Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 09:03:00 đến ngày 2020-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,826,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0942 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2 km -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0942 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3338 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2 km -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6669 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1076 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1036 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4058 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4058 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8815 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,526 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4456 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2083 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5408 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5408 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG + VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9331 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7775 | 100m2 |
| 4 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0355 | 100m2 |
| C | GIA CỐ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7483 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong ự ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8163 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m3 |
| 20 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8214 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | tấn |
| 23 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống |
| 24 | Lắp đặt cống hộp <=2T, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê thu D90/90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đầu bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | 212.639.000 | đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi