Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:36:00 đến ngày 2020-04-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,954,506,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo bản vẽ thiết kế | 41,2 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 78 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 78 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 58,98 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 12T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 47,18 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 87,55 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,29 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp III đắp | Theo bản vẽ thiết kế | 58,7 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 58,7 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 58,7 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo bản vẽ thiết kế | 76,79 | 100m3 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 76,79 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,16 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 29,03 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,84 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,02 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,3 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,61 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,06 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,99 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 26,38 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,93 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 217,28 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 290,8 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,28 | m3 |
| 22 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi