Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nông thôn trục thôn Ngọc Tiền (nhánh 2), xã Đăk Xú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nông thôn trục thôn Ngọc Tiền (nhánh 2), xã Đăk Xú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 13:37:00 đến ngày 2020-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,336,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào ≤1,25m3, máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2263 | 100m3 |
| 5 | San đầm khuôn đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5759 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6692 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5759 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0847 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường 18cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,3573 | m3 |
| 10 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,02 | m |
| 11 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m |
| C | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Bu lông liên kết M16, L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Bu lông liên kết M10, L=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Thép hình liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | kg |
| 11 | Thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi