Gói thầu: Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408864-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Nghĩa Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 20:26:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,077,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bờ bao bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6755 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 67,5538 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,4491 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 46,5335 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,6755 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,6755 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,6755 | 100m3 |
| B | ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 20,1675 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3,8318 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 33,0625 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 6,2819 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 10,646 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 10,646 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường thủ công, sâu <=30cm, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 26,692 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 5,0715 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bờ bao bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 13,3785 | 100m3 |
| 10 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 937,8 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6961 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 13,2265 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền hè, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 41,1457 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,6304 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,6304 | 100m3 |
| 5 | Gia cố móng đường bằng đá thải dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 5,7206 | 100m2 |
| 6 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 1,1441 | 100m3 |
| 7 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,8581 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,7206 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa loại C19, R19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 5,7206 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 0,9508 | 100T |
| 11 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 6,2139 | 100m3 |
| 13 | Móng đường bằng đá thải dày 16 cm | Chương V của E-HSMT | 21,803 | 100m2 |
| 14 | Móng đường bằng đá 4x6 dày 15 cm | Chương V của E-HSMT | 21,803 | 100m2 |
| 15 | Móng đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm | Chương V của E-HSMT | 21,803 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 21,803 | 100m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V của E-HSMT | 72,8 | m2 |
| D | HÈ | |||
| 1 | Lớp vữa lót nền dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.643,02 | m2 |
| 2 | Lát hè bằng gạch Block hình lục lăng không màu loại 29 (viên/m2) | Chương V của E-HSMT | 2.643,02 | m2 |
| E | BÓ VỈA + HÀM ẾCH | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 24,57 | m3 |
| 3 | Mua bó vỉa (100x30x22)cm mác 200 | Chương V của E-HSMT | 623 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa KT (100x30x22)cm M200 | Chương V của E-HSMT | 623 | m |
| 5 | Mua bó vỉa (25x30x22)cm mác 200 | Chương V của E-HSMT | 167 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa KT (25x30x22)cm M200 | Chương V của E-HSMT | 167 | m |
| 7 | Ván khuôn BT hàm ếch đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,3045 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hàm ếch đúc sẵn đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 9 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch đúc sẵn đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 11 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V của E-HSMT | 314,07 | kg |
| F | BÓ HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn bó hè | Chương V của E-HSMT | 3,068 | 100m2 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 115,05 | m2 |
| 3 | Bê tông bó hè đá 1x2 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 23,01 | m3 |
| G | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 197,25 | m2 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,0257 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,64 | m3 |
| H | BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông đặc KT (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 3 | Đắp đất bồn cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 27,5 | m3 |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột điện | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 7 | Cột điện bê tông li tâm cao 8,5m (8,5A) | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 8 | Cột điện bê tông li tâm cao 8,5m (8,5C) | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,455 | km/dây |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 455 | m |
| 13 | Tấm móc phi 20 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Tấm móc phi 16 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khóa néo cáp | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Ghíp nối GN2 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 17 | Hòm 4 công tơ 1 pha (Không bao gồm công tơ) | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa tủ điện mạ kẽm V63x63x6, L2,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 19 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | 100kg |
| 20 | Thép Ø10mm | Chương V của E-HSMT | 4,44 | kg |
| 21 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V của E-HSMT | 0,0848 | 100kg |
| 22 | Thép Ø14mm | Chương V của E-HSMT | 8,48 | kg |
| 23 | Cờ bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,54 | kg |
| 24 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10m |
| 25 | Cáp nhôm Al/PVC 1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Đầu cốt nhôm AM35MM2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Ghíp nối cáp vặn xoắn GN2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Bulong M14x50 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Ống PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,436 | km/dây |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 426 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp cần đèn chụp đầu cột BTLT L1.58m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp Bộ đèn NEPTUNE(gồm chao + chóa + bóng đèn METAL- 150W) | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 choá |
| 8 | Ốp cột + móc treo phi 18 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Khóa néo cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Khóa đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đai inox + khóa đai | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Ghíp nối GN2 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa tủ điện mạ kẽm V63x63x6, L2,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0682 | 100kg |
| 16 | Thép Ø10mm | Chương V của E-HSMT | 6,82 | kg |
| 17 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V của E-HSMT | 0,2442 | 100kg |
| 18 | Thép Ø12mm | Chương V của E-HSMT | 24,42 | kg |
| 19 | Cờ bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 19,47 | kg |
| K | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 14,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 6 | Cột bê tông LT14-9,2 (G6+N8) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao <=14m, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt xà thép, xà néo góc XNG-2T1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo góc XNG-2T1 (sắt gia công mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 111 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà thép, xà rẽ lệch XRL-1T2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ lệch XRL-1T2 (sắt gia công mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 73,77 | kg |
| 13 | Lắp đặt gông cột chữ A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (sắt gia công mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 28,6 | kg |
| 16 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 17 | Thanh nối cọc 40x4 (sắt gia công mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 6,3 | kg |
| 18 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100kg |
| 19 | Sắt D10 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,86 | kg |
| 20 | Cờ bắt tiếp địa + bu lông mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0,26 | kg |
| 21 | Ống ruột gà bảo vệ dây tiếp địa trên cột | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 sứ |
| 23 | Sứ SĐ 24kV (CMB) + ty mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 5 | quả |
| 24 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ cách điện |
| 25 | Sứ néo Polymer 22kV + phụ kiện néo | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,263 | km/dây |
| 27 | Dây nhôm lõi thép ACKP-50/8mm2 | Chương V của E-HSMT | 52,7841 | kg |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng VHĐ 22kV | Chương V của E-HSMT | 5 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi néo polyme 22kV | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| M | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông chiều cao <=14m | Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà cột néo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15÷22 kV | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế 15÷22kV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 1km dây |
| N | CỐNG GẠCH XÂY + GA | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,3255 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1,7718 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1,8554 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1,8554 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 2,1235 | m3 |
| 6 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,4035 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,0364 | 100m3 |
| 8 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 777,6 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 36,58 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 7,4648 | 100m |
| 11 | Lớp đá mạt đệm móng cống dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 12 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 702,24 | m2 |
| 13 | Bê tông móng cống, ga mác 200 đá 1x2 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 73,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng cống, ga đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 1,8931 | 100m2 |
| 15 | Tường cống xây gạch BT đặc (220x105x60) M75 vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 325,29 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát trong) | Chương V của E-HSMT | 1.424,79 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ tường cống, ga mác 200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 51,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ tường cống, ga đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 5,9325 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ cống D<10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0737 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan cống, ga đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,9382 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan cống, ga | Chương V của E-HSMT | 3,1694 | tấn |
| 23 | Thép góc L70x70x6 | Chương V của E-HSMT | 1,3473 | tấn |
| 24 | Thép góc L120x120x8 | Chương V của E-HSMT | 0,5998 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan <=100 kg | Chương V của E-HSMT | 801 | cái |
| 26 | Lắp dựng tấm đan <=50 kg | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 27 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| O | CỐNG B500 BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 100m |
| 2 | BTXM lót đáy cống đổ tại chỗ M150 dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Mua cống BTCT B500 M300 đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT B500 bằng máy | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 6 | Mối nối cống quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 16,7 | m2 |
| P | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 4,179 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,794 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá mạt đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6363 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4042 | tấn |
| 9 | Xây gạch BT đặc (220x105x60) M75 vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 35,32 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1.5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát trong) | Chương V của E-HSMT | 218,12 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan cống, ga đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan cống, ga | Chương V của E-HSMT | 0,2944 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Ống nhựa UPVC D300mm | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| Q | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 17,16 | 100m |
| 2 | Lớp đá mạt đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 2x4 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,67 | m3 |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống D1000 L=1m | Chương V của E-HSMT | 39 | đoạn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 40,69 | m2 |
| R | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá mạt đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát ngoài) | Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi