Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 15:47:00 đến ngày 2020-04-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,324,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch bằng thủ công | 20,94 | m | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=6m | 106,14 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6m | 0,275 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 67,893 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 8 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 7 | bộ | |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | 4,951 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | 71,616 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | 252,07 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | 26,594 | m3 | |
| 12 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 41,76 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | 44,64 | m2 | |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,46 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 11,611 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,361 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 mác 75 (lót móng) | 5,059 | m3 | |
| 18 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | 23,295 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 6,144 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,596 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,252 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,389 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuơn xà dầm, giằng | 0,622 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mĩng đường kính <=10mm | 0,207 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mĩng đường kính <=18mm | 0,408 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,114 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,715 | tấn | |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ BTKN 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | 5,842 | m3 | |
| 30 | Xây móng gạch thẻ BTKN 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 0,799 | m3 | |
| 31 | Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dày <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,632 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 1,904 | 100m3 | |
| 33 | Đất nền (đã tận dụng đất nền cũ) | 108,923 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá 4x6 mác 75 (lót nền) | 40,403 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 53,399 | m2 | |
| 36 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600 | 26,873 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn hành lang bằng gạch ceramic 600x600mm nhám | 22,183 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 299,1 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm nhám | 47,108 | m2 | |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường | 53,399 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,399 | m2 | |
| 42 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,424 | m3 | |
| 43 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,724 | m3 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 7,54 | m3 | |
| 45 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 6,992 | m3 | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,013 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,918 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,888 | 100m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,874 | 100m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 0,795 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | 0,254 | tấn | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | 0,871 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | 0,272 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | 0,97 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | 0,058 | tấn | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | 0,34 | tấn | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | 0,054 | tấn | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | 0,617 | tấn | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,08 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 79,924 | m2 | |
| 61 | Trát trần vữa M75 | 87,4 | m2 | |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | 79,024 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | 86,32 | m2 | |
| 64 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 86,32 | m2 | |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 292,428 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 292,428 | m2 | |
| 67 | Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 56,051 | m3 | |
| 68 | Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 9,525 | m3 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | 12,16 | m2 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | 122,156 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 145,865 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 285,647 | m2 | |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường | 373,727 | m2 | |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 145,865 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 227,862 | m2 | |
| 76 | Vách ngăn kết hợp cửa WC bằng nhựa COMPACT chịu ẩm dày 12mm + phụ kiện đi kèm INOX 304 (VL+NC) | 42,897 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng khung sắt đỡ lavabo | 0,061 | tấn | |
| 78 | Sản xuất khung sắt đỡ lavabo | 0,061 | tấn | |
| 79 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 6,46 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,59 | m2 | |
| 81 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (có chia ô) | 3,96 | m2 | |
| 82 | Cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8 ly | 10,5 | m2 | |
| 83 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem | 2,015 | 100m2 | |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,631 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,631 | tấn | |
| 86 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 1,636 | tấn | |
| 87 | Sản xuất giằng mái thép | 0,134 | tấn | |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 1,636 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,134 | tấn | |
| 90 | Bu lông D=20, L=700 | 12 | bô | |
| 91 | Bu lông D=16, L=100 | 3 | bô | |
| 92 | Bu lông nở M16, L=120 | 12 | bô | |
| 93 | Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2.7 zame khung thép hộp []30x30 (VL+NC) | 242,4 | m2 | |
| 94 | Bộ đèn áp trần vuông D170 bóng Led 12W - ánh sáng trắng | 6 | bộ | |
| 95 | Bộ đèn áp trần tròn D120 bóng Led 6W - ánh sáng trắng | 5 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn conpact bóng led 65W có chóa D250 | 14 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 7 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 4 | cái | |
| 101 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 10 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1P 10A | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1P 16A | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 40A | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 165 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 68 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | 30 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa D=20 luồn dây điện | 30 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x20 luồn dây điện | 62 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x30 luồn dây điện | 25 | m | |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tồng (8mô đun) | 1 | hộp | |
| 113 | Lắp ống nhựa uPVC D=114 dày 3,2mm | 0,236 | 100m | |
| 114 | Lắp ống nhựa uPVC D=60 dày 2,8mm | 0,403 | 100m | |
| 115 | Lắp ống nhựa uPVC D=34 dày 2,0mm | 0,278 | 100m | |
| 116 | Lắp ống nhựa uPVC D=27 dày 1,8mm | 0,123 | 100m | |
| 117 | Lắp ống nhựa uPVC D=21 dày 1,6mm | 0,276 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 | 16 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 | 12 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 | 6 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=21 | 64 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa D=114 | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa D=60 | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa D=34 | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x27 | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 | 7 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=27x21 | 11 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa D=21 | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đặt khóa nhựa D=34 | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt khóa nhựa D=21 | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 | 28 | cái | |
