Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200436502-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200436473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 10:52:00 đến ngày 2020-04-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,694,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ CŨ + BỂ NƯỚC CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo HSKT BVTC được duyệt 178,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,5 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo HSKT BVTC được duyệt 100,61 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo HSKT BVTC được duyệt 27,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSKT BVTC được duyệt 62,394 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo HSKT BVTC được duyệt 3,604 m3
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSKT BVTC được duyệt 110,166 m2
8 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo HSKT BVTC được duyệt 138,6 m2
9 Phá dỡ đan bê tông Theo HSKT BVTC được duyệt 5,25 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSKT BVTC được duyệt 3,073 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo HSKT BVTC được duyệt 0,851 100m3
B NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo HSKT BVTC được duyệt 155,287 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSKT BVTC được duyệt 6,699 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSKT BVTC được duyệt 0,784 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSKT BVTC được duyệt 0,214 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSKT BVTC được duyệt 1,353 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSKT BVTC được duyệt 0,829 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSKT BVTC được duyệt 22,78 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo HSKT BVTC được duyệt 3,927 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 63,528 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSKT BVTC được duyệt 0,674 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,209 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,888 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSKT BVTC được duyệt 6,692 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSKT BVTC được duyệt 66,97 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Theo HSKT BVTC được duyệt 51,058 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 8,731 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo HSKT BVTC được duyệt 1,529 100m3
C PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSKT BVTC được duyệt 15,425 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,321 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,63 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSKT BVTC được duyệt 2,172 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSKT BVTC được duyệt 1,447 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSKT BVTC được duyệt 9,441 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSKT BVTC được duyệt 2,192 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,672 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSKT BVTC được duyệt 1,724 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSKT BVTC được duyệt 2,123 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSKT BVTC được duyệt 17,494 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSKT BVTC được duyệt 3,934 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSKT BVTC được duyệt 3,673 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSKT BVTC được duyệt 41,711 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSKT BVTC được duyệt 0,205 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,189 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSKT BVTC được duyệt 2,176 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSKT BVTC được duyệt 0,038 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,014 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,039 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSKT BVTC được duyệt 0,273 m3
22 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 97,848 m3
23 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 10,892 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSKT BVTC được duyệt 0,576 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,245 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,033 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo HSKT BVTC được duyệt 3,382 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 229,065 m2
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 668,4 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 196,44 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 373,784 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 101,911 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 164,018 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Theo HSKT BVTC được duyệt 202,6 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSKT BVTC được duyệt 401,9 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 301,681 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 28,262 m2
38 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 74,2 m
39 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 Theo HSKT BVTC được duyệt 164,5 m
40 Đắp chi tiết phào chỉ Theo HSKT BVTC được duyệt 26 công
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 21,243 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 29,745 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 3,978 m2
44 Lan can inox Theo HSKT BVTC được duyệt 62,81 m2
45 Sản xuất xà gồ thép Theo HSKT BVTC được duyệt 0,651 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSKT BVTC được duyệt 0,651 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 34,758 m2
48 Bu lông M14 Theo HSKT BVTC được duyệt 128 cái
49 Thép D16; L=600 Theo HSKT BVTC được duyệt 8 cái
50 Thép D16; L=400 Theo HSKT BVTC được duyệt 64 cái
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSKT BVTC được duyệt 1,993 100m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSKT BVTC được duyệt 589,523 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSKT BVTC được duyệt 1.308,113 m2
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSKT BVTC được duyệt 4,514 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSKT BVTC được duyệt 2,516 100m2
56 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép Theo HSKT BVTC được duyệt 32,4 m2
57 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép Theo HSKT BVTC được duyệt 21,6 m2
58 Vách kính, cửa kính Theo HSKT BVTC được duyệt 7,56 m2
59 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSKT BVTC được duyệt 54 m2
60 Hoa sắt cửa sổ Theo HSKT BVTC được duyệt 21,6 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSKT BVTC được duyệt 25,92 m2
62 Phụ kiện kim khí cửa đi Theo HSKT BVTC được duyệt 10 bộ
63 Phụ kiện kim khí cửa sổ Theo HSKT BVTC được duyệt 10 bộ
64 Cầu chắn rác Theo HSKT BVTC được duyệt 6 quả
65 Phễu nhựa Theo HSKT BVTC được duyệt 6 cái
66 Đai nhựa giữ ống Theo HSKT BVTC được duyệt 54 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 0,48 100m
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo HSKT BVTC được duyệt 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo HSKT BVTC được duyệt 12 cái
70 Thang lên mái Theo HSKT BVTC được duyệt 1 bộ
D BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Theo HSKT BVTC được duyệt 0,209 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSKT BVTC được duyệt 1,201 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSKT BVTC được duyệt 0,034 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSKT BVTC được duyệt 0,392 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSKT BVTC được duyệt 2,66 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 4,109 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSKT BVTC được duyệt 0,106 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSKT BVTC được duyệt 0,179 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT BVTC được duyệt 1,596 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 16,704 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo HSKT BVTC được duyệt 7,91 m2
E Phần Điện
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 100 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 50 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 70 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 80 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 200 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 10 m
8 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 10 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 20 bộ
10 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSKT BVTC được duyệt 8 bộ
11 Tủ điện âm tường Theo HSKT BVTC được duyệt 2 tủ
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 12 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 7 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 38 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 59 cái
18 Đế bảng điện chìm Theo HSKT BVTC được duyệt 59 cái
19 hạt công tắc Theo HSKT BVTC được duyệt 28 hạt
20 ổ cắm đôi Theo HSKT BVTC được duyệt 38 chiếc
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 12 hộp
22 Xà đón điện + sứ bướm Theo HSKT BVTC được duyệt 1 bộ
23 Băng dính điện Theo HSKT BVTC được duyệt 20 cuộn
24 Vít + nở Theo HSKT BVTC được duyệt 20 chiếc
F Phần Nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo HSKT BVTC được duyệt 0,238 100m
2 Phao điện Theo HSKT BVTC được duyệt 1 chiếc
3 Vòi đồng xả nước khu bếp Theo HSKT BVTC được duyệt 1 cái
4 Máy bơm nước từ bể nước lên téc Theo HSKT BVTC được duyệt 1 chiếc
5 Bồn nước INOX Sơn Hà 2m3 Theo HSKT BVTC được duyệt 1 Bồn
6 Côn cút các loại Theo HSKT BVTC được duyệt 5 chếc
G Phần Chống Sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSKT BVTC được duyệt 14,4 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSKT BVTC được duyệt 4,8 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 150 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm Theo HSKT BVTC được duyệt 30 m
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 6 cái
7 Cọc đỡ thép D6 L=250, a=1000 Theo HSKT BVTC được duyệt 150 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Theo HSKT BVTC được duyệt 7 cọc
9 Quả hồ lô trang trí Theo HSKT BVTC được duyệt 9 Cái
10 Kẹp kiểm tra KZ1 Theo HSKT BVTC được duyệt 2 cái
11 Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) Theo HSKT BVTC được duyệt 2 cái
12 sơn chống rỉ Theo HSKT BVTC được duyệt 5 kg
13 Que hàn E42 Theo HSKT BVTC được duyệt 5 Que hàn E42
14 Đệm cao su cách điện mái tôn Theo HSKT BVTC được duyệt 3 cái
15 Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 kg Theo HSKT BVTC được duyệt 4 bình
16 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSKT BVTC được duyệt 2 hộp
17 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo HSKT BVTC được duyệt 2 bộ
H PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSKT BVTC được duyệt 16,17 m3
2 Bê tông đá dăm 50#, đá 2x4cm Theo HSKT BVTC được duyệt 4,62 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 4,2 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 42 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT BVTC được duyệt 21 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSKT BVTC được duyệt 0,096 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSKT BVTC được duyệt 0,124 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo HSKT BVTC được duyệt 1,269 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSKT BVTC được duyệt 90 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSKT BVTC được duyệt 5,39 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSKT BVTC được duyệt 48,252 m2
I BỤC SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSKT BVTC được duyệt 5,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSKT BVTC được duyệt 0,4 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSKT BVTC được duyệt 0,01 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSKT BVTC được duyệt 0,036 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSKT BVTC được duyệt 0,057 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSKT BVTC được duyệt 0,064 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSKT BVTC được duyệt 1,099 m3
8 Cột thép D114 dày 3mm, cao 4,35m+ bản mã chân cột Theo HSKT BVTC được duyệt 4 cái
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,289 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,289 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Theo HSKT BVTC được duyệt 0,153 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSKT BVTC được duyệt 0,153 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSKT BVTC được duyệt 0,692 100m2
14 Bulong M14x120 Theo HSKT BVTC được duyệt 120 cái
15 Bulong M20x400 Theo HSKT BVTC được duyệt 16 cái
J NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSKT BVTC được duyệt 4,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSKT BVTC được duyệt 1,467 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSKT BVTC được duyệt 0,4 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSKT BVTC được duyệt 0,016 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSKT BVTC được duyệt 0,912 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSKT BVTC được duyệt 0,046 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSKT BVTC được duyệt 0,023 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSKT BVTC được duyệt 0,032 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSKT BVTC được duyệt 5,178 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo HSKT BVTC được duyệt 0,027 100m2
11 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSKT BVTC được duyệt 0,003 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSKT BVTC được duyệt 0