Gói thầu: Xây dựng công trình, Xây dựng ngầm Cây Sim, thôn Suối Mản, xã Bình Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435386-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình, Xây dựng ngầm Cây Sim, thôn Suối Mản, xã Bình Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20200418677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng đối với 36 thôn, bản ĐBKK nhất tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2019-2021 theo Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 21:09:00 đến ngày 2020-04-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,354,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu mái taluy, chân khay đá hộc Chương V của HSMT 14,536 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông mặt ngầm, Chương V của HSMT 6,4275 m3
3 Vận chuyển kết cấu phá dỡ Chương V của HSMT 0,2096 100m3
4 Đào hữu cơ, đất C2 Chương V của HSMT 3,1496 100m3
5 Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp, đất C3 Chương V của HSMT 13,9071 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào nền, đào móng, đào khuôn Chương V của HSMT 7,2481 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V của HSMT 93,41 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của HSMT 4,4842 100m2
9 Bê tông mặt đường, vữa mác 250, đá 2x4 Chương V của HSMT 608,78 m3
10 Làm khe co Chương V của HSMT 731,5 m
11 Làm khe giãn Chương V của HSMT 66,5 m
12 Đánh bóng mặt đường Chương V của HSMT 3.025,15 m2
13 Đào móng mố, trụ, móng tường cánh, chân khay, rộng <=6m, đất C3 Chương V của HSMT 0,7368 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V của HSMT 5,03 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, thân, mố trụ Chương V của HSMT 0,1816 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK <=18mm Chương V của HSMT 0,2191 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh, chân khay Chương V của HSMT 0,3862 100m2
18 Bê tông móng, mố, trụ, vữa mác 200, đá 2x4 Chương V của HSMT 8,2 m3
19 Bê tông móng tường cánh, chân khay, vữa mác 200, đá 2x4 Chương V của HSMT 9,93 m3
20 Bê tông sân cống, gia cố lòng cống, vữa mác 200, đá 2x4 Chương V của HSMT 4,28 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ Chương V của HSMT 0,3814 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK <=10mm Chương V của HSMT 0,043 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ ĐK <=18mm Chương V của HSMT 0,3292 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh Chương V của HSMT 0,2546 100m2
25 Bê tông thân mố, trụ cống, vữa mác 200, đá 2x4 Chương V của HSMT 10,32 m3
26 Bê tông tường cánh cống, vữa mác 200, đá 2x4 Chương V của HSMT 6,36 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt ngầm Chương V của HSMT 0,1049 100m2
28 Lắp dựng cốt thép bản mặt ngầm, ĐK <=10mm Chương V của HSMT 0,0075 tấn
29 Lắp dựng cốt thép bản mặt ngầm, ĐK >10mm Chương V của HSMT 0,2646 tấn
30 Bê tông mặt ngầm, vữa mác 250, đá 1x2 Chương V của HSMT 2,42 m3
31 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,2456 100m3
32 Đào móng chân khay mái taluy, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V của HSMT 10,17 m3
33 Xây móng chân khay mái taluy đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Chương V của HSMT 6,78 m3
34 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95, tính 1/3 khối lượng đào móng Chương V của HSMT 0,0339 100m3
35 Kè mái taluy đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Chương V của HSMT 13,449 m3
36 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V của HSMT 0,55 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 0,08 100m2
38 Bê tông móng, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 0,5 m3
39 Mua Cột biển báo f76,sơn trắng- đỏ Chương V của HSMT 12 m
40 Mua Biển báo hình tròn f70cm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) Chương V của HSMT 2 Cái
41 Mua Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) Chương V của HSMT 2 Cái
42 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V của HSMT 2 cái
43 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của HSMT 2 cái
44 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,0018 100m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 0,0072 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK <=10mm Chương V của HSMT 0,0024 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK <=18mm Chương V của HSMT 0,0091 tấn
48 Bê tông cột, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 0,036 m3
49 Sơn cột Km Chương V của HSMT 0,72 m2
50 Vận chuyển đất hữu cơ, đất C2 Chương V của HSMT 3,1496 100m3
51 Vận chuyển đất không tận dụng từ khối lượng đào, đất C3 Chương V của HSMT 6,8385 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->