Gói thầu: Gói thầu số 48: Thi công xây lắp 2 tuyến đường Nước Đục và Rạch Lăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434966-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 48: Thi công xây lắp 2 tuyến đường Nước Đục và Rạch Lăng
Số hiệu KHLCNT 20200127132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 17:51:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,756,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN NƯỚC ĐỤC
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 100m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <=110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3334 100m3
3 Đào đắp bờ bao bằng máy đào gầu V = 0,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,34 100M3
4 Đóng cọc tràm ngọn >=4,2cm, L= 4,7m, bằng máy đào (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5183 100M
5 Đóng cọc tràm ngọn >=4,2cm, L= 4,7m, bằng máy đào(không ngập đất NC, MTC X0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7747 100M
6 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,881 100m
7 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào (phần không ngập đất NC, MTC X0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,049 100m
8 Lắp dựng cừ nẹp dài 4,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,406 m3
9 Mê bồ da chắn đất (Khổ =1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,5 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cừ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1927 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m3
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9677 tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1795 tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 100m2
15 Đóng cọc BTCT gia cố qua vuông (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,088 100m
16 Đóng cọc gia cố qua vuông (không ngập đất NC, MTC X0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m
17 Đập đầu cọc L=0,25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3494 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép = 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4332 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9936 100m2
22 Đắp cát công trình làm sạch nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 100m3
23 Bê tông đan mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,424 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9012 tấn
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2304 100m2
26 Cắt khe co mặt đường bê tông (2,5m/khe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,6 10m
27 Cắt khe dãn mặt đường bê tông 2x2,5cm (50m/khe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,376 10m
28 Gỗ chèn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2688 M3
29 Cung cấp cao su mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.900 M2
30 Cung cấp nhựa chèn khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,68 kg
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN RẠCH LĂNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 100m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <=110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
3 Đào đắp bờ bao bằng máy đào gầu V = 0,65 m3, trong điều kiện địa chất mềm yếu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,54 100M3
4 Đóng cọc tràm ngọn >=4,2cm, L= 4,7m bằng máy đào (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6687 100M
5 Đóng cọc tràm ngọn >=4,2cm, L= 4,7m bằng máy đào(không ngập đất NC, MTC X0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8083 100M
6 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254 100M
7 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,366 100M
8 Lắp dựng cừ nẹp dài 4,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
9 Mê bồ da chắn đất (Khổ =1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cừ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1118 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m3
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4838 tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6579 tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 100m2
15 Đóng cọc BTCT gia cố qua vuông (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 100m
16 Đóng cọc gia cố qua vuông (không ngập đất NC, MTC X0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m
17 Đập đầu cọc L=0,25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1093 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7226 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9168 100m2
22 Bê tông đan mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,412 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0003 tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,604 100m2
25 Cắt khe co mặt đường bê tông(2,5m/khe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,2 10m
26 Cắt khe dãn mặt đường bê tông 2x2,5cm (50m/khe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,408 10m
27 Gỗ chèn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2704 M3
28 Cung cấp cao su mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.974,4 M2
29 Cung cấp nhựa chèn khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,44 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->