| 138 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt vòi đồng D=21 | 2 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox D=60 | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, loại phổ thông) | 8 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt inox | 8 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt Lavabo + xi phong+ vòi nước inox (loại gắn trường có chân, vòi inox. Loại phổ thổng) | 8 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 145 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phong + khóa inox (loại chậu đứng cao, khoá xả inox nút nhấn. Loại phổ thông) | 8 | bộ | |
| 147 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,442 | 100m3 | |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,224 | 100m3 | |
| 149 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 2,769 | m3 | |
| 150 | Xây tường gạch thẻ BTKN 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 5,226 | m3 | |
| 151 | Xây tường gạch thẻ BTKN 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 1,464 | m3 | |
| 152 | Lát gạch thẻ | 15,84 | m2 | |
| 153 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,428 | m2 | |
| 154 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,96 | m2 | |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | 33,428 | m2 | |
| 156 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,134 | m3 | |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,122 | tấn | |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,117 | 100m2 | |
| 161 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,004 | 100m3 | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vơi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 6,6 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 6 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,6 | m2 | |
| 4 | Bộ chữ Inox mạ đồng "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm !" | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 12 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 13 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 22,05 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hồ cục bộ, thủ công | 11 | cái | |
| 10 | Tháo dỡ quạt hút | 11 | cái | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm | 6 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt Lavabo + vòi + xiphong (loại treo tường có bộ phận che ống xả, chất liệu sứ cao cấp; vòi inox mạ Cr/Ni chất lượng cao) | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, chất liệu sứ cao cấp; vòi xịt loại tốt) | 13 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (loại đứng cao, chất liệu sứ cao cấp; van xả nút nhấn loại cao cấp) | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen (loại nước lạnh, chất liệu inox mạ Cr/Ni) | 5 | bộ | |
| 16 | Lắp ống nhựa uPVC D=34 dày 2,0mm | 0,3 | 100m | |
| 17 | Lắp máy điều hòa 2 cục 1,5HP (bao gồm giá đỡ, ống đồng 3m/máy và các phụ kiện) | 6 | máy | |
| 18 | Lắp máy điều hòa 2 cục 2,0HP (bao gồm giá đỡ, ống đồng 3m/máy và các phụ kiện) | 5 | máy | |
| 19 | Máy điều hòa 2 cục 1,5 HP (Điều hoà 1 chiều, loại Inverter với đầy đủ các chức năng theo model mới nhất) | 6 | bộ | |
| 20 | Máy điều hòa 2 cục 2,0HP (Điều hoà 1 chiều, loại Inverter với đầy đủ các chức năng theo model mới nhất) | 5 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A | 11 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 340 | m | |
| 23 | Lắp đặt đế MCB + mặt MCB | 11 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | 155 | m | |
| 25 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | 11 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cửa nhơm hệ 700 kính mờ dày 4,8ly | 22,05 | m2 | |
| 27 | Cửa nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,8ly (không chia ô) | 22,05 | m2 | |
| C | SỮA CHỮA LÀM VIỆC BAN CHẤP HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 26,88 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 32,4 | m2 | |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 26,88 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 26,88 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,4 | m2 | |
| D | SỮA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 11,82 | m | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | 58,28 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m | 0,204 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 12,841 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 0,328 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 44,19 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | 0,114 | m3 | |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ | 98,348 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh sơn tường | 415,183 | m2 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,532 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 0,019 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,133 | m3 | |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | 0,38 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,393 | m3 | |
| 15 | Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 4,932 | m3 | |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tơng tấm đan, mái hắt, lanh tơ, đá 1x2, M200 | 0,041 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 3 | cấu kiện | |
| 19 | Trát sênơ, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | 1,02 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 9,712 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,029 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,266 | m2 | |
| 23 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 1,225 | m3 | |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | 2,21 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 25,26 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | 31,595 | m2 | |
| 27 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | 95,56 | m2 | |
| 28 | Bả matít vào tường | 614,909 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 356,341 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 189,357 | m2 | |
| 31 | Vách ngăn kết hợp cửa WC bằng nhựa COMPACT chịu ẩm dày 18mm + phụ kiện đi kèm INOX 304 (VL+NC) | 18,51 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,801 | m2 | |
| 33 | Cửa đi khung nhơm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (không chia ô) | 12,8 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,32 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly | 9,32 | m2 | |
| 36 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem | 0,79 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | 0,43 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,43 | tấn | |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 0,17 | tấn | |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,17 | tấn | |
| 41 | Bu lông D=12, L=350 | 28 | bộ | |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 42,645 | m2 | |
| 43 | Máng xối bằng tơn dày 5zem | 10,8 | m | |
| 44 | Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2.7 zame khung thép hộp []30x30 (VL+NC) | 43,9 | m2 | |
| 45 | Bộ đèn áp trần vuông D170 bóng Led 12W - ánh sáng trắng | 20 | bộ | |
| 46 | Bộ đèn áp trần tròn D120 bóng Led 6W - ánh sáng trắng | 3 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 17 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | 17 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 17 | cái | |
| 51 | Hộp đế đặt công tắc, ổ cắm điện | 18 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 40A | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 325 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 102 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | 68 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | 30 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D=20 luồn dây điện | 125 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x20 luồn dây điện | 88 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x30 luồn dây điện | 15 | m | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 6 modul (đặt nổi) | 1 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt đế CB + mặt CB | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp ống nhựa uPVC D=114 dày 3,2mm | 0,137 | 100m | |
