Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp (bổ sung nhà công vụ giáo viên, cổng, bục sân khấu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp (bổ sung nhà công vụ giáo viên, cổng, bục sân khấu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:15:00 đến ngày 2020-04-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,238,401,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 33,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 17,358 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 42,702 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 16,088 | m3 | |
| 5 | Xúc phế thải lên xe bằng máy đào <=0,8 m3 | 0,7615 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,7615 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,7615 | 100m3 | |
| B | Hạng mục: Xây mới nhà công vụ giáo viên 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 3,167 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 105,5667 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 23,656 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 30,198 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,245 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,772 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,185 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,45 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,583 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 2,277 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 21,337 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | 46,195 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 68,182 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 87,318 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,2382 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 1,2382 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 24,948 | m3 | |
| 19 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 32,667 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,558 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,021 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,153 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,22 | tấn | |
| 24 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 1,341 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,101 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,118 | m3 | |
| 27 | Xây Gạch Block 10,5x6x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 12,734 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,072 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,066 | tấn | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,12 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 20 | cái | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao <4m | 33,536 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | 15,392 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | 15,392 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 8,402 | m2 | |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | 15,392 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao <4m | 1,163 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao >4m | 1,163 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,775 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,157 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,638 | tấn | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 14,446 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,709 | 100m2 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,434 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,602 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 3,949 | tấn | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 32,361 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 5,721 | 100m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 7,315 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,023 | tấn | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 60,75 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | 158,721 | m3 | |
| 53 | Xây Gạch Block 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 17,76 | m3 | |
| 54 | Xây Gạch Block 10,5x6x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,792 | m3 | |
| 55 | Xây Gạch Block 10,5x6x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 6,958 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,256 | 100m2 | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,329 | tấn | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,309 | tấn | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,495 | m3 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 592,305 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 300,58 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 279,549 | m2 | |
| 63 | Gia công và lắp đặt trụ cầu thang và đánh véc ni | 1 | Cái | |
| 64 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang | 9,4 | m | |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | 0,134 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | 31,284 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 7,821 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 31,59 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 392,628 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | 25,244 | m2 | |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | 33,863 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.498,008 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 267,751 | m2 | |
| 74 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 147,416 | m | |
| 75 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300 mm | 23,184 | m2 | |
| 76 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | 346,16 | m2 | |
| 77 | Lát nền bằng gạch 300x300mm | 163,998 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 253,142 | m2 | |
| 79 | Bả tường bằng ventonít | 1.922,226 | m2 | |
| 80 | Bả cột, dầm, trần bằng ventonít | 1.139,605 | m2 | |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 691,969 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.369,862 | m2 | |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4mm | 0,833 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,833 | tấn | |
| 85 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,076 | 100m2 | |
| 86 | Tôn úp nóc | 48,4 | m | |
| 87 | Cát tôn nền nhà vệ sinh | 8,791 | m3 | |
| 88 | Hoa sắt cửa | 27,764 | m2 | |
| 89 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 58,6 | m2 | |
| 90 | Cửa đi Pano nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm | 105,12 | m2 | |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm | 25,92 | m2 | |
| 92 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38 mm | 3,6 | m2 | |
| 93 | Phụ kiện cửa đi Pano nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm | 48 | bộ | |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm | 12 | bộ | |
| 95 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 134,64 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,764 | m2 | |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 28,283 | m3 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,411 | m3 | |
| 99 | Xây Gạch Block 10,5x6x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,926 | m3 | |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 60,301 | m2 | |
| 101 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 25,909 | m2 | |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | 0,165 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,064 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,157 | m3 | |
| 105 | Xây Gạch Block 10,5x6x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 11,384 | m3 | |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,78 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,15 | 100m2 | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 30 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 60 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 260 | m | |
| 113 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 15mm | 260 | m | |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | 24 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 bóng Compac 11W | 39 | bộ | |
| 117 | Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng APTOMAT tổng | 2 | Tủ | |
| 118 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30A | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 16 | cái | |
| 122 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 16 | cái | |
| 123 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | 18 | cái | |
| 124 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 16 | cái | |
| 125 | Xà đón điện | 1 | cái | |
| 126 | Hộp nối dây | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 14 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 20 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 131 | Băng dính điện | 10 | cuộn | |
| 132 | Vít D3 + Nở | 5 | hộp | |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 52 | m3 | |
| 134 | Đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp III, độ chặt K=0,85 | 52 | m3 | |
| 135 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà | 150 | m | |
| 136 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 70 | m | |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1,2m | 5 | cái | |
| 138 | Cọc đỡ thép D8, L=250 | 150 | cọc | |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | 14 | cọc | |
| 140 | ống sứ cách điện cao áp | 4 | bộ | |
| 141 | Mối nối đồng M8x16 | 4 | bộ | |
| 142 | Sơn chống rỉ | 2 | kg | |
| 143 | Que hàn điện | 2 | kg | |
| 144 | Bê tông đá dăm 150# chèn kim thu sét | 0,1 | m3 | |
| 145 | Rắc co D25 | 30 | cái | |
| 146 | Rắc co D20 | 32 | cái | |
| 147 | Cút PPR D25 | 70 | cái | |
| 148 | Cút PPR D20 | 30 | cái | |
| 149 | Tê PPR D25 | 30 | cái | |
| 150 | Tê PPR D20 | 20 | cái | |
| 151 | Tê PPR D25x20 | 30 | cái | |
| 152 | Tê PPR D20x15 | 15 | cái | |
| 153 | Côn PPR D25x20 | 16 | cái | |
| 154 | Côn PPR D20x15 | 30 | cái | |
| 155 | Van D32 | 25 | cái | |
| 156 | Măng sông D25 | 35 | cái | |
| 157 | Măng sông D20 | 16 | cái | |
| 158 | Rắc co D15 | 30 | cái | |
| 159 | Tê PPR D15 | 15 | cái | |
| 160 | Cút PPR D15 | 125 | cái | |
| 161 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm | 1,3 | 100m | |
| 162 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm | 0,85 | 100m | |
| 163 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=15mm | 1,2 | 100m | |
| 164 | Tê nhựa PVC D110 | 15 | cái | |
| 165 | Y nhựa PVC D110 | 20 | cái | |
| 166 | Cút nhựa PVC D110 | 25 | cái | |
| 167 | Chếch nhựa PVC D110 | 20 | cái | |
| 168 | Chếch nhựa PVC D90 | 32 | cái | |
| 169 | Cút nhựa PVC D90 | 35 | cái | |
| 170 | Y nhựa PVC D90x60 | 14 | cái | |
| 171 | Chếch nhựa PVC D60 | 32 | cái | |
| 172 | Cút nhựa PVC D60 | 14 | cái | |
| 173 | Tê nhựa PVC D60 | 14 | cái | |
| 174 | Cút nhựa PVC D42 | 16 | cái | |
| 175 | Chếch PVC D42 | 15 | cái | |
| 176 | Côn PVC D42 | 15 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 1,3 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,3 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 1,2 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,6 | 100m | |
| 181 | Phễu thu sàn D90 | 24 | bộ | |
| 182 | Rơ le van phao | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 186 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | ||
| 189 | Lắp đặt hộp đựng | 12 | cái | |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | 2 | cái | |
| 191 | Máy bơm nước Q=20L/S; H = 50m | 1 | chiếc | |
| 192 | Keo dán nhựa | 5 | Tuýp | |
| 193 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 12 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 195 | Khoan giếng | 1 | cái | |
| 196 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | bộ | |
| 197 | Bình chữa cháy CO2 | 4 | bình | |
| 198 | Bình chữa cháy ABC | 4 | bình | |
| 199 | Nội quy + Tiêu lệnh | 4 | bộ | |
| C | Hạng mục: Cổng, bục sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 6,95 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,3167 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,396 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 1,341 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,006 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,103 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,755 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,137 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,018 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,14 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,661 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,045 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,023 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,094 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,364 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,045 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,014 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,046 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,487 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,185 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,07 | tấn | |
| 23 | Xây Gạch Block 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 1,486 | m3 | |
| 24 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | 2,15 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,88 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,5 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,1 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,48 | m2 | |
| 29 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,236 | tấn | |
| 30 | Tấm tôn bịt | 4,244 | m | |
| 31 | Bản lề cửa | 9 | cái | |
| 32 | Khóa cửa Việt Tiệp | 2 | cái | |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,034 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,034 | tấn | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,993 | m3 | |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 11,048 | m3 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,0137 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,363 | m3 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,011 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,091 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,073 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,355 | m3 | |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | 0,973 | m3 | |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 18,672 | m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 61,776 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,076 | 100m2 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,016 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,118 | tấn | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,872 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,013 | tấn | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,066 | tấn | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 0,508 | m3 | |
| 54 | Xây Gạch Block 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 12,139 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 67,964 | m2 | |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,964 | m2 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,132 | m3 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400 mm | 160,04 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi