Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432514-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200414608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 16:40:00 đến ngày 2020-04-25 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,541,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN XÂY LẮP:
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,9218 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,12 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,9931 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,8 m
5 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,86 m2
6 Tháo dỡ hệ vì kèo mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t. bộ
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,7432 m3
8 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,42 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,1649 m3
10 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,6443 m
11 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,24 m
12 Tháo dỡ trần thạch cao, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,5766 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 949,3773 m2
14 Phá dỡ các kết cấu vữa lát nền, vữa láng sàn mái và sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.621,3055 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,04 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,784 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.467,221 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.189,1759 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,7528 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,3474 m2
21 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
22 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
23 Bốc xếp , tập kết cửa tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9922 10m2
24 Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp để vận chuyển đi nơi khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0144 100m2
25 Xúc phế thải xây dựng đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8955 100m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 789,549 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 789,549 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
D PHẦN MÓNG
1 Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,2 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5126 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,53 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9557 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,526 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9045 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7117 m3
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4484 100kg
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4666 100kg
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9372 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,714 m2
12 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=22mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 lỗ
13 Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5558 kg
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4052 100kg
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3064 100kg
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1714 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5402 100m3
18 Đất còn lại đắp tiếp vào khối lượng đào phá bê tông nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1486 100m3
19 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,744 m3
20 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5047 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3225 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0697 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên đỏ Rubi vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9838 m2
25 Lát đá đỏ Rubi bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6269 m2
26 Láng granitô nền ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3325 m2
27 Cắt khe tạo nhám nền ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 10m
28 Quét nước xi măng 2 nước mặt trong bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
29 Đắp đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,234 m3
30 Xúc phế thải xây dựng đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1551 100m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5126 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5126 m3
E PHẦN THÂN
1 Đục bê tông hiện trạng để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,96 m2
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3347 100kg
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1852 100kg
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1694 m3
6 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=22mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 lỗ
7 Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1807 kg
8 Quét phụ gia liên kết (SIKADUA 732), giữa bê tông các loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,68 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,4 m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2363 100kg
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3688 100kg
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,065 m3
13 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367 lỗ
14 Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6403 kg
15 SXLD, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,239 m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0018 100kg
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2339 m3
18 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=22mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 lỗ
19 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 lỗ
20 Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7898 kg
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5154 m2
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8494 100kg
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9977 100kg
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang, d >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3573 100kg
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7691 m3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,822 m2
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1372 100kg
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5121 100kg
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9688 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5299 m3
31 Xây tường thẳng gạch 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5993 m3
32 Xây tường thẳng gạch 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,789 m3
33 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4559 m3
34 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,1652 m3
35 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4184 m3
36 Xây bậc cấp cầu thang gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8526 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1603 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1316 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7272 m3
F CẢI TẠO MÁI
1 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6746 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6746 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép C125x50x5x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5449 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5449 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,8478 m2
6 Cung cấp và lắp đặt bu lông neo M20x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
7 Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2333 100m2
8 Lợp tấm lấy sáng polycarbonate dày 5mm loại đặc ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9792 100m2
9 Ngâm chống thấm nhà sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3165 m3
10 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750,0115 m2
11 Láng chống thấm sàn mái và sê nô mái, dày 2cm, vữa M100 trộn với chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750,0115 m2
12 Phá lớp vữa trát chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2908 m2
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,5298 m2
14 Ốp đá granit tự nhiên đỏ Rubi vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,11 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,985 m2
16 Ốp đá chỉ đá granit tự nhiên màu vàng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 md
17 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,8768 m2
G SẢN XUẤT, CẢI TẠO CỬA
1 Cạo bỏ lớp sơn PU cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,8968 m2
2 Phun PU hoàn thiện cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,8968 m2
3 Cung cấp khung ngoại cửa đi, KT: 60x200, gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,62 md
4 Cung cấp khung ngoại cửa đi, KT: 60x300, gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
5 Cung cấp khung nội cửa gỗ nhóm II kính dày trắng dày 5mm, phun PU và lắp hoàn chỉnh phụ kiện theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6376 m2
6 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,96 m
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,7876 m2
8 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,56 m2
9 Cung cấp và lắp đặt khóa cửa tay quay cho hệ cửa đi hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện chốt, móc gió, ... các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
11 Cung cấp và lắp đặt chỉ bao khung ngoại gỗ nhóm II ( 2 mặt ), phun PU hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.048,4 md
12 Cung cấp và lắp đặt hoa sắt vuông rỗng 12x12 bảo vệ cửa kể cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,6536 m2
13 Vệ sinh kính cửa gỗ và hệ cửa nhôm hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bô
14 Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm, lambri nhôm hộp sơn tính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 m2
15 Cung cấp vách kinh khung nhôm 50x150 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,565 m2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,565 m2
H HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,9 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,252 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,893 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.484,5333 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,256 m2
6 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,239 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,56 m
8 Lát nền, sàn gạch chống trượt ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,312 m2
9 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.530,5505 m2
10 Lát đá tự nhiên đỏ Rubi bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,0413 m2
11 SXLD lan can cầu thang bằng INOX hộp 60x60mm, thanh đứng hộp 12x25tmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,862 md
12 SXLD lan can bằng INOX hộp 60x60mm, thanh đứng hộp 12x25tmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,14 0.0
13 SXLD lan can bằng INOX kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 md
14 Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,3246 m2
15 Bả matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.341,717 m2
16 Bả matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.562,6502 m2
17 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.341,717 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.562,6502 m2
19 SXLD sàn sân khấu bằng khung gỗ dầm sàn sân khấu, mặt sàn gỗ, chiều dày ván 3 cm, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,27 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2946 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4812 100m2
22 SXLD chữ inox hộp mạ vàng bộ chữ '' SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI '' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
2 Khoan, đục phá bê tông , cắt tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
3 Lắp đặt automat 3 cực, 200A-42kA (MCCB 3P 200A-42kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 3 cực, 150A-42kA (MCCB 3P 150A-42kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt automat 3 cực, 100A-42kA (MCCB 3P 100A-42kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt automat 3 cực, 63A-22kA (MCCB 3P 63A-22kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt automat 3 cực, 32A-42kA (MCCB 3P 32A-42kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt automat 2 cực, 50A-6kA (MCB 2P 50A-10kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt automat 2 cực, 40A-6kA (MCB 2P 40A-10kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-10kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt automat 2 cực, 25A-6kA (MCB 2P 25A-10kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt automat 2 cực, 20A-6kA (MCB 2P 20A-10kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
13 Lắp đặt automat 2 cực, 10A-6kA (MCB 2P 10A-10kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
16 Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
17 Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Tủ điện hạ thế 600x800x250 mạ kẽm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
19 Tủ điện hạ thế 600x400x210 mạ kẽm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
20 Lắp đặt tủ điện 04 Module, thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
21 Lắp đặt tủ điện 06 Module, thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
22 Lắp đặt tủ điện 12 Module, thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
23 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
24 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
25 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880 m
26 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750 m
27 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.250 m
28 Lắp đặt dây cáp CXV 4x50,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
29 Lắp đặt dây cáp CXV 4x16,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
30 Lắp đặt dây cáp CVV 4x35,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
31 Lắp đặt dây cáp CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D76 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D60 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
34 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
35 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
36 Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D4,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
37 Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
38 Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
39 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
40 Lắp đặt hộp nối dây , KT =120x120mm + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
41 Mặt nạ 1,2,3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
42 Domino cầu chì 10-15A loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
43 Lắp đặt công tắc nổi tường 10A ( âm trong bảng hãm nổi ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
44 Lắp đặt ổ cắm nổi quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi ( 02cái/bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
46 Lắp đặt đèn tuýp led T8 1,2m, đôi - máng siêu mỏng 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
47 Lắp đặt đèn tuýp led T8 1,2m, đơn - máng siêu mỏng 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 bộ
48 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300, bóng LED 12Wx220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
49 Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng LED 12Wx220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
50 Lắp đặt đèn ốp trần D160, bóng LED 10Wx220V ( trần khu vệ sinh ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
51 Lắp đèn Led pha 100W - 220V - ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
52 Lắp đặt quạt găn tường loại 02 dầy 60W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
53 Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 30W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
54 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 máy
55 Lắp đặt ống ống đồng dẫn ga ∅12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
56 Lắp đặt ống đồng dẫn chất lỏng ∅9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
57 Lắp đặt dây cáp CVV 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
58 Lắp đặt dây cáp CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng dàn lạnh, ĐK 21 dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
60 Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 - L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
61 Hộp nối kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
63 Kẹp nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Kéo rải dây thép mạ lập là 50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
65 Kéo rải dây cáp đồng trần M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
66 Đào mương nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m3
67 Lấp đất mương K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100m3
68 Phụ kiện lắp đặt hệ thống, vật tư phụ (băng keo, vít, ticke, ... ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
J PHẦN ĐÈN EXIT + SỰ CỐ
1 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 220V-50Hz, bóng 2x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
3 Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
4 Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
5 Phụ kiện lắp đặt: Ty, vít, ticke, keo, ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
K HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ( PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC )
L PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8062 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2582 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,677 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 100m2
6 Ván khuôn thép ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4753 100m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống buy đường kính >70cm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5924 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đất còn lại san ra 2 bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2582 100m3
9 Xây hố van, hố ga BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 100m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) ( trát lần 1 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8032 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) ( trát lần 2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6032 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1932 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0274 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4646 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Hoàn trả lại bê tông nền sân, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8062 m3
22 Ống nhựa PVC D168mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
23 Ống nhựa PVC D114mm, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
24 Ống nhựa PVC D90mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
25 Ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
26 Ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
27 Ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
28 Ống nhựa PVC D27mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
29 Cút nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Cút nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Cút nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
34 Cút nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
35 Lơi nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lơi nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lơi nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Lơi nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lơi nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Lơi nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
41 Cút ren trong nhựa PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
42 Cút ren ngoài nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Côn giảm nhựa PVC D114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Côn giảm nhựa PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Côn giảm nhựa PVC D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Côn giảm nhựa PVC D42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Côn giảm nhựa PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Tê nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Tê nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
53 Tê nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
54 Tê giảm ren trong nhựa PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 Khâu ren ngoài nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Khâu ren ngoài nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Khâu ren ngoài nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
58 Măng sông nhựa PVC D168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Măng sông nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
60 Măng sông nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
61 Măng sông nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
62 Măng sông nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
63 Măng sông nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
64 Măng sông nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
65 Van nhựa 2 chiều PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Van đồng 2 chiều PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Van đồng 2 chiều PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Tê cong nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Tê cong giảm nhựa PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Tê cong nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Van đồng 1 chiều PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Vòi đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
73 Lắp đặt lavabo sứ treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
74 Bộ xả + vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
75 Lắp đặt dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
77 Vách ngăn compact hpl dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Bộ xả + vòi rửa tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
80 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
81 Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
82 Lắp đặt gương soi 500x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt phễu thu sàn INOX 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
84 Họng kiểm tra nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Họng kiểm tra nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Cuộn cao su non Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
87 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
88 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
89 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
90 Lắp đặt van phao ngắt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Máy bơm nước sinh hoạt 2,0Hp; Q=2,4-9.6; H=26-42,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Crepin đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa PVC D90mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
2 Co nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
3 Y nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Cầu chắn rác INOX D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Cùm INOX D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
N HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ( PHẦN CHỐNG SÉT )
1 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo sớm, bán kính Rp = 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét và bộ chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
3 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
4 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ (3 dây/ bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
6 Đóng cọc tiếp địa, D16 x 2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
7 Ống nhựa PVC D32mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
8 Ống nhựa PVC D21mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
9 Hộp nối kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
11 Lấp đất mương bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
O HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ( PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY )
P PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 12 ZONE + bộ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Chuông điện D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
9 Cáp CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D2,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
11 Các loại vật liệu băng keo, ticke, ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
Q PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm-3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm-3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm-3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt cút thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút thép, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút thép, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
9 Lắp đặt cút thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt Tê thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt Tê thép, ĐK 100-80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt Tê thép, ĐK 100-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt Tê thép, ĐK 76-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn thép, ĐK 100-80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn thép, ĐK 100-76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn thép, ĐK 100-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều tay quay, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều cần gạt, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều cần gạt, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt van rọ thép, ĐK 80mm hút nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt măng sông thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
24 Lắp đặt măng sông thép, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt măng sông thép, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt măng sông thép, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt măng sông thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
29 Lắp bích thép, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
