Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nhà ăn, nhà bếp Đại đội c20, c27 Bộ CHQS tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình nhà ăn, nhà bếp Đại đội c20, c27 Bộ CHQS tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (NS cấp tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 17:27:00 đến ngày 2020-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,517,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,163 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,715 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,926 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,442 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,378 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,486 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,183 | m3 |
| 23 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,909 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,775 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,105 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,975 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,608 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,608 | m2 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khuôn nhôm hộp, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,86 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa sổ kính chớp lật (cả hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 39 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,366 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,366 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,144 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,118 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | tấn |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,656 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,656 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,69 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,549 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,549 | m2 |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,28 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,28 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,965 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,62 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,62 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,796 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,631 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,529 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,529 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,13 | m |
| 81 | Sản xuất lan can bằng inox (giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,269 | kg |
| 82 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,287 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,984 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,018 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,558 | m2 |
| 86 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 88 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 90 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc, máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 95 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 100m2 |
| 100 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Tấm thép bản đỡ thanh kèo thép hộ dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,299 | kg |
| 103 | Bản mã hàn chân cột dầy 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | kg |
| 104 | Bản táp hàn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | kg |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,893 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m2 |
| 113 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu rửa bát inoc 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Vòi chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR d50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR d25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Gen trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Nút bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Tê nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Côn thu PVC d60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Mũ thông hơi d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 53 | Mặt 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Mặt 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Mặt 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Mặt 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Mặt 2 hạt liền atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m |
| 66 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cái |
| 67 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện sơn tĩnh điện H600xW400xD250x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi