Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 16:40:00 đến ngày 2020-04-25 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,541,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,9218 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,9931 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ vì kèo mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,7432 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,42 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,1649 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,6443 | m |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,24 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,5766 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,3773 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu vữa lát nền, vữa láng sàn mái và sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.621,3055 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,04 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,784 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.467,221 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.189,1759 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,7528 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,3474 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9922 | 10m2 |
| 24 | Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp để vận chuyển đi nơi khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0144 | 100m2 |
| 25 | Xúc phế thải xây dựng đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8955 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,549 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,549 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5126 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,53 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9557 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9045 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7117 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4484 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4666 | 100kg |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9372 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,714 | m2 |
| 12 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=22mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | lỗ |
| 13 | Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5558 | kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4052 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3064 | 100kg |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1714 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5402 | 100m3 |
| 18 | Đất còn lại đắp tiếp vào khối lượng đào phá bê tông nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,744 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5047 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3225 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0697 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên đỏ Rubi vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9838 | m2 |
| 25 | Lát đá đỏ Rubi bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6269 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3325 | m2 |
| 27 | Cắt khe tạo nhám nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 10m |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước mặt trong bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 29 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,234 | m3 |
| 30 | Xúc phế thải xây dựng đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5126 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5126 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đục bê tông hiện trạng để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3347 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1852 | 100kg |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1694 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=22mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | lỗ |
| 7 | Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1807 | kg |
| 8 | Quét phụ gia liên kết (SIKADUA 732), giữa bê tông các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2363 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3688 | 100kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,065 | m3 |
| 13 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367 | lỗ |
| 14 | Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6403 | kg |
| 15 | SXLD, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,239 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0018 | 100kg |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2339 | m3 |
| 18 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=22mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ |
| 19 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | lỗ |
| 20 | Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7898 | kg |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5154 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8494 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9977 | 100kg |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang, d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3573 | 100kg |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7691 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,822 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1372 | 100kg |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5121 | 100kg |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9688 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5299 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5993 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,789 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4559 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,1652 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4184 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp cầu thang gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8526 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1603 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7272 | m3 |
| F | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ <18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6746 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6746 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép C125x50x5x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5449 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5449 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,8478 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 7 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2333 | 100m2 |
| 8 | Lợp tấm lấy sáng polycarbonate dày 5mm loại đặc ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9792 | 100m2 |
| 9 | Ngâm chống thấm nhà sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3165 | m3 |
| 10 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750,0115 | m2 |
| 11 | Láng chống thấm sàn mái và sê nô mái, dày 2cm, vữa M100 trộn với chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750,0115 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2908 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5298 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên đỏ Rubi vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,11 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,985 | m2 |
| 16 | Ốp đá chỉ đá granit tự nhiên màu vàng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | md |
| 17 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,8768 | m2 |
| G | SẢN XUẤT, CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn PU cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,8968 | m2 |
| 2 | Phun PU hoàn thiện cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,8968 | m2 |
| 3 | Cung cấp khung ngoại cửa đi, KT: 60x200, gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,62 | md |
| 4 | Cung cấp khung ngoại cửa đi, KT: 60x300, gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 5 | Cung cấp khung nội cửa gỗ nhóm II kính dày trắng dày 5mm, phun PU và lắp hoàn chỉnh phụ kiện theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6376 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,96 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,7876 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,56 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa tay quay cho hệ cửa đi hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện chốt, móc gió, ... các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt chỉ bao khung ngoại gỗ nhóm II ( 2 mặt ), phun PU hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,4 | md |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt vuông rỗng 12x12 bảo vệ cửa kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,6536 | m2 |
| 13 | Vệ sinh kính cửa gỗ và hệ cửa nhôm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bô |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm, lambri nhôm hộp sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m2 |
| 15 | Cung cấp vách kinh khung nhôm 50x150 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,565 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,565 | m2 |
| H | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,9 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,252 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,893 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.484,5333 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,256 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,239 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,56 | m |
| 8 | Lát nền, sàn gạch chống trượt ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,312 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530,5505 | m2 |
| 10 | Lát đá tự nhiên đỏ Rubi bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0413 | m2 |
| 11 | SXLD lan can cầu thang bằng INOX hộp 60x60mm, thanh đứng hộp 12x25tmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,862 | md |
| 12 | SXLD lan can bằng INOX hộp 60x60mm, thanh đứng hộp 12x25tmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,14 | 0.0 |
| 13 | SXLD lan can bằng INOX kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 14 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,3246 | m2 |
| 15 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,717 | m2 |
| 16 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.562,6502 | m2 |
| 17 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,717 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.562,6502 | m2 |
| 19 | SXLD sàn sân khấu bằng khung gỗ dầm sàn sân khấu, mặt sàn gỗ, chiều dày ván 3 cm, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2946 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4812 | 100m2 |
| 22 | SXLD chữ inox hộp mạ vàng bộ chữ '' SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI '' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 2 | Khoan, đục phá bê tông , cắt tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt automat 3 cực, 200A-42kA (MCCB 3P 200A-42kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 3 cực, 150A-42kA (MCCB 3P 150A-42kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 3 cực, 100A-42kA (MCCB 3P 100A-42kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 3 cực, 63A-22kA (MCCB 3P 63A-22kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 3 cực, 32A-42kA (MCCB 3P 32A-42kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 2 cực, 50A-6kA (MCB 2P 50A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 2 cực, 40A-6kA (MCB 2P 40A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 2 cực, 25A-6kA (MCB 2P 25A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 2 cực, 20A-6kA (MCB 2P 20A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 2 cực, 10A-6kA (MCB 2P 10A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện hạ thế 600x800x250 mạ kẽm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điện hạ thế 600x400x210 mạ kẽm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 04 Module, thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 06 Module, thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 12 Module, thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CXV 4x50,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CXV 4x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CVV 4x35,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D76 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D60 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D4,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 39 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây , KT =120x120mm + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 41 | Mặt nạ 1,2,3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 42 | Domino cầu chì 10-15A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc nổi tường 10A ( âm trong bảng hãm nổi ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm nổi quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( 02cái/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 1,2m, đôi - máng siêu mỏng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 1,2m, đơn - máng siêu mỏng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300, bóng LED 12Wx220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng LED 12Wx220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần D160, bóng LED 10Wx220V ( trần khu vệ sinh ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đèn Led pha 100W - 220V - ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt găn tường loại 02 dầy 60W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 30W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | máy |
| 55 | Lắp đặt ống ống đồng dẫn ga ∅12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng dẫn chất lỏng ∅9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng dàn lạnh, ĐK 21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 - L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 61 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Kẹp nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải dây thép mạ lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 65 | Kéo rải dây cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 66 | Đào mương nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m3 |
| 67 | Lấp đất mương K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m3 |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống, vật tư phụ (băng keo, vít, ticke, ... ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| J | PHẦN ĐÈN EXIT + SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 220V-50Hz, bóng 2x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt: Ty, vít, ticke, keo, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ( PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC ) | |||
| L | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8062 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4753 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống buy đường kính >70cm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5924 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đất còn lại san ra 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) ( trát lần 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8032 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) ( trát lần 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6032 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1932 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4646 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Hoàn trả lại bê tông nền sân, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8062 | m3 |
| 22 | Ống nhựa PVC D168mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC D114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC D90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 35 | Lơi nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lơi nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lơi nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lơi nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lơi nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lơi nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 41 | Cút ren trong nhựa PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Cút ren ngoài nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Côn giảm nhựa PVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Côn giảm nhựa PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Côn giảm nhựa PVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Côn giảm nhựa PVC D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Côn giảm nhựa PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 54 | Tê giảm ren trong nhựa PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Khâu ren ngoài nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Khâu ren ngoài nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Khâu ren ngoài nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa PVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Van nhựa 2 chiều PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Van đồng 2 chiều PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Van đồng 2 chiều PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Tê cong nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê cong giảm nhựa PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Tê cong nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Van đồng 1 chiều PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Vòi đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Bộ xả + vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 77 | Vách ngăn compact hpl dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Bộ xả + vòi rửa tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi 500x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Họng kiểm tra nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Họng kiểm tra nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Cuộn cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 88 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt van phao ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Máy bơm nước sinh hoạt 2,0Hp; Q=2,4-9.6; H=26-42,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Crepin đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Y nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác INOX D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Cùm INOX D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ( PHẦN CHỐNG SÉT ) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo sớm, bán kính Rp = 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ (3 dây/ bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa, D16 x 2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 7 | Ống nhựa PVC D32mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D21mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Lấp đất mương bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ( PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ) | |||
