Gói thầu: Trường THCS và THPT Hậu Thạnh Đông - Hàng rào + sân trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200400368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Trường THCS và THPT Hậu Thạnh Đông - Hàng rào + sân trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 10:49:00 đến ngày 2020-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền công trình | Theo HSMT | 297,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 363,56 | m3 |
| 3 | Rải nylon chống mất nước bê tông | Theo HSMT | 43,696 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo HSMT | 291,3067 | 10m |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,7 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 37 | m2 |
| B | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,9836 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 0,121 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 1,0718 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền cột cờ đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,0383 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,0169 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0023 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0082 | tấn |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Theo HSMT | 9,6163 | m2 |
| 14 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 4,0977 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 27,318 | m |
| 16 | Lắp đặt bulong mạ kẽm fi 20 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bulong mạ kẽm fi 14 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bulong mạ kẽm fi 12 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ròng rọc | Theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt quả cầu Inox fi90 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây kéo cờ + lá cờ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,0153 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Theo HSMT | 0,0153 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống inox đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống inox đường kính 90mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 0,025 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống inox đường kính 60mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 0,025 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống inox đường kính 42mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 0,016 | 100m |
| C | GA-CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,2343 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSMT | 73,809 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo HSMT | 0,7113 | 100M3 |
| 4 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Theo HSMT | 1,936 | M3 |
| 5 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,6144 | M3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0307 | 100M2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo HSMT | 10,0946 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 104,0172 | M2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Theo HSMT | 5,76 | M2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Theo HSMT | 2,28 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=315mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Bu lông (hố ga) | Theo HSMT | 32 | cái |
| 14 | SXLD cốt thép giếng nước, giếng cáp đk <=10mm | Theo HSMT | 0,0362 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giếng nước, giếng cáp đk <=18mm | Theo HSMT | 0,0057 | Tấn |
| D | HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,648 | M3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HSMT | 0,048 | 100M2 |
| 3 | ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài <=4m, đất cấp II | Theo HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo HSMT | 1,6848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Kéo rải lưới B40 (cả công đo cắt) | Theo HSMT | 60 | M2 |
| 8 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn trụ rào B40 đk <=10mm | Theo HSMT | 0,083 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường đường kính<=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,0554 | Tấn |
| E | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 0,242 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,6203 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 1,28 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo HSMT | 10,24 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSMT | 0,2562 | tấn |
| 11 | Bu lông fi 12 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 12 | Dán decan chữ nổi (bảng tên) | Theo HSMT | 6,12 | m2 |
| 13 | Lắp tole bảng tên trường | Theo HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 33,3168 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,0301 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0147 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0593 | tấn |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSMT | 0,8228 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Theo HSMT | 39,3524 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi