Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp Giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 20:55:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,390,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa khối nhà B2 | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển tôn lên cao | Chương V E- HSMT | 3,766 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn nhà học | Chương V E- HSMT | 376,63 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn múi | Chương V E- HSMT | 3,7663 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 46,152 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E- HSMT | 114,72 | m |
| 6 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm IV | Chương V E- HSMT | 46,152 | m2 |
| 7 | Sản xuất khuôn cửa, nẹp cửa gỗ nhóm IV | Chương V E- HSMT | 114,72 | m |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V E- HSMT | 0,5031 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 37,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V E- HSMT | 75,6 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E- HSMT | 113,4 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V E- HSMT | 84,13 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V E- HSMT | 84,13 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển tôn lên cao | Chương V E- HSMT | 3,38 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn nhà hiệu bộ | Chương V E- HSMT | 338,81 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi nhà hiệu bộ | Chương V E- HSMT | 3,3881 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 16,3035 | m2 |
| 18 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E- HSMT | 44,922 | m |
| 19 | Cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm IV | Chương V E- HSMT | 16,3035 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa, nẹp cửa gỗ nhóm IV | Chương V E- HSMT | 44,922 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V E- HSMT | 0,1035 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 6,96 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V E- HSMT | 15,84 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E- HSMT | 22,8 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V E- HSMT | 32,94 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V E- HSMT | 32,94 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn nhà bếp cũ | Chương V E- HSMT | 59,86 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V E- HSMT | 0,321 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 18,84 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nhà bếp cũ | Chương V E- HSMT | 2 | ca |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn nhà công vụ | Chương V E- HSMT | 247,98 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V E- HSMT | 1,124 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 45,56 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nhà công vụ | Chương V E- HSMT | 3 | ca |
| 35 | Vận chuyển phế thải | Chương V E- HSMT | 2,2962 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Bếp ăn, nhà ở bán trú | |||
| 1 | Đào móng nhà, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 2,9776 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E- HSMT | 0,2882 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E- HSMT | 14,154 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V E- HSMT | 0,9764 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V E- HSMT | 0,6944 | tấn |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V E- HSMT | 1,0661 | tấn |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,1911 | tấn |
| 8 | Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 32,088 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 120,0254 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 1,4157 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V E- HSMT | 1,6914 | tấn |
| 12 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V E- HSMT | 0,0053 | tấn |
| 13 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,5356 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 15,5 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 16,23 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E- HSMT | 1,3905 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E- HSMT | 19,87 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 2,0567 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép cột tầng 1, đường kính >18 mm | Chương V E- HSMT | 0,8715 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột tầng 1, đường kính <=18 mm | Chương V E- HSMT | 0,4592 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột tầng 1, đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,3141 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột tầng 1 | Chương V E- HSMT | 0,9009 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 6,71 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông lót bậc tam cấp | Chương V E- HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng bậc tâm cấp, đá 4x6, mác 150 | Chương V E- HSMT | 0,91 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 2,04 | m3 |
| 27 | Công tác ốp đá granit bậc tam cấp | Chương V E- HSMT | 20,39 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 53,78 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông mặt bàn bếp | Chương V E- HSMT | 0,1243 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bê tông mặt bàn bếp đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,1151 | tấn |
| 31 | Bê tông mặt bàn bếp đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,24 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bàn bếp | Chương V E- HSMT | 12,43 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | Chương V E- HSMT | 0,4158 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Chương V E- HSMT | 0,1486 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,0559 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,56 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Chương V E- HSMT | 1,6016 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V E- HSMT | 1,9243 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,4087 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 13,67 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái T1 | Chương V E- HSMT | 1,5106 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn mái t1, đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 2,9197 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 15,11 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang tầng 1 | Chương V E- HSMT | 0,2876 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V E- HSMT | 0,4633 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,1567 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,57 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang gạch không nung, VXM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,81 | m3 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bậc cầu thang | Chương V E- HSMT | 22,68 | m2 |
| 50 | Cốt thép cột tầng 2 đường kính >18 mm | Chương V E- HSMT | 0,7935 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính <=18 mm | Chương V E- HSMT | 0,42 | tấn |
| 52 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,3102 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột tầng 2 | Chương V E- HSMT | 0,9009 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 5,51 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 70 | m3 |
| 56 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V E- HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép giằng lan can đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,0362 | tấn |
| 58 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,55 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2 | Chương V E- HSMT | 1,4787 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V E- HSMT | 1,8193 | tấn |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,3903 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng 2, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 12,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E- HSMT | 2,1917 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 2,9795 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 21,92 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung, xây sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 2,99 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung, xây tường thu hồi mái, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 7,28 | m3 |
| 68 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V E- HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, | Chương V E- HSMT | 0,0876 | tấn |
| 70 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,57 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô thu hồi | Chương V E- HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô thu hồi đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,0112 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô thu hồi đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,01 | m3 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 1,045 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 1,045 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép | Chương V E- HSMT | 53,22 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái tôn múi | Chương V E- HSMT | 1,7938 | 100m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V E- HSMT | 119,23 | m2 |
| 79 | SXLD thang thép lên mái | Chương V E- HSMT | 0,0208 | tấn |
| 80 | SXLD nắp đậy lối lên xuống mái | Chương V E- HSMT | 1 | ck |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 34,32 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 586,75 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 1.155,58 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 55,73 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 380,05 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 47,6 | m2 |
| 87 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 399,38 | m |
| 88 | Sản xuất lan can sắt sơn tĩnh điện | Chương V E- HSMT | 69,9 | kg |
| 89 | SXLD tay vin bằng gỗ | Chương V E- HSMT | 10,9 | md |
| 90 | Trụ cầu thang | Chương V E- HSMT | 1 | trụ |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 586,75 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V E- HSMT | 1.155,58 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V E- HSMT | 483,38 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E- HSMT | 333,82 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn NVS bằng gach chống trơn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E- HSMT | 35,02 | m2 |
| 96 | Ốp gạch tường NVS 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E- HSMT | 153,27 | m2 |
| 97 | Ốp gạch chân tường, gạch 120x500mm | Chương V E- HSMT | 34,01 | m2 |
| 98 | SXLD cửa đi cửa nhôm | Chương V E- HSMT | 68,61 | m2 |
| 99 | SXLD cửa sổ nhôm | Chương V E- HSMT | 25,56 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V E- HSMT | 0,2036 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 19,44 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E- HSMT | 19,44 | 1m2 |
| 103 | SXLD vách kính | Chương V E- HSMT | 16,78 | m2 |
| 104 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,2642 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn lót móng | Chương V E- HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E- HSMT | 1,14 | m3 |
| 107 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V E- HSMT | 0,0677 | tấn |
| 108 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,0691 | tấn |
| 109 | Ván khuôn móng | Chương V E- HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 110 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,06 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 3,9 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,57 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1006 | 100m3 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 6,83 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 25,83 | m2 |
| 116 | Cốt thép tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,0944 | tấn |
| 117 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,95 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt nhà vệ sinh | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứng | Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 124 | Xi phông | Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 126 | Đế gương | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 128 | Ống PVC D90 | Chương V E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 129 | Cút D76, | Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 130 | Khóa đồng D25 | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 131 | Ống PVC D76 | Chương V E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76mm | Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 133 | Ống PVC D42 | Chương V E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 134 | Côn D90-76 | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 135 | Côn D76-42 | Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 136 | Cút D42 | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 137 | Ống nhiệt PPR D25 | Chương V E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 138 | Ống nhiệt PPR D40 | Chương V E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 139 | Cút PPR D25 | Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 140 | Mang sông PPR D25 | Chương V E- HSMT | 35 | cái |
| 141 | Tê PPR D25 | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 142 | Ống nhiệt PPR D20 | Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 143 | Côn PPR D25-20 | Chương V E- HSMT | 70 | cái |
| 144 | Côn PPR D40-25 | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 145 | Máy bơm nước | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Bồn nước Inox 2000L | Chương V E- HSMT | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 149 | Dây cấp | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 150 | Phao téc nước | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 151 | Chậu rửa bát inox 2 hố cân nhà bếp | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Vòi xả nhanh | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứng | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 156 | Ống PVC D90 | Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 157 | Cút D90, Y D90 | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 158 | Ống PVC D76 | Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 159 | Khóa đồng D25 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 160 | Tê PPR D25 | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 161 | Ống nhiệt PPR D25 | Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 162 | Ống nhiệt PPR D20 | Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 163 | Công PPR D25-20 | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 164 | Công PPR D40-25 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 165 | Bồn nước Inox 2000L | Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 166 | Dây cấp | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 167 | Phao téc nước | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 168 | Ống D110 thoát nước mái | Chương V E- HSMT | 0,912 | 100m |
| 169 | Quả cầu chắn rác | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 170 | Cút D110 | Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 171 | Đai giữ ống | Chương V E- HSMT | 72 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E- HSMT | 6 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V E- HSMT | 90 | m |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 176 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 10,8 | m3 |
| 177 | Bình bột cứu hoả CO2-MT3 | Chương V E- HSMT | 6 | bình |
| 178 | Tủ chữa cháy 600x450x300 | Chương V E- HSMT | 2 | Tủ |
| 179 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E- HSMT | 18 | bộ |
| 181 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V E- HSMT | 24 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V E- HSMT | 19 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 189 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 190 | aptomat loại 1 pha 100A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V E- HSMT | 1 | m |
| 192 | aptomat loại 1 pha <=50A | Chương V E- HSMT | 17 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V E- HSMT | 2 | m |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V E- HSMT | 17 | m |
| 195 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chương V E- HSMT | 10 | hộp |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V E- HSMT | 150 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V E- HSMT | 70 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E- HSMT | 280 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 400 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V E- HSMT | 15 | m |
| 201 | Ống gen nhựa luồn dây ruột gà D25 | Chương V E- HSMT | 800 | m |
| 202 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,8762 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Chương V E- HSMT | 116,93 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E- HSMT | 0,1985 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V E- HSMT | 10,23 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 22,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông mũ mố | Chương V E- HSMT | 0,5075 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 4,06 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 111,09 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,4232 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,5253 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 5,74 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Chương V E- HSMT | 188 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2921 | 100m3 |
| 14 | Lót nilon tái sinh | Chương V E- HSMT | 1.519 | m2 |
| 15 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V E- HSMT | 151,19 | m3 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V E- HSMT | 3,38 | 100m |
| 17 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng | Chương V E- HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng tường bo hố trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Chương V E- HSMT | 1,15 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 1,66 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 11,16 | m2 |
| 22 | Đào móng cổng, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 3 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V E- HSMT | 0,28 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông lót móng trụ | Chương V E- HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông trụ cổng | Chương V E- HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng trụ, cột, đường kính <=18 mm | Chương V E- HSMT | 0,1363 | tấn |
| 27 | Bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,64 | m3 |
| 28 | Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,93 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,9 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây cột, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,73 | m3 |
| 31 | Bê tông đầu trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,23 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 11,04 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 14,4 | m |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 1,33 | m3 |
| 35 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | Chương V E- HSMT | 0,3891 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E- HSMT | 8 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 16 | 1m2 | |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V E- HSMT | 11,04 | m2 |
| 39 | SXLD quả cầu trang trí | Chương V E- HSMT | 2 | quả |
| 40 | Đào móng khu chế biến thức ăn, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,55 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lót móng | Chương V E- HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V E- HSMT | 0,08 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,15 | m3 |
| 45 | Cột thép D76 | Chương V E- HSMT | 30,4 | m |
| 46 | Lắp dựng cột thép | Chương V E- HSMT | 0,119 | tấn |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V E- HSMT | 0,2718 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V E- HSMT | 0,2718 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,1347 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,1347 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn lạnh chống nóng | Chương V E- HSMT | 0,5675 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,66 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 13,43 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi