Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nhà ăn, nhà bếp Đại đội c20, c27 Bộ CHQS tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432176-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình nhà ăn, nhà bếp Đại đội c20, c27 Bộ CHQS tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200374557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (NS cấp tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 17:27:00 đến ngày 2020-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,517,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp nhà bếp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,163 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,715 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,926 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,442 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,294 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
13 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,378 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,687 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,486 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,002 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 m3
22 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,183 m3
23 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,68 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,909 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,775 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,105 m2
28 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,975 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,608 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,608 m2
31 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m3
33 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khuôn nhôm hộp, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,86 m2
34 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
35 Sản xuất cửa sổ kính chớp lật (cả hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
39 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,366 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,366 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,144 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,118 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 tấn
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,656 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,656 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,69 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,488 tấn
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,549 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,549 m2
67 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,28 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,28 m2
69 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,965 m3
70 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 m3
71 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,62 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,62 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,796 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,631 m2
75 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,529 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,529 m2
77 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 m3
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,13 m
81 Sản xuất lan can bằng inox (giá khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,269 kg
82 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,287 m3
83 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,984 m3
84 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,018 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,558 m2
86 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
88 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
89 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
90 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,585 100m2
91 Tôn úp nóc, máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m
92 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 tấn
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
95 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
99 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 100m2
100 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Bu lông D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 Tấm thép bản đỡ thanh kèo thép hộ dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,299 kg
103 Bản mã hàn chân cột dầy 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 kg
104 Bản táp hàn chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 kg
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,633 m3
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m3
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
111 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,893 m3
112 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 m2
113 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 m2
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1 Chậu rửa bát inoc 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Vòi chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
5 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Lắp đặt côn thu PPR d50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn thu PPR d25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Gen trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR d25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Nút bịt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
36 Tê nhựa PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Tê nhựa PVC d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Côn thu PVC d60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Mũ thông hơi d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 m
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
53 Mặt 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Mặt 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Mặt 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Mặt 5 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Mặt 2 hạt liền atomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358 m
66 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 cái
67 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Tủ điện sơn tĩnh điện H600xW400xD250x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->