| P | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 12 ZONE + bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Chuông điện D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 9 | Cáp CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 11 | Các loại vật liệu băng keo, ticke, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| Q | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm-3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm-3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm-3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép, ĐK 100-80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép, ĐK 100-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép, ĐK 76-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép, ĐK 100-80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép, ĐK 100-76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép, ĐK 100-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều tay quay, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều cần gạt, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều cần gạt, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van rọ thép, ĐK 80mm hút nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, 2 van ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ngoài nhà , 2 van ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ cứu hỏa 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 34 | Ống vải gai cuộn D50mm ( cuộn 20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 35 | Lăng phun nước ĐK 13/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 38 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 39 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 40 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Khớp nối mềm chống rung DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Đồng hồ đo áp lực D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| R | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5999 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4004 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót nền + cát tôn nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6042 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải xây dựng đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,604 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,604 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7348 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,94 | m2 |
| 3 | Trám vá lớp trát bị bong tróc, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2675 | m2 |
| 4 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7348 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,94 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| U | PHẦN THÁO DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ cổng, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,948 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải xây dựng đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,598 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,598 | m3 |
| 7 | Khoét lõm 300x500 đầu trụ tường rào B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Tháo dỡ đoạn kẽm gai trên tường rào C và D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| V | PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,721 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8629 | 100kg |
| 6 | Trát vẩy tường ô lõm đầu trụ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | m2 |
| 9 | Sơn cột, dầm, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,201 | m2 |
| 10 | Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp 50x100x2,5 song sắt đặc 14x14 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,34 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,34 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,68 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,888 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,888 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch đất sét nung 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,96 | m2 |
| W | PHẦN CỒNG, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI ( TƯỜNG RÀO A ) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1497 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6413 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8615 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4328 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2889 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3175 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1561 | 100m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,762 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8296 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0633 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8975 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2708 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch đất sét nung 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,51 | m2 |
| 22 | Trát vẩy tường ô lõm đầu trụ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên đỏ Rubi vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6425 | m2 |
| 24 | SXLD chữ inox hộp mạ vàng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 25 | Quét vôi 2 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0084 | m2 |
| 26 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0084 | m2 |
| 27 | Đắp đất màu vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 28 | Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp 50x100x2,5 song sắt đặc 14x14 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,51 | m2 |
| 29 | Sản xuất cổng sắt thép hộp 50x100x3 song sắt đặc 16x16 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,26 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng, hàng rao sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,13 | m2 |
| 32 | Sản xuất ray cổng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0985 | tấn |
| 33 | Lắp dựng ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0985 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt bộ Bánh xe fi 60 có ổ bi (giá bao gồm VL+Phụ kiện+NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Bản lề thép cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Mô tơ cổng đẩy ( bao gồm mô tơ + thiết bị điều khiển + dây dẫn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 37 | Lắp đèn Led pha 70W - 220V - ánh sáng trắng ( bao gồm đèn + dây dẫn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Đào đất bê tông ray cửa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3553 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ , VK BT đặt ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1468 | m3 |
| X | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 90M3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,628 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,982 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3227 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1786 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6482 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5774 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3994 | 100m3 |
| 17 | Xúc phế thải xây dựng đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0046 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,46 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,46 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5207 | tấn |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Water Stop V200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | md |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,27 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,04 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,39 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng cho bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,568 | m3 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt thang bằng inox lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy lỗ thăm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m3 |
| 4 | Rải vải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m3 |
| 6 | Cắt ron 3.0x3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chữa chữa cháy chạy bằng dầu: | Bơm ly tâm trục ngang: Q=54-144m3/h, H=48,5-79.5, P=40HP | 1 | máy |
| 2 | Bơm chữa cháy điện | Bơm ly tâm trục ngang chạy điện: Q=54-144m3/h, H=48,5-79.5, P=40HP | 1 | máy |
| 3 | Máy điều hòa không khí gắn tường 18000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Máy điều hòa không khí gắn tường 12000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 5 | Máy điều hòa không khí gắn tường 9000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi