Gói thầu: Xây dựng và thiết bị thuộc Công trình: Xây dựng hoa viên khu phố 6, phường Định Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị thuộc Công trình: Xây dựng hoa viên khu phố 6, phường Định Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 15:32:00 đến ngày 2020-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,762,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | San ủi tạo mặt bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,84 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất K=0,90 bằng máy đầm 16T+máy ủi 110cv | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,568 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (đất cấp III) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 652,3104 | m3 |
| 4 | Làm móng đường cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,762 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,1 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 762 | m2 |
| 7 | SXLD thanh cản xe bằng inox fi60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Đào móng băng đất cấp II,r<=3m sâu<=1m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,3742 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móngđá 4x6 M100 R<=250cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9273 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 4x8x18 M75 d<=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,4925 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 M75 d<=10cm h<=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0024 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thường d=1,5cm M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244,9248 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 221,1044 | m2 |
| 14 | Lát đá đường đi bằng đá dặm bước KT 300x600x50 (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 435 | viên |
| 15 | Đào móng cột, hố kiểm tra đất cấp III,r<=1m sâu<=1m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống đường cáp có mỡ mái taluy đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 17 | Đắp cát rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 18 | Lát gạch rãnh cáp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 1000 v |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 R<=250cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2 M200 R<=250cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 21 | CCLĐ bu lông M20x800 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, gang <=8m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 23 | Lắp cần đèn thường D60, cần đèn dài <=2.8m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cần |
| 24 | Lắp đèn led cao áp 200W, độ cao <=12 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chóa |
| 25 | Lắp đặt tủ ở độ cao <2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | CCLĐ khởi động từ 50A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ bộ hẹn giờ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đ.cáp |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 31 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cửa |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất dây đồng 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ<=15 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn đơn 6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ40mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 39 | Khoan giếng sâu 40m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, hố kiểm tra đất cấp II,r<=1m sâu<=1m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móngđá 4x6 M100 R<=250cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 42 | Xây móng gạch không nung 4x8x18 M75 d<=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2736 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, gạch không nung vữa thông thường d= 1.5cm M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 44 | SXLD đan BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy bơm 2HP tạo áp lực cho hệ thống tưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III,r<=3m sâu<=1m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 47 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ20mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ25mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ32mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng nhữa bình minh fi 27 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát Þ32mm nối bằng p.p. dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát Þ40mm nối bằng p.p. dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ32mm nối bằng p.p. dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ40mm nối bằng p.p. dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 56 | Trồng cây Lộc vừng ĐK gốc >35cm, cao >=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 57 | Trồng cây Dầu rái ĐK gốc >10cm, cao >=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cây |
| 58 | Trồng cây giáng hương ĐK gốc >8cm, cao >=3.5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cây |
| 59 | Trồng cây sanh cắt hình tháp cao>= 1.2 m, đường kính tán >=40cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cây |
| 60 | Trồng cây mai vạn phúc cao>= 0.6 m, đường kính tán >=40cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cây |
| 61 | Trồng cây tường vy cao 60cm, trồng 16 giỏ/1m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,1 | m2 |
| 62 | Trồng cây cỏ lá gừng thái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.238 | m2 |
| 63 | Trồng cây huệ mỏ két | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,74 | m2 |
| 64 | Trồng cây Kim đồng vàng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 65 | Trồng cây ô rô gân đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m2 |
| 66 | Trồng cây dương sỉ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m2 |
| 67 | Trồng viền ắc ó | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 68 | Cung cấp cụm đá trang trí gồm 3 viên đá, 1 viên lớn 2 viên nhỏ (H=0.5-1.3M, D=0.5-1M) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cụm |
| 69 | San đầm đất K=0,85 bằng máy đầm 9T+máy ủi 110cv | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | 100m3 |
| 70 | Mua đất hữu cơ đắp vào bồn trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,608 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | THIẾT BỊ TẬP LƯNG, EO | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | THIẾT BỊ ĐI BỘ TRÊN KHÔNG | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | XÀ ĐƠN | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | THIẾT BỊ TẬP TAY, VAI | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | THIẾT BỊ TẬP ĐẠP XE | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi