnh. Kích thước: 35×45 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Bình chữa cháy MT4 ( phòng nguồn, phòng thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
76 Bình chữa cháy MFZ ( phòng MPĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
S CẢI TẠO TƯỜNG RÀO trạm QTCL_Newsite 1
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III, độ sâu <=1m, rộng <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,108 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, móng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 m3
3 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
4 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà giằng móng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
6 Bê tông giằng móng, giằng tường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
7 Xây móng bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
14 Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
15 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
16 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
17 Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
18 Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
19 Trát tường rào dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m2
20 Quét vôi 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,14 m2
21 Gia công thép V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
22 Lắp dựng thép V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
23 Mạ kẽm thanh V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 kg
24 Gia công, lắp dựng thép gai tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100kg
25 Gia công cửa sắt, cửa đi 1200x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
26 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Epoxy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
28 Khoá số đồng Abus hoặc tương đương cho cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Đục lỗ sân trạm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
T CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN trạm QTCL_Newsite 1
1 Bốc dỡ cột điện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
2 Đào hố cột điện đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Đổ bê tông đế cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Lắp đặt cột bê tông ly tâm loại 7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Khoá đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10m
U ĐIỆN PHÒNG MÁY, PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN, PHÒNG NGUỒN trạm QTCL_Newsite 1
1 Lắp đặt tủ cắt sét 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ cắt sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cắt sét sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
4 Lắp đặt tủ DB1 mã MIP: CKRO, Sino, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cầu giao đảo hộp vinakip 3 pha 4 cực 100A, msp: (CDHĐ4 100A ) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
9 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha 3 x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ cầu dao đảo sang DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
10 Lắp đặt DB2 (H1200xW600xD300)x1.2mm Tuấn Huy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Đèn báo pha(1 đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Hệ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
13 Đồng hồ Volt kế msp: BE- 96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đồng hồ Ampe kế, msp: YCYP1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Chuyển mạch Volt 48x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Chuyển mạch Ampe 48x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Biến dòng MFO - 40 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt dây 1x16mm2, CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương lắp trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
19 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2- CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
20 Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
21 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha đồng 3x25 + 1x16 mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ tủ DB1 sang DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10m
22 Lắp đặt MCCB 100A - 3P - 30KA, EZC100H3100 Schneider hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt CB 63A 2P - 6KA, A9K24263 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tủ DB2 13 module MSP: EM13PS Sino hoặc tương đương trong phòng thiết bị (DB2B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Lắp đặt CB 63A 3P - 6KA, A9K24363 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt CB 32A 2P - 6KA, A9K24232 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt CB 16A 1P - 6KA, A9K27116 của Schneider, hoặc tương đương trong tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt cáp nguồn 3 pha XLPE. CXV 4x10 mm2, 0,6/1KV Cadivi hoặc tương đương từ tủ DB2 sang DB2B ( trong phòng thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10m
32 Lắp đặt bóng đèn led đôi T8 18W ( bao gồm máng) Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt công tắc S183/2N1/N2R hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm và công tắc vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt cáp 2x1,5mm2, X0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
36 Lắp đặt điều hòa 2 cục bao gồm các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
38 Khung đỡ máy dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt cáp điện đồng 1x6mm2, XLPE, CXV-6 (1X7/1,04)-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 10m
40 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu sino S18UE2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt cáp 2x4mm2 CXV-0,6/1KV cadivi hoặc tương đương cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
42 Lắp đặt cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
43 Lắp đặt máng nhựa 100x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
44 Lắp đặt ống nhựa F25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
45 Lắp đặt bảng đồng tiếp địa indoor, outdoor cho phòng máy phát điện, phòng nguồn + AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt dây tiếp địa 1x70mm2 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng indoor phòng máy phát điện, phòng nguồn vào bảng đồng outdoor; bảng đồng outdoor, indoor phòng thiết bị xuống bể tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
V CÁC HẠNG MỤC KHÁC trạm QTCL_Newsite 1
1 Trang bị Tủ cắt sét ssd 34/100KVA.TDS Hãng Postef hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 11900 BTU ATKQ35TAVMV hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Trang bị Điều hòa Daikin Inverter 17100 BTU FTKQ50SAVMV hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
W CẢI TẠO TIẾP ĐẤT CHỐNG SÉT trạm QTCL_Newsite 1
1 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
2 Vận chuyển tiếp địa < 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
3 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng 0,5m, sâu 0,7m liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
4 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
5 Điện cực tiếp đất ≥ F42x3,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
6 Cút nối điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đào đất quanh điện cực rộng 1m sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
11 Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đất (0,5m trên cùng của cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
12 Tấm đấu đất indoor và outdoor 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây tiếp đất 1x70mm2 CXV 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bảng đồng phòng nguồn đến phòng thiết bị, từ bảng đồng phòng thiết bị, phòng máy phát điện xuống bể quan sát ( dây tiếp đất đi âm trong tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10m
14 Ép đầu cốt đồng của dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
15 Đắp, lấp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
16 Xây bể đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
17 Xây nắp bể đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống  
X BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN
1 Bốc dỡ, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->