Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường mầm non Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 15:50:00 đến ngày 2020-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,180,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,2272 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,959 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1163 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2879 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5465 | tấn |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,8647 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3576 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0398 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1167 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,433 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,747 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 35,747 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,314 | m |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 30,1462 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,51 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,8233 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,4072 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 3,2787 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 282,3356 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 282,3356 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,47 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,77 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5445 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,3942 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5138 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,608 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 28,608 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0935 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2235 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0235 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3055 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,3564 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 22,3564 | m2 |
| 37 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 169,72 | m |
| 38 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 39 | Sản xuất cửa pano kính khung thép | Theo quy định hiện hành | 33,44 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 33,44 | m2 |
| 41 | Kháo cửa + then ngang | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 42 | Thép góc 40x40x4 làm khuôn | Theo quy định hiện hành | 256,908 | kg |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 108,4 | m |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 18,2112 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2683 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 18,72 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 11,3914 | m2 |
| 48 | sản xuất cửa đi kính khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 6,66 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 6,66 | m2 |
| 50 | Khoá cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 51 | sản xuất vách kính cửa | Theo quy định hiện hành | 22,008 | m2 |
| 52 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định hiện hành | 22,008 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,5392 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 40,5392 | m2 |
| 55 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 56 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 47,6853 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,7912 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 104,504 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 104,504 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 49,368 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo quy định hiện hành | 5,9424 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 372,8736 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 372,8736 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 181,0064 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,3884 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,918 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,2432 | m2 |
| 68 | Inox làm tay vịn lan can hành lang cầu thang | Theo quy định hiện hành | 199,0429 | kg |
| 69 | Trụ đỡ tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,96 | m2 |
| 71 | Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 26,48 | kg |
| 72 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9167 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,464 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 46,464 | m2 |
| 75 | Inox hộp 40x80x1.2 làm lan can | Theo quy định hiện hành | 288,5898 | kg |
| 76 | Ống nước chân lan can | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,5994 | 100m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,96 | m2 |
| 79 | Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 26,48 | kg |
| 80 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,5932 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,748 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,6 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,7325 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 41,1 | M |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5981 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5981 | tấn |
| B | ĐIỆN THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 7 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 8 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 440 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 210 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 13 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại LED ốp trần | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 19 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 20 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 4 | hộp |
| 21 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 22 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 25 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 26 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 51 | m |
| 30 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 16,32 | kg |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 32 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 34 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 35 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 19,584 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 19,584 | m3 |
| 37 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 40 | Cút nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 41 | Tê nhựa D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 42 | Tê nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 43 | Van khoá nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 45 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 52 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 53 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 54 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 55 | tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 56 | Tê nhựa D90x42 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 57 | Côn nhựa D110x50 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 58 | Côn nhựa D90x42 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 59 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 10 | Cuộn |
| 60 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | Tuýp |
| 61 | Đai ốp giữ ống | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 62 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 40 | Cái |
| 63 | Giếng khoan | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| C | XÂY LẮP NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Bếp ăn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,2636 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,081 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0326 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0018 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0392 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,352 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,3819 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7061 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,8452 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,8111 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,5616 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,142 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0359 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2532 | tấn |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,0345 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0654 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1621 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III về đắp | Theo quy định hiện hành | 3,1644 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0316 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,8004 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 78,3728 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,8951 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,1084 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,156 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 9,156 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 31,9353 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,62 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,7276 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,376 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 120,2672 | m2 |
| 33 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 120,2672 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 194,5205 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 194,5205 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,3152 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 5,3152 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,0879 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,3731 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,8016 | m2 |
| 41 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 8,8016 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,0313 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,228 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,228 | tấn |
| 45 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 27,722 | m |
| 46 | Sản xuất cửa pa nô kinh khung thép | Theo quy định hiện hành | 15,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 15,12 | m2 |
| 48 | Thép góc 40x40x4 làm khuôn | Theo quy định hiện hành | 93,141 | m |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 39,3 | m |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 6,6024 | m2 |
| 51 | SX cửa sắt xếp | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1296 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m2 |
| 57 | Khoá cửa đi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,602 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 8,602 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2925 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0604 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0057 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,029 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4545 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1676 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2598 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0911 | tấn |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,2996 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 11,2996 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6689 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0818 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0466 | tấn |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,1846 | m2 |
| 74 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 8,1846 | m2 |
| 75 | Đóng trần tôn khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 73,6152 | m2 |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,1347 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,1347 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 12,4952 | m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0094 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1472 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0372 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1638 | tấn |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,1952 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,528 | m2 |
| 85 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 4,1952 | m2 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1729 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0046 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0118 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,4544 | 100m2 |
| 91 | Giá đỡ téc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,032 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,384 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0055 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo quy định hiện hành | 0,0459 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 3,8504 | m2 |
| D | ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 9 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 13 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mặt + rọ 1 thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt + rọ 2 thiết bị | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt + rọ 3 thiết bị | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | CẤP NƯỚC: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 22 | Van khoá fi 25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp cút D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 25 | Lắp cút D20 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 26 | Lắp tê D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 27 | Lắp côn D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 28 | Rắc co D25 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 29 | Rắc co D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 30 | Lắp măng sông D25 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 31 | Măng sông D20 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 34 | Chân để téc nước | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông cũ | Theo quy định hiện hành | 17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 17 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 18,35 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 36,7 | m3 |
| 7 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 150 | M |
| 8 | Rãnh thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,798 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,19 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,16 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,5007 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1221 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1099 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 111 | cái |
| 17 | Kè đá L=38.14m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 54,16 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0801 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,05 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 127,3 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định hiện hành | 0,33 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi