Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434058-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200332096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá đất huyện và nguồn vốn vay từ Quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 16:58:00 đến ngày 2020-04-25 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,575,062,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 11,2285 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 11,2285 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 11,2285 100m3
4 Mua đất đồi san nền K90 4.206,18 m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 38,238 100m3
6 Mua cát làm bao tải cát 172,5812 m3
7 Đắp bao tải cát 141,46 m3
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II 2,94 100m
9 Buộc cọc gỗ ngang 97,56 m
10 Tấm phên nứa cao 1,7m 65,04 m2
11 Thép D4 buộc nẹp phên nứa vào cọc gỗ 14,553 kg
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,4056 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 5,88 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 15,36 m3
15 Rải nilon 2,0289 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 20,29 m3
C HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 2,847 100m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp I 31,633 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 3,1633 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 3,1633 100m3
5 Mua đất đồi đắp nền đường K95 1.096,778 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9706 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,7354 100m3
8 Mua đất đồi đắp K98 122,1132 m3
9 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,0527 100m3
10 Rải lớp ni long cách ly 3,1488 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,5083 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 62,98 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 2,3562 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 11,87 m3
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm 237,35 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2312 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,54 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 7,51 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,3061 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,72 m3
21 Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm 43 m2
22 Bó vỉa bê tông 26*23*100cm M200 103 viên
23 Bó vỉa bê tông 26x23x25cm M200 69 viên
24 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm 103 m
25 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm 17,25 m
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2304 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,16 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 5,16 m3
29 Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm 41 m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 240 cái
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 0,445 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,0401 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,019 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,023 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,023 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 1,08 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn đáy ga 0,0694 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,15 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,78 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,49 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn mũ mố 0,1215 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m, cốt thép cổ ga 0,1878 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bê tông mũ mố 1,03 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0329 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn, D<=10mm 0,0775 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,81 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 7 cái
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 19,58 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,5648 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150, bê tông đáy rãnh 29,37 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 23,86 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 111,8 m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ rãnh 1,506 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, bê tông cổ rãnh 12,42 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,6024 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn,D<=10mm 1,3065 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 11,3 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 188 cái
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 0,35 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng hố thu 0,124 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,94 m3
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,34 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,12 m2
34 Song chắn rác cấp C, tải trọng >=250 KN 5 bộ
E HẠNG MỤC TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 lên phương tiện vận chuyển 56,6375 100m3
2 Đào xúc đá, sỏi bằng máy đào <=1,25 m3 2,5263 100m3
3 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên 66,6565 tấn
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 66,6565 tấn
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên 23,8535 1000v
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 23,8535 1000v
7 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp lên 2,3972 100m2
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống 2,3972 100m2
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên 1,5797 tấn
10 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 1,5797 tấn
11 Vận chuyển vật tư, vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 5.994,9082 đ/m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->