Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435352-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200433833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 21:57:00 đến ngày 2020-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,113,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,514 m3
2 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5142 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,856 m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4031 100m3
5 Đào móng, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,076 m3
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0609 100m3
7 Đắp đất nền + hè đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3532 100m3
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3532 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3748 100m3
2 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0456 100m3
3 Làm móng CPĐD loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9268 100m3
4 Làm móng CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3195 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8152 100m2
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5928 100m2
C VUỐT ĐƯỜNG RẼ
1 Làm móng CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0715 100m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5928 100m2
D VUỐT ĐẦU TUYẾN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6045 100m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6045 100m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3785 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2123 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2123 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15,5km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2123 100tấn
E THOÁT NƯỚC DỌC
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 cái
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 mối nối
5 Quét nhựa đường xung quanh thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,5 m2
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
9 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
10 Xây hố thu, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,56 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
13 Ván khuôn gỗ mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
15 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 tấn
18 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
19 Lắp dựng tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Đào móng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,35 m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 100m3
F SỬA CHỮA CẦU BẢN KĐ 3,9
1 Tháo dỡ lan can thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1165 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
5 Xây cơi tường kè bằng gạch BT 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m3
G CẢI TẠO CỐNG BẢN
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m3
4 Làm móng CPĐD loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m3
5 Làm móng CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3265 100m2
7 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9863 100m2
8 Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
11 Ván khuôn thép xà mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
15 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Sản xuất bê tông dầm bản, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 tấn
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 tấn
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
24 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 tấn
27 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
28 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 tấn
H BÊ TÔNG CƠI TƯỜNG
1 Sản xuất bê tông đế cống, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2852 100m2
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp biển tam giác KT 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Cột đỡ biển D89, L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Cột đỡ biển D89, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->