30 Lắp bích thép, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
31 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, 2 van ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ngoài nhà , 2 van ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Tủ cứu hỏa 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
34 Ống vải gai cuộn D50mm ( cuộn 20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
35 Lăng phun nước ĐK 13/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bình
37 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bình
38 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
39 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
40 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Khớp nối mềm chống rung DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Đồng hồ đo áp lực D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
R HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5999 m3
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4004 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông lót nền + cát tôn nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6042 m3
6 Xúc phế thải xây dựng đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,604 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,604 m3
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,7348 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,94 m2
3 Trám vá lớp trát bị bong tróc, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2675 m2
4 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,7348 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,94 m2
T HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
U PHẦN THÁO DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ cổng, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,83 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,948 m3
4 Xúc phế thải xây dựng đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,598 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,598 m3
7 Khoét lõm 300x500 đầu trụ tường rào B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
8 Tháo dỡ đoạn kẽm gai trên tường rào C và D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
V PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,96 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,721 m2
3 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
4 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8629 100kg
6 Trát vẩy tường ô lõm đầu trụ, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,86 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,52 m2
9 Sơn cột, dầm, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,201 m2
10 Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp 50x100x2,5 song sắt đặc 14x14 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,34 m2
11 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,34 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,68 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,888 m2
14 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,888 m2
15 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch đất sét nung 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,96 m2
W PHẦN CỒNG, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI ( TƯỜNG RÀO A )
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1497 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6413 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8615 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1429 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4328 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2889 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4398 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0583 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3175 m3
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m2
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1561 100m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,762 m3
16 Xây tường gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8296 m3
17 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0633 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8975 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2708 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,84 m2
21 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch đất sét nung 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,51 m2
22 Trát vẩy tường ô lõm đầu trụ, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên đỏ Rubi vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6425 m2
24 SXLD chữ inox hộp mạ vàng bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
25 Quét vôi 2 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0084 m2
26 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0084 m2
27 Đắp đất màu vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 m3
28 Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp 50x100x2,5 song sắt đặc 14x14 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,51 m2
29 Sản xuất cổng sắt thép hộp 50x100x3 song sắt đặc 16x16 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,62 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,26 m2
31 Lắp dựng cổng, hàng rao sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,13 m2
32 Sản xuất ray cổng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0985 tấn
33 Lắp dựng ray cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0985 tấn
34 Gia công, lắp đặt bộ Bánh xe fi 60 có ổ bi (giá bao gồm VL+Phụ kiện+NC lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
35 Bản lề thép cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Mô tơ cổng đẩy ( bao gồm mô tơ + thiết bị điều khiển + dây dẫn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t. bộ
37 Lắp đèn Led pha 70W - 220V - ánh sáng trắng ( bao gồm đèn + dây dẫn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Đào đất bê tông ray cửa, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3553 m3
39 Ván khuôn gỗ , VK BT đặt ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 100m2
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1468 m3
X HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 90M3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,616 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,404 100m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m2
4 Bê tông đá 4x6, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,136 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,384 m3
6 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,628 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988 100m2
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,982 m3
10 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3227 100m2
11 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 tấn
12 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1786 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6482 tấn
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5774 tấn
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3994 100m3
17 Xúc phế thải xây dựng đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0046 100m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,46 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,46 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2404 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1634 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5207 tấn
24 Cung cấp và lắp đặt Water Stop V200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8 md
25 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,16 m2
26 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,27 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,04 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,44 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,39 m2
30 Ngâm nước xi măng cho bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,568 m3
31 Cung cấp và lắp đặt thang bằng inox lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Cung cấp và lắp đặt nắp đậy lỗ thăm bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Y HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m3
4 Rải vải bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5 m3
6 Cắt ron 3.0x3.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
Z PHẦN THIẾT BỊ
1 Bơm chữa chữa cháy chạy bằng dầu: Bơm ly tâm trục ngang: Q&#x3D;54-144m3&#x2F;h, H&#x3D;48,5-79.5, P&#x3D;40HP 1 máy
2 Bơm chữa cháy điện Bơm ly tâm trục ngang chạy điện: Q&#x3D;54-144m3&#x2F;h, H&#x3D;48,5-79.5, P&#x3D;40HP 1 máy
3 Máy điều hòa không khí gắn tường 18000 BTU&#x2F;h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Máy điều hòa không khí gắn tường 12000 BTU&#x2F;h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
5 Máy điều hòa không khí gắn tường 9000 BTU&#x2F;h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->