Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433420-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường mầm non Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200414277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 15:50:00 đến ngày 2020-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,180,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,2272 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,959 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,1163 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,2879 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,5465 tấn
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,08 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 3,08 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,8647 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3576 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0398 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1167 tấn
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,433 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,747 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 35,747 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,314 m
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 30,1462 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,51 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,8233 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,4072 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 3,2787 tấn
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 282,3356 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 282,3356 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,47 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,77 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5445 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,3942 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5138 tấn
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,608 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 28,608 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,0935 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2235 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0235 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3055 tấn
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,3564 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 22,3564 m2
37 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 169,72 m
38 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
39 Sản xuất cửa pano kính khung thép Theo quy định hiện hành 33,44 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 33,44 m2
41 Kháo cửa + then ngang Theo quy định hiện hành 8 Bộ
42 Thép góc 40x40x4 làm khuôn Theo quy định hiện hành 256,908 kg
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 108,4 m
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 18,2112 m2
45 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,2683 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 18,72 m2
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 11,3914 m2
48 sản xuất cửa đi kính khung nhôm Theo quy định hiện hành 6,66 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 6,66 m2
50 Khoá cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 1 Bộ
51 sản xuất vách kính cửa Theo quy định hiện hành 22,008 m2
52 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo quy định hiện hành 22,008 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,5392 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 40,5392 m2
55 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
56 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 47,6853 m3
57 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,7912 m3
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 104,504 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 104,504 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 49,368 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo quy định hiện hành 5,9424 m2
62 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 372,8736 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 372,8736 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 181,0064 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 21,3884 m2
66 Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,918 m3
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 31,2432 m2
68 Inox làm tay vịn lan can hành lang cầu thang Theo quy định hiện hành 199,0429 kg
69 Trụ đỡ tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 1 Cái
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,96 m2
71 Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 Theo quy định hiện hành 26,48 kg
72 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9167 m3
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 46,464 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 46,464 m2
75 Inox hộp 40x80x1.2 làm lan can Theo quy định hiện hành 288,5898 kg
76 Ống nước chân lan can Theo quy định hiện hành 2 Cái
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,5994 100m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,96 m2
79 Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 Theo quy định hiện hành 26,48 kg
80 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,5932 m3
81 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,748 m3
82 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,6 m2
83 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,7325 100m2
84 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 41,1 M
85 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5981 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5981 tấn
B ĐIỆN THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 7 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 Cái
7 Băng dính Theo quy định hiện hành 5 cuộn
8 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 440 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 210 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 15 m
13 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 cái
14 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Theo quy định hiện hành 13 cái
15 Lắp đặt các loại LED ốp trần Theo quy định hiện hành 10 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 1 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 12 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
19 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 8 cái
20 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 4 hộp
21 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
22 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
23 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
24 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 70 m
25 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 20 cái
26 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 3 cái
27 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 10 m
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 51 m
30 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 16,32 kg
31 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
32 Thép bản Theo quy định hiện hành 11,4806 kg
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,585 m2
34 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 1 Công
35 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 19,584 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 19,584 m3
37 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
40 Cút nhựa D20 Theo quy định hiện hành 12 Cái
41 Tê nhựa D32 Theo quy định hiện hành 2 Cái
42 Tê nhựa D20 Theo quy định hiện hành 6 Cái
43 Van khoá nhựa D20 Theo quy định hiện hành 2 Cái
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 8 bộ
45 Xịt xí Theo quy định hiện hành 8 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
52 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 10 Cái
53 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 4 Cái
54 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 8 Cái
55 tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 7 Cái
56 Tê nhựa D90x42 Theo quy định hiện hành 6 Cái
57 Côn nhựa D110x50 Theo quy định hiện hành 2 Cái
58 Côn nhựa D90x42 Theo quy định hiện hành 4 Cái
59 Băng keo Theo quy định hiện hành 10 Cuộn
60 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 Tuýp
61 Đai ốp giữ ống Theo quy định hiện hành 20 Cái
62 Đinh vít Theo quy định hiện hành 40 Cái
63 Giếng khoan Theo quy định hiện hành 1 Cái
C XÂY LẮP NHÀ BẾP ĂN
1 Bếp ăn Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,2636 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,081 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5752 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0326 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0018 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,0392 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,352 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,3819 m3
10 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7061 m3
11 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,8452 m3
12 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,8111 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,5616 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,142 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0359 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2532 tấn
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 9,0345 m2
18 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0654 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1621 100m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III về đắp Theo quy định hiện hành 3,1644 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0316 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,8004 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 78,3728 m2
24 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 4,8951 m2
25 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,1084 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,156 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 9,156 m2
28 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 31,9353 m3
29 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,62 m3
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 15,7276 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 8,376 m2
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 120,2672 m2
33 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 120,2672 m2
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 194,5205 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 194,5205 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,3152 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 5,3152 m2
38 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,0879 m3
39 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,3731 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,8016 m2
41 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 8,8016 m2
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,0313 100m2
43 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,228 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,228 tấn
45 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 27,722 m
46 Sản xuất cửa pa nô kinh khung thép Theo quy định hiện hành 15,12 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 15,12 m2
48 Thép góc 40x40x4 làm khuôn Theo quy định hiện hành 93,141 m
49 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 39,3 m
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 6,6024 m2
51 SX cửa sắt xếp Theo quy định hiện hành 5,28 m2
52 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo quy định hiện hành 5,28 m2
53 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Theo quy định hiện hành 1,2 m2
54 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,1296 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 7,2 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 7,2 m2
57 Khoá cửa đi Theo quy định hiện hành 4 bộ
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,602 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 8,602 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2925 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0604 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0057 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,029 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4545 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1676 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2598 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0911 tấn
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,2996 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 11,2996 m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6689 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,0818 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0466 tấn
73 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,1846 m2
74 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 8,1846 m2
75 Đóng trần tôn khung xương thép Theo quy định hiện hành 73,6152 m2
76 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,1347 tấn
77 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,1347 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 12,4952 m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0094 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1472 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0372 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1638 tấn
83 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,1952 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,528 m2
85 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 4,1952 m2
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1729 m3
87 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0046 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0118 tấn
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
90 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,4544 100m2
91 Giá đỡ téc Theo quy định hiện hành 0 0
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4992 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,4992 m3
94 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,032 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,384 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0055 100m2
97 Sản xuất giá đỡ téc Theo quy định hiện hành 0,0459 tấn
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 3,8504 m2
D ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 160 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo quy định hiện hành 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 11 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 9 m3
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 1 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 3 cái
12 Móc quạt Theo quy định hiện hành 3 Cái
13 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
14 Lắp đặt mặt + rọ 1 thiết bị Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt mặt + rọ 2 thiết bị Theo quy định hiện hành 5 cái
16 Lắp đặt mặt + rọ 3 thiết bị Theo quy định hiện hành 3 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo quy định hiện hành 10 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 70 m
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 CẤP NƯỚC: Theo quy định hiện hành 0 0
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
22 Van khoá fi 25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
24 Lắp cút D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
25 Lắp cút D20 Theo quy định hiện hành 5 Cái
26 Lắp tê D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
27 Lắp côn D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
28 Rắc co D25 Theo quy định hiện hành 3 Cái
29 Rắc co D20 Theo quy định hiện hành 2 Cái
30 Lắp măng sông D25 Theo quy định hiện hành 10 Cái
31 Măng sông D20 Theo quy định hiện hành 3 Cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 3 bộ
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
34 Chân để téc nước Theo quy định hiện hành 1 Cái
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Sân bê tông Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Phá dỡ sân bê tông cũ Theo quy định hiện hành 17 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Theo quy định hiện hành 17 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Theo quy định hiện hành 17 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 18,35 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 36,7 m3
7 Nhân công cắt mạch sân bê tông Theo quy định hiện hành 150 M
8 Rãnh thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,798 m3
10 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,19 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 30,16 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,5007 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1221 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1099 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 111 cái
17 Kè đá L=38.14m Theo quy định hiện hành 0 0
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 54,16 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0801 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,05 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 127,3 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo quy định hiện hành 0,33 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->