Gói thầu: Thi công xây dựng công trinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401393-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam đoạn Mai Sơn Quốc lộ 45 và đoạn Quốc lộ 45 Nghi Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trinh
Số hiệu KHLCNT 20200401326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí của dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Mai Sơn - Quốc lộ 45 thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 14:08:00 đến ngày 2020-04-21 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,595,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến chính)
1 Dây dẫn điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 1.225,35 m
2 Dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 408,45 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 12 Chuỗi
4 Chuỗi néo đơn dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 3 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 12 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 5 Chuỗi
7 Tiếp địa cột thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 Bộ
8 Chống rung dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 18 Bộ
9 Chống rung dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 4 Bộ
10 Ống nối dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 3 bộ
11 Ống nối dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 1 bộ
12 Ống vá dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 3 Bộ
13 Biển báo nguy hiểm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 Cái
14 Biển báo sô thứ tự cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 Cái
15 Biển thứ tự pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 cái
B Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến tạm)
1 Dây dẫn điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2.223,9 m
2 Dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 741,3 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 12 Chuỗi
4 Chuỗi néo đơn dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 3 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 4 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 5 Chuỗi
7 Tiếp địa cột thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 Bộ
8 Chống rung dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 18 Bộ
9 Chống rung dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 4 Bộ
10 Ống nối dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 3 bộ
11 Ống nối dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 1 bộ
12 Ống vá dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 3 bộ
13 Biển báo nguy hiểm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 Cái
14 Biển báo sô thứ tự cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 Cái
15 Biển thứ tự pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 cái
C Cung cấp-lắp đặt vật liệu, cấu kiện chính phần xây dựng
1 Cột néo 1 mạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 4 Cột
2 Móng cột thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 4 Móng
3 Kè móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 1 Vị trí
4 Bu lông neo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 64 Chiếc
5 Biển báo vượt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 bộ
6 Tiếp địa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 4 XD
D Cung cấp lắp đặt phần Néo hãm cột đỡ lái tuyến (phục vụ tuyến tạm)
1 Cung cấp lắp đặt phần Néo hãm cột đỡ lái tuyến (phục vụ tuyến tạm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Vị trí
E Thi công vượt các đường dây giao chéo
1 Giao chéo đường trung thế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 1 Vị trí
2 Giao chéo đường thông tin, hạ thế, đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 8 Vị trí
3 Giao chéo đường nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 Vị trí
F Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến tạm)
1 Căng lại dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 8.699,274 m
2 Căng lại dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 3.087,54 m
G Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo chính
1 Căng lại dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 9.660,42 m
2 Căng lại dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 3.220,14 m
H Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến chính)
1 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2.109,3 m
2 Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 703,1 m
3 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 3 Chuỗi
4 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 3 Chuỗi
5 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 1 Chuỗi
6 Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 1 Chuỗi
7 Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 9 Bộ
8 Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 Bộ
9 Tháo dỡ thu hồi cột thép 36m trọng lượng cột <=15tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 1 Cột
10 Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 1 Vị trí
I Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến tạm)
1 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 1.683,3 m
2 Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 561,1 m
3 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 3 Chuỗi
4 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 12 Chuỗi
5 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 4 Chuỗi
6 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 4 Chuỗi
7 Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 15 Bộ
8 Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 4 Bộ
9 Tháo dỡ thu hồi cột thép 42m trọng lượng cột <=30tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 Cột
10 Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. 2 Vị trí
J Các chi phí khác phục vụ công trình
1 Chi phí thí nghiệm vật liệu tuyến đường dây 220kV 1 khoản
2 Chi phí cắt điện phục vụ thi công 1 khoản
3 Chi phí nghiệm thu đóng điện theo 9225/BCT-TCNL 1 khoản
4 Chi phí thuê đất thi công 1 khoản
5 Chi phí thỏa thuận bãi thải, phí xử lý chất thải và các chi phí liên quan đến đảm bảo vệ sinh môi trường xử lý chất thải rắn 1 khoản
K Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công phần đường dây 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế phần tuyến đường dây 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->