Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433348-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200403412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 11:26:00 đến ngày 2020-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,155,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp phí khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 1: MƯƠNG TIÊU
1 Phá dỡ mương xây gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,67 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
3 Đào kênh mương, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5631 100m3
4 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,2953 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8629 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2823 100m3
7 Đào xúc đất bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4274 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4274 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4274 100m3
10 Vận chuyển đất cự ly 5 km cuối, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4274 100m3
11 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7885 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1.5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7885 100m3
C HẠNG MỤC 2: MƯƠNG BTCT
1 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,17 m3
2 Ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4105 100m2
3 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6711 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,33 tấn
6 Bê tông đáy mương, đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 m3
7 Bê tông thành mương, đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,12 m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,29 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9864 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 tấn
12 Bê tông giằng đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 cái
14 Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác bằng sắt mạ kẽm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,84 Kg
D HẠNG MỤC 3: GIA CỐ ĐÁ HỘC XÂY CUỐI TUYẾN MƯƠNG
1 Bê tông lót móng đá 2x4M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
2 Đá hộc xây vữa M100 gia cố cuối tuyến mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
E HẠNG MỤC 4: CỐNG TIÊU BxH=2.2x1.35M (KM 0+190.65)
1 Ván khuôn thân cống, tấm đậy đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2691 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
3 Bê tông thân công, tấm đậy đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
4 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
F HẠNG MỤC 5: TẤM ĐAN 2.6x3.0 M
1 Ván khuôn tấm đan qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
3 Bê tông tấm đan qua kênh, đá 1x2M 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m3
G HẠNG MỤC 6: CÂU BÊ TÔNG QUA KÊNH, KT: 2.6x6.0M
1 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
2 Ván khuôn cầu bê tông qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6066 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cầu qua mương, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
5 Bê tông cầu qua kênh, đá 1x2M 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,38 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
H HẠNG MỤC 7: CẦU BÊ TÔNG QUA KÊNH, KT: 2.6x3.0M
1 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
2 Ván khuôn cầu bê tông qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2579 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cầu qua mương, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
5 Bê tông cầu qua kênh, đá 1x2M 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
I HẠNG MỤC 8: CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG, KT: 1.5x1.5M
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 100m2
2 Làm lớp lót móng cống và sân cống bằng đá dăm + cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
3 Ván khuôn móng cống + sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2199 100m2
4 Ván khuôn tường đầu + tường cánh + thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9596 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 tấn
6 Bê tông móng cống + sân cống, đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 m3
7 Bê tông bê tông tường đầu + tường cánh + thân cống, đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,11 m3
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,38 m2
J HẠNG MỤC 9: CỐNG TIÊU D500
1 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
2 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
3 Ván khuôn tường đầu + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
4 Bê tông móng cống, chèn cống, đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
5 Bê tông tường đầu + tường cánh , đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
6 Lắp dựng Cống BTLT D500 - H10, khẩu độ 4m, trọng lượng <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cống BTLT D500 - H10, khẩu độ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K HẠNG MỤC 10: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU
1 Đầm chặt nền đường hiện hữu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 100m3
3 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->