Gói thầu: Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408864-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Nghĩa Thịnh
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20200403356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 20:26:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,077,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp đất bờ bao bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,6755 100m3
2 Mua đất Chương V của E-HSMT 67,5538 m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 2,4491 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 46,5335 100m3
5 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Chương V của E-HSMT 0,6755 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V của E-HSMT 0,6755 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 Chương V của E-HSMT 0,6755 100m3
B ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 20,1675 m3
2 Vét bùn bằng máy Chương V của E-HSMT 3,8318 100m3
3 Vét hữu cơ nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 33,0625 m3
4 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Chương V của E-HSMT 6,2819 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V của E-HSMT 10,646 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 Chương V của E-HSMT 10,646 100m3
7 Đào khuôn đường thủ công, sâu <=30cm, đất C2 Chương V của E-HSMT 26,692 m3
8 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Chương V của E-HSMT 5,0715 100m3
9 Đắp đất bờ bao bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 13,3785 100m3
10 Mua đất Chương V của E-HSMT 937,8 m3
11 Đắp cát nền đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,6961 100m3
12 Đắp cát nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 13,2265 100m3
13 Đắp cát nền hè, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 41,1457 100m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0858 100m3
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,6304 100m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 0,0858 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 1,6304 100m3
5 Gia cố móng đường bằng đá thải dày 20cm Chương V của E-HSMT 5,7206 100m2
6 Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Chương V của E-HSMT 1,1441 100m3
7 Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Chương V của E-HSMT 0,8581 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 5,7206 100m2
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa loại C19, R19, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 5,7206 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 7T Chương V của E-HSMT 0,9508 100T
11 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 0,327 100m3
12 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 6,2139 100m3
13 Móng đường bằng đá thải dày 16 cm Chương V của E-HSMT 21,803 100m2
14 Móng đường bằng đá 4x6 dày 15 cm Chương V của E-HSMT 21,803 100m2
15 Móng đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm Chương V của E-HSMT 21,803 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 21,803 100m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V của E-HSMT 18,2 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Chương V của E-HSMT 72,8 m2
D
1 Lớp vữa lót nền dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.643,02 m2
2 Lát hè bằng gạch Block hình lục lăng không màu loại 29 (viên/m2) Chương V của E-HSMT 2.643,02 m2
E BÓ VỈA + HÀM ẾCH
1 Ván khuôn móng bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,819 100m2
2 Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ, M150, PC30, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 24,57 m3
3 Mua bó vỉa (100x30x22)cm mác 200 Chương V của E-HSMT 623 m
4 Lắp đặt bó vỉa KT (100x30x22)cm M200 Chương V của E-HSMT 623 m
5 Mua bó vỉa (25x30x22)cm mác 200 Chương V của E-HSMT 167 m
6 Lắp đặt bó vỉa KT (25x30x22)cm M200 Chương V của E-HSMT 167 m
7 Ván khuôn BT hàm ếch đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,3045 100m2
8 Bê tông hàm ếch đúc sẵn đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 1,68 m3
9 Cốt thép bó vỉa hàm ếch Chương V của E-HSMT 0,154 tấn
10 Lắp đặt bó vỉa hàm ếch đúc sẵn đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 29 m
11 Lưới chắn rác bằng gang Chương V của E-HSMT 314,07 kg
F BÓ HÈ
1 Ván khuôn bó hè Chương V của E-HSMT 3,068 100m2
2 Lớp ni lông chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 115,05 m2
3 Bê tông bó hè đá 1x2 mác 150 Chương V của E-HSMT 23,01 m3
G ĐAN RÃNH
1 Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 197,25 m2
2 Ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT 1,0257 100m2
3 Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,64 m3
H BỒN CÂY
1 Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông đặc KT (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 6,7 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Chương V của E-HSMT 89,28 m2
3 Đắp đất bồn cây bằng thủ công Chương V của E-HSMT 27,5 m3
I CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột điện Chương V của E-HSMT 23,4 m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng Chương V của E-HSMT 5,4 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,72 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 18 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V của E-HSMT 0,18 100m3
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT 15 cột
7 Cột điện bê tông li tâm cao 8,5m (8,5A) Chương V của E-HSMT 9 cột
8 Cột điện bê tông li tâm cao 8,5m (8,5C) Chương V của E-HSMT 6 cột
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x50mm2 Chương V của E-HSMT 0,05 km/dây
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 Chương V của E-HSMT 0,455 km/dây
11 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
12 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2 Chương V của E-HSMT 455 m
13 Tấm móc phi 20 Chương V của E-HSMT 28 cái
14 Tấm móc phi 16 Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Khóa néo cáp Chương V của E-HSMT 28 cái
16 Ghíp nối GN2 Chương V của E-HSMT 64 cái
17 Hòm 4 công tơ 1 pha (Không bao gồm công tơ) Chương V của E-HSMT 19 bộ
18 Đóng cọc tiếp địa tủ điện mạ kẽm V63x63x6, L2,5m Chương V của E-HSMT 4 cọc
19 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø10mm Chương V của E-HSMT 0,0444 100kg
20 Thép Ø10mm Chương V của E-HSMT 4,44 kg
21 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V của E-HSMT 0,0848 100kg
22 Thép Ø14mm Chương V của E-HSMT 8,48 kg
23 Cờ bắt tiếp địa Chương V của E-HSMT 3,54 kg
24 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 1,8 10m
25 Cáp nhôm Al/PVC 1x35mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
26 Đầu cốt nhôm AM35MM2 Chương V của E-HSMT 6 bộ
27 Ghíp nối cáp vặn xoắn GN2 Chương V của E-HSMT 4 bộ
28 Bulong M14x50 Chương V của E-HSMT 4 bộ
29 Ống PVC D21 Chương V của E-HSMT 5 m
J CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x25mm2 Chương V của E-HSMT 0,436 km/dây
2 Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
3 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 426 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2m Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
6 Lắp cần đèn chụp đầu cột BTLT L1.58m, vươn 1,5m Chương V của E-HSMT 11 1 cần đèn
7 Lắp Bộ đèn NEPTUNE(gồm chao + chóa + bóng đèn METAL- 150W) Chương V của E-HSMT 11 1 choá
8 Ốp cột + móc treo phi 18 Chương V của E-HSMT 14 cái
9 Khóa néo cáp Chương V của E-HSMT 6 cái
10 Khóa đỡ cáp Chương V của E-HSMT 8 cái
11 Đai inox + khóa đai Chương V của E-HSMT 22 cái
12 Ghíp nối GN2 Chương V của E-HSMT 22 cái
13 Đóng cọc tiếp địa tủ điện mạ kẽm V63x63x6, L2,5m Chương V của E-HSMT 1 cọc
14 Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 5 m
15 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Chương V của E-HSMT 0,0682 100kg
16 Thép Ø10mm Chương V của E-HSMT 6,82 kg
17 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V của E-HSMT 0,2442 100kg
18 Thép Ø12mm Chương V của E-HSMT 24,42 kg
19 Cờ bắt tiếp địa Chương V của E-HSMT 19,47 kg
K DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 14,3 m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2256 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0455 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 5,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,61 m3
6 Cột bê tông LT14-9,2 (G6+N8) Chương V của E-HSMT 2 cột
7 Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V của E-HSMT 1 1 mối nối
8 Dựng cột bê tông, cao <=14m, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 cột
9 Lắp đặt xà thép, xà néo góc XNG-2T1 Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Xà néo góc XNG-2T1 (sắt gia công mạ kẽm) Chương V của E-HSMT 111 kg
11 Lắp đặt xà thép, xà rẽ lệch XRL-1T2 Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Xà rẽ lệch XRL-1T2 (sắt gia công mạ kẽm) Chương V của E-HSMT 73,77 kg
13 Lắp đặt gông cột chữ A Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,2 10 cọc
15 Cọc tiếp địa L63x63x6 (sắt gia công mạ kẽm) Chương V của E-HSMT 28,6 kg
16 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 0,5 10m
17 Thanh nối cọc 40x4 (sắt gia công mạ kẽm) Chương V của E-HSMT 6,3 kg
18 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Chương V của E-HSMT 0,0186 100kg
19 Sắt D10 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,86 kg
20 Cờ bắt tiếp địa + bu lông mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 0,26 kg
21 Ống ruột gà bảo vệ dây tiếp địa trên cột Chương V của E-HSMT 3 m
22 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Chương V của E-HSMT 0,5 10 sứ
23 Sứ SĐ 24kV (CMB) + ty mạ kẽm Chương V của E-HSMT 5 quả
24 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m Chương V của E-HSMT 6 bộ cách điện
25 Sứ néo Polymer 22kV + phụ kiện néo Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
26 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=50mm2 Chương V của E-HSMT 0,263 km/dây
27 Dây nhôm lõi thép ACKP-50/8mm2 Chương V của E-HSMT 52,7841 kg
L PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Thí nghiệm cách điện đứng VHĐ 22kV Chương V của E-HSMT 5 quả
2 Thí nghiệm chuỗi néo polyme 22kV Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Chương V của E-HSMT 1 1 vị trí
M PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông chiều cao <=14m Chương V của E-HSMT 1,2 tấn
2 Tháo dỡ thu hồi xà cột néo Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15÷22 kV Chương V của E-HSMT 0,5 10 sứ
4 Tháo dỡ thu hồi sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế 15÷22kV Chương V của E-HSMT 6 bộ chuỗi
5 Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Chương V của E-HSMT 0,328 1km dây
N CỐNG GẠCH XÂY + GA
1 Vét bùn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,3255 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Chương V của E-HSMT 1,7718 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V của E-HSMT 1,8554 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 Chương V của E-HSMT 1,8554 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 Chương V của E-HSMT 2,1235 m3
6 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,4035 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 9,0364 100m3
8 Mua đất Chương V của E-HSMT 777,6 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 36,58 m2
10 Đóng cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1 Chương V của E-HSMT 7,4648 100m
11 Lớp đá mạt đệm móng cống dày 5cm Chương V của E-HSMT 35,1 m3
12 Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 702,24 m2
13 Bê tông móng cống, ga mác 200 đá 1x2 dày 10cm Chương V của E-HSMT 73,75 m3
14 Ván khuôn bê tông móng cống, ga đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 1,8931 100m2
15 Tường cống xây gạch BT đặc (220x105x60) M75 vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 325,29 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát trong) Chương V của E-HSMT 1.424,79 m2
17 Bê tông mũ tường cống, ga mác 200 đá 1x2 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 51,08 m3
18 Ván khuôn mũ tường cống, ga đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 5,9325 100m2
19 Cốt thép mũ cống D<10mm Chương V của E-HSMT 1,0737 tấn
20 Bê tông tấm đan đúc sẵn mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,63 m3
21 Ván khuôn tấm đan cống, ga đúc sẵn Chương V của E-HSMT 1,9382 100m2
22 Cốt thép tấm đan cống, ga Chương V của E-HSMT 3,1694 tấn
23 Thép góc L70x70x6 Chương V của E-HSMT 1,3473 tấn
24 Thép góc L120x120x8 Chương V của E-HSMT 0,5998 tấn
25 Lắp dựng tấm đan <=100 kg Chương V của E-HSMT 801 cái
26 Lắp dựng tấm đan <=50 kg Chương V của E-HSMT 88 cái
27 Lắp dựng tấm đan bằng máy Chương V của E-HSMT 8 cái
O CỐNG B500 BTCT
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Chương V của E-HSMT 20,8 100m
2 BTXM lót đáy cống đổ tại chỗ M150 dày 12cm Chương V của E-HSMT 6,24 m3
3 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 0,156 100m2
4 Mua cống BTCT B500 M300 đúc sẵn Chương V của E-HSMT 65 m
5 Lắp đặt ống cống BTCT B500 bằng máy Chương V của E-HSMT 65 cái
6 Mối nối cống quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 16,7 m2
P BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất C1 Chương V của E-HSMT 4,179 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,794 100m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,354 100m3
4 Lớp đá mạt đệm móng cống Chương V của E-HSMT 3,96 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,058 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,96 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,6363 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,4042 tấn
9 Xây gạch BT đặc (220x105x60) M75 vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 35,32 m3
10 Trát tường trong, dày 1.5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát trong) Chương V của E-HSMT 218,12 m2
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,4 m3
12 Ván khuôn tấm đan cống, ga đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,194 100m2
13 Cốt thép tấm đan cống, ga Chương V của E-HSMT 0,2944 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Chương V của E-HSMT 40 cái
15 Ống nhựa UPVC D300mm Chương V của E-HSMT 21 m
Q CỐNG D1000
1 Đóng cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1 Chương V của E-HSMT 17,16 100m
2 Lớp đá mạt đệm móng cống Chương V của E-HSMT 2,15 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cống đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,234 100m2
4 Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 2x4 mác 200 Chương V của E-HSMT 9,67 m3
5 Mua và lắp đặt ống cống D1000 L=1m Chương V của E-HSMT 39 đoạn
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 40,69 m2
R HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V của E-HSMT 4 m3
2 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
3 Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
4 Lớp đá mạt đệm móng cống Chương V của E-HSMT 0,5 m3
5 Xây móng gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 2,5 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 1,65 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát ngoài) Chương V của E-HSMT 35 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->