Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trụ sở Sở Tài chính; hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375223-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Trụ sở Sở Tài chính; hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 14:18:00 đến ngày 2020-04-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,383,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung |
|||
| B | Hạng mục 2: Xây dung |
|||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột mặt ngoài | Mô tả theo Chương V | 1.467,231 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 1.467,231 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 | Mô tả theo Chương V | 1.467,231 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột mặt trong | Mô tả theo Chương V | 1.033,604 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo Chương V | 1.033,604 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.547,904 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng | Mô tả theo Chương V | 374,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả theo Chương V | 63,8 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm mái, sê nô, sảnh | Mô tả theo Chương V | 438,6 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả theo Chương V | 76,56 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (lát gạch mái, sảnh) | Mô tả theo Chương V | 374,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 381,6 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V | 3,816 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Mô tả theo Chương V | 1.908 | Cái |
| 15 | Nhân công tháo dỡ quạt treo tường, đèn quạt bị hỏng | Mô tả theo Chương V | 10 | Công |
| 16 | Thay kính vỡ bằng kính an toàn dày 8,38ly | Mô tả theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 17 | Thay mới cửa chính bằng cửa trượt tự động kính cường lực dày 10ly | Mô tả theo Chương V | 10,522 | m2 |
| 18 | Bộ điều khiển cửa trượt tự động (tương đương Teraoka Nhật Bản) | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp mới cửa cuốn tại cửa chính, cửa smart door khe thoáng dày 1,2mm | Mô tả theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 20 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 21 | Bộ lưu điện cho Motor AC 500kg | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Motor AC 500kg đảo chiều dùng cho cửa cuốn | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Điều khiển từ xa cho cửa cuốn tự động | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa thủy lực (tay nắm, bản lề, khoa tương đương phụ kiện VVP Thái Lan) | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Ốp aluminium cửa cuốn | Mô tả theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 26 | Thay khóa cửa kính mở hất (phụ kiện tương đương KinLong) | Mô tả theo Chương V | 18 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo Chương V | 116,8 | m2 |
| 28 | Sửa chữa cửa sổ lá sách (bổ sung một số nan bị hư hỏng, gia công lại, thay thế bản lề, chốt loại tốt) | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 29 | Thay nẹp khung ngoại mặt ngoài cửa sổ bị mục | Mô tả theo Chương V | 182,4 | m |
| 30 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả theo Chương V | 206,128 | m2 |
| 31 | Giá đỡ bàn rửa gia công, lắp dựng bằng inox | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo Chương V | 19,24 | m2 |
| 33 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite | Mô tả theo Chương V | 81,14 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chương V | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn Led 300*1200-36W/220V ) | Mô tả theo Chương V | 156 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V | 64 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn âm trần (Led panel 300*1200-36w/220V) | Mô tả theo Chương V | 13 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đàn Dowlight âm trần) | Mô tả theo Chương V | 31 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn sát trần chóa bán cầu D300 bóng led) | Mô tả theo Chương V | 36 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 43 | Phá dỡ nền vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 138,15 | m2 |
| 44 | Chống thấm nền phòng VS | Mô tả theo Chương V | 138,15 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả theo Chương V | 138,15 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng VS | Mô tả theo Chương V | 247,068 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm | Mô tả theo Chương V | 247,068 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Có điều khiển từ xa) | Mô tả theo Chương V | 25 | cái |
| 51 | Bảng điện tử chạy bằng đèn led gắn ở thành sảnh chính | Mô tả theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi xả 2 chế độ, loại âm bàn, giá bao gồm chậu + vòi | Mô tả theo Chương V | 26 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng | Mô tả theo Chương V | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá đựng xà phòng | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 61 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo Chương V | 483,7 | m2 |
| 62 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần chìm) | Mô tả theo Chương V | 483,7 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 483,7 | m2 |
| 64 | Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả theo Chương V | 2 | công |
| 65 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 89m xuất xứ Tây Ban Nha | Mô tả theo Chương V | 1 | kim |
| 66 | Cột gắn kim thu sét inox 304 cao 5m (bao gồm cáp treo, tăng đơ) | Mô tả theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Kéo rải dây chống sét từ mái nhà đấu nối với hệ thống tiếp địa đã có | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 68 | Bộ đếm sét | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo Chương V | 5 | mối |
| 70 | Hút bể tự hoại | Mô tả theo Chương V | 2 | chuyến |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính | Mô tả theo Chương V | 549,171 | m2 |
| 72 | Nhân công sửa chữa vết nứt chân móng quanh nhà và ban công | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 13,9 | 100m2 |
| C | Thiet Bi | |||
| 1 | Máy chữa cháy dự phòng động cơ xăng Tohatshu V80 | Mô tả theo Chương V | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi