Gói thầu: Gói 14: Thi công xây lắp khối văn phòng Ban giám hiệu + Bể nước ngầm + PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433559-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói 14: Thi công xây lắp khối văn phòng Ban giám hiệu + Bể nước ngầm + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200433489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 16:28:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,655,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình Theo Chương V 12 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công Theo Chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo Chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo Chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo Chương V 24 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Bể nước ngầm
1 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo Chương V 0,769 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 25,627 M3
3 Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m Theo Chương V 30,597 100M
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng >250cm Theo Chương V 2,816 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 3,616 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,052 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,106 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,02 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,177 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm Theo Chương V 0,334 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,273 100M2
12 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 9,588 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06 mm, cao <=4m Theo Chương V 0,03 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao <=4m Theo Chương V 0,147 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=4m Theo Chương V 0,556 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính 12 mm Theo Chương V 1,164 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,851 100M2
18 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo Chương V 0,576 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,027 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm Theo Chương V 0,132 Tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,115 100M2
22 Láng bể nước, dầy 2cm, vữa mác 75 Theo Chương V 79,375 M2
23 Quét chất chống thấm bể nước Theo Chương V 79,375 M2
24 Lắp dựng nắp thăm bể Theo Chương V 0,827 M2
25 Lắp dựng thang sắt Theo Chương V 0,92 M2
26 Lắp đặt ống STK Fi 60mm Theo Chương V 0,006 100M
27 Lắp đặt ống STK Fi 34mm Theo Chương V 0,003 100M
28 Lắp đặt van phao Theo Chương V 1 Cái
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 10,805 M3
30 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V 15,422 M3
31 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 5,1578 Tấn
32 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 5,1578 Tấn
33 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 2,9157 Tấn
34 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 2,9157 Tấn
35 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,0805 10m3/km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,5422 10m3/km
37 VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,2916 10tấn/1km
38 VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,5158 10tấn/1km
C Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Theo Chương V 63,7 M3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 63,7 M3
3 Lắp đặt ống STK fi 60mm Theo Chương V 0,3 100M
4 Lắp đặt ống STK fi 76mm Theo Chương V 0,6 100M
5 Lắp đặt ống STK fi 90mm Theo Chương V 2,8 100M
6 Lắp đặt tê STK fi 76mm Theo Chương V 6 Cái
7 Lắp đặt tê STK fi 90mm Theo Chương V 6 Cái
8 Lắp đặt rút STK 90/76 Theo Chương V 7 Cái
9 Lắp đặt rút STK 76/60 Theo Chương V 6 Cái
10 Lắp đặt co STK fi 90mm Theo Chương V 10 Cái
11 Lắp đặt van khóa fi 90 Theo Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 90 Theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt măng sông fi 60mm Theo Chương V 6 Cái
15 Lắp đặt măng sông fi 76mm Theo Chương V 9 Cái
16 Lắp đặt măng sông fi 90mm Theo Chương V 44 Cái
17 Lắp đặt van an toàn Theo Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt Lúp bê fi 90 Theo Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt ống nối mềm Theo Chương V 0,02 100M
20 Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, lăng,van... Theo Chương V 12 Hộp
21 Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột(8kg) + tiêu lệnh Theo Chương V 12 Bộ
D Hạng mục: Khối văn phòng ban giám hiệu
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 R <= 6m, đất cấp I Theo Chương V 5,202 100M3
2 Đắp đất nền móng bằng đầm còc độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo Chương V 3,468 M3
3 Đóng cọc đá 100x100, L = 1,2m, đất cấp I Theo Chương V 0,648 100M
4 Đóng cọc BTLT, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp II, kích thước cọc 12x12 Theo Chương V 23,06 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 171,902 M3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 28,524 M3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Theo Chương V 47,541 M3
8 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Chương V 78,141 M3
9 Rải vải nilon làm nền Theo Chương V 0,455 100M2
10 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo Chương V 15,564 M3
11 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m Theo Chương V 15,744 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 34,58 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 52,302 M3
14 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 44,371 M3
15 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 3,505 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 17,183 M3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 1,451 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,001 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,859 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo Chương V 1,534 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,389 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,168 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18 mm Theo Chương V 0,386 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20 mm Theo Chương V 1,659 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 22 mm Theo Chương V 1,603 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,537 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,197 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,786 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,736 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm Theo Chương V 1,841 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,272 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,197 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,384 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,435 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 18 mm Theo Chương V 1,107 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,759 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 08 mm Theo Chương V 1,174 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,385 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,861 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Theo Chương V 3,764 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm Theo Chương V 1,444 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm Theo Chương V 1,565 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 22 mm Theo Chương V 0,078 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,705 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,213 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,497 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,055 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 16 mm Theo Chương V 2,09 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 18 mm Theo Chương V 1,211 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06 mm Theo Chương V 1,897 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 08 mm Theo Chương V 3,701 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,063 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,051 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,092 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,079 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,012 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,278 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,01 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,068 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 18 mm Theo Chương V 0,106 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 06 mm Theo Chương V 0,343 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 08 mm Theo Chương V 0,085 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 10 mm Theo Chương V 0,176 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 12 mm Theo Chương V 0,181 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 14 mm Theo Chương V 0,132 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đk 06 mm Theo Chương V 0,343 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đk 08 mm Theo Chương V 0,085 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đk 10 mm Theo Chương V 0,176 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đk 12 mm Theo Chương V 0,181 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đk 14 mm Theo Chương V 0,132 Tấn
71 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm Theo Chương V 0,025 Tấn
72 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 08 mm Theo Chương V 0,002 Tấn
73 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm Theo Chương V 0,088 Tấn
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 1,954 100M2
75 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,778 100M2
76 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 4,454 100M2
77 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,343 100M2
78 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 4,333 100M2
79 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 3,205 100M2
80 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 3,921 100M2
81 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 5,769 100M2
82 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,418 100M2
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 3,61 100M2
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo Chương V 0,07 100M2
85 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo Chương V 1 Cái
86 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Chương V 14 Cái
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm ,cao<=4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V 4,572 M3
88 Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo Chương V 0,224 M3
89 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo Chương V 15,456 M3
90 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo Chương V 11,67 M3
91 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa Mác 75 Theo Chương V 18,371 M3
92 Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo Chương V 42,349 M3
93 Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 50,555 M3
94 Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữaMác 75 Theo Chương V 21,264 M3
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 584,322 M2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 1.636,76 M2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 324,66 M2
98 Trát xà dầm, vữa mác 75 Theo Chương V 680,32 M2
99 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 390,1 M2
100 Trát trần, vữa mác 75 Theo Chương V 547,858 M2
101 Trát lam đứng, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 361,01 M2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 33,744 M2
103 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo Chương V 235,2 Mét
104 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa mác 75 Theo Chương V 48,776 M2
105 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 48,776 M2
106 Trát granitô tam cấp, dầy 1,5cm, vữa lót mác 75 Theo Chương V 67,944 M2
107 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo Chương V 197,064 M2
108 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 Theo Chương V 38,64 M2
109 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Theo Chương V 876,4 M2
110 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 4,449 Tấn
111 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 0,031 Tấn
112 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 2,532 Tấn
113 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 1,928 Tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 8,941 Tấn
115 Lắp dựng cửa khung sắt + lá chớp sắt Theo Chương V 4,76 M2
116 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính Theo Chương V 74,7 M2
117 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính Theo Chương V 146,16 M2
118 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa Theo Chương V 171,075 M2
119 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm Theo Chương V 447,365 M2
120 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Theo Chương V 6,101 100M2
121 Bả bằng ma tít vào tường ngòai Theo Chương V 324,66 M2
122 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo Chương V 1.636,76 M2
123 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V 1.551,063 M2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 3.187,823 M2
125 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 324,66 M2
126 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V 911,513 M2
127 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 9,292 100M2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo Chương V 8,251 100M2
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 21mm Theo Chương V 0,15 100M
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 27mm Theo Chương V 0,4 100M
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 34mm Theo Chương V 0,4 100M
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Theo Chương V 0,12 100M
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 60mm Theo Chương V 0,5 100M
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 90mm Theo Chương V 0,15 100M
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 114mm Theo Chương V 0,2 100M
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm Theo Chương V 0,15 100M
137 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 8 Bộ
138 Lắp đặt Lavabo Theo Chương V 6 Bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 4 Bộ
140 Lắp đặt kính tráng thủy 700x500 Theo Chương V 6 Cái
141 Lắp đặt phễu thu Inox 120x120mm Theo Chương V 10 Cái
142 Lắp đặt van phao Theo Chương V 2 Cái
143 Lắp đặt vòi rửa Inox fi 21 Theo Chương V 4 Bộ
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo Chương V 2 Cái
145 Lắp đặt van khóa thau fi 34mm Theo Chương V 6 Cái
146 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Theo Chương V 20 Cái
147 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Theo Chương V 20 Cái
148 Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm Theo Chương V 9 Cái
149 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Theo Chương V 10 Cái
150 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm Theo Chương V 25 Cái
151 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm Theo Chương V 9 Cái
152 Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 60mm Theo Chương V 5 Cái
153 Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 114mm Theo Chương V 3 Cái
154 Lắp đặt co 135, đường kính 60mm Theo Chương V 13 Cái
155 Lắp đặt co 135, đường kính 90mm Theo Chương V 3 Cái
156 Lắp đặt co 135, đường kính 114mm Theo Chương V 10 Cái
157 Lắp đặt rút 27/34 Theo Chương V 2 Cái
158 Lắp đặt rút 60/42 Theo Chương V 10 Cái
159 Lắp đặt rút 90/60 Theo Chương V 1 Cái
160 Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 Inox Theo Chương V 4 Cái
161 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V 21 cái
162 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng nổi Theo Chương V 1 Bộ
163 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng nổi Theo Chương V 44 Bộ
164 Lắp đặt đèn Compact 2U, 1x9W Theo Chương V 13 Bộ
165 Lắp đặt đèn HQ tròn chụp tròn 300 Theo Chương V 18 Bộ
166 Lắp đặt Automat MCB-2P- 75A Theo Chương V 1 Cái
167 Lắp đặt Automat MCB-2P- 40A Theo Chương V 2 Cái
168 Lắp đặt Automat MCB-2P- 15A Theo Chương V 8 Cái
169 Lắp đặt Automat MCB-2P- 10A Theo Chương V 16 Cái
170 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc Theo Chương V 26 Cái
171 Lắp công tắc điện dơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc Theo Chương V 2 Cái
172 Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba Theo Chương V 55 Cái
173 Kéo rải cáp đồng bọc PVC cỡ fi 12/10mm2 Theo Chương V 1.210 Mét
174 Kéo rải cáp đồng bọc PVC cỡ fi 16/10mm2 Theo Chương V 1.060 Mét
175 Kéo rải cáp đồng bọc PVC cỡ fi 20/10mm2 Theo Chương V 260 Mét
176 Kéo rải cáp đồng bọc PVC 8mm2 Theo Chương V 220 Mét
177 Kéo rải cáp đồng bọc PVC 16mm2 Theo Chương V 60 Mét
178 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm Theo Chương V 750 Mét
179 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 40mm Theo Chương V 90 Mét
180 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x300x200mm Theo Chương V 1 Hộp
181 Lắp đặt tủ điện, kích thước hộp 210x130x62mm Theo Chương V 2 Hộp
182 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo Chương V 9,36 M3
183 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 9,36 M3
184 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V 7 Cọc
185 Kéo rải dây chống sét dưới đất Theo Chương V 18 Mét
186 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Theo Chương V 32 Mét
187 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Chương V 1 Hộp
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo Chương V 20 Mét
189 Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm2 Theo Chương V 24 Mét
190 Lắp đặt ống STK fi 49 Theo Chương V 0,04 100M
191 Lắp đặt kim thu sét Theo Chương V 1 bộ
192 Lắp đặt khớp nối kim Theo Chương V 1 Bộ
193 Hàn hóa nhiệt Theo Chương V 7 Mối
194 Lắp đặt tăng đơ Theo Chương V 4 Cái
195 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 529,89 M3
196 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V 313,652 M3
197 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 124,9319 Tấn
198 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 124,9319 Tấn
199 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 50,3612 Tấn
200 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 50,3612 Tấn
201 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên Theo Chương V 208,8061 Tấn
202 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống Theo Chương V 208,8061 Tấn
203 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 52,989 10m3/km
204 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 31,3652 10m3/km
205 VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 5,0361 10tấn/1km
206 VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 12,4932 10tấn/1km
207 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 20,8806 10tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->