| 64 | Lắp ống nhựa uPVC D=90 dày 3,2mm (thoát nước mái) | 0,036 | 100m | |
| 65 | Lắp ống nhựa uPVC D=60 dày 2,8mm | 0,16 | 100m | |
| 66 | Lắp ống nhựa uPVC D=34 dày 2,0mm | 0,018 | 100m | |
| 67 | Lắp ống nhựa uPVC D=27 dày 1,8mm | 0,165 | 100m | |
| 68 | Lắp ống nhựa uPVC D=21 dày 1,6mm | 0,145 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 | 7 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=21 | 31 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa D=114 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x60 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D=60 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D=27 | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=27x21 | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D=21 | 7 | cái | |
| 83 | Lắp đặt khóa nhựa D=27 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt khóa nhựa D=21 | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 | 12 | cái | |
| 86 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt vòi đồng D=21 | 5 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt phễu thu inox D=60 | 5 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, loại phổ thông) | 4 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt inox | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt Lavabo + xi phong+ vòi nước inox (loại gắn trường có chân, vòi nước mạ inox. Loại phổ thổng) | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phong + khóa inox (loại chậu đứng cao, khoá xả inox nút nhấn. Loại phổ thông) | 2 | bộ | |
| 95 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,234 | 100m3 | |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,117 | 100m3 | |
| 97 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,588 | m3 | |
| 98 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 2,702 | m3 | |
| 99 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 1,356 | m3 | |
| 100 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 4,6 | m2 | |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 2,46 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,958 | m2 | |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tơ, đá 1x2, M200 | 0,605 | m3 | |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 6 | cấu kiện | |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | 2 | cái | |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,082 | tấn | |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,027 | 100m2 | |
| 108 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,003 | 100m3 | |
| 109 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,039 | 100m3 | |
| 110 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,16 | m3 | |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,029 | 100m3 | |
| 112 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,404 | m3 | |
| 113 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,512 | m3 | |
| 114 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,024 | tấn | |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,015 | tấn | |
| 119 | Xây móng gạch thẻ BTKN 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 0,096 | m3 | |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,22 | 100m3 | |
| 121 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,22 | m3 | |
| 122 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,2 | m2 | |
| 123 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 124 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,213 | tấn | |
| 125 | Bu lông D=12, L=350 | 16 | Bộ | |
| 126 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,213 | tấn | |
| 127 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 18,821 | m2 | |
| 128 | Lắp ống nhựa uPVC D=34 dày 2,0mm | 0,249 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt khóa nhựa D=34 | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt khóa nhựa D=27 | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 | 7 | cái | |
| 132 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=27 | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước inox dung tích 1,5m3 + giá đỡ + van phao D=60 | 1 | bể | |
| E | SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 53,501 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 129,35 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | 20,155 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | 118,038 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 501,284 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | 4,8 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tơng tấm đan, mái hắt, lanh tơ, đá 1x2, M200 | 1,984 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,014 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 4 | cái | |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | 1,984 | m2 | |
| 13 | Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 3,969 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,464 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,568 | m2 | |
| 16 | Bả matít vào tường (phần tường xây mới) | 49,032 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 370,036 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 298,318 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,8 | m2 | |
| 20 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly | 21,8 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,08 | m2 | |
| 22 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8 ly | 28,08 | m2 | |
| 23 | Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2.7 zame khung thép hộp []30x30 (VL+NC) | 129,35 | m2 | |
| 24 | Bộ đèn áp trần vuông D170 bóng Led 12W - ánh sáng trắng | 27 | bộ | |
| 25 | Bộ đèn áp trần tròn D120 bóng Led 6W - ánh sáng trắng | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 16 | cái | |
| 30 | Hộp đế đặt công tắc, ổ cắm điện | 27 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 10A | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 40A | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 345 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 172 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | 105 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | 20 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D=20 luồn dây điện | 150 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x20 luồn dây điện | 92 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x30 luồn dây điện | 15 | m | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt đế CB + mặt CB | 5 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, chất liệu sứ cao cấp; vòi xịt loại tốt) | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt inox | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt Lavabo + vòi + xiphong (loại treo tường có bộ phận che ống xả, chất liệu sứ cao cấp; vòi inox mạ Cr/Ni chất lượng cao) | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen (loại nước lạnh, chất liệu inox mạ Cr/Ni) | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu inox D=60 | 4 | cái | |
| F | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 24,27 | m2 | |
| 2 | Chữ Inox mạ đồng "Đảng bộ tỉnh Bình Tuận -Huyện Uỷ huyện Đức Linh" | 1 | bộ | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vơi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 25,59 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh mặt ngồi trụ cổng ốp đá granite | 31,92 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bảng tên hiện trạng | 11,4 | m3 | |
| 6 | Vệ sinh mái ngói đầu trụ | 11,984 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh tường | 303,93 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 5,64 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vơi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 144,2 | m2 | |
| 10 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nơ, ơ văng … | 24,27 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24,27 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,4 | m2 | |
| 13 | Bả matít vào tường | 11,4 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 290,145 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,235 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | 144,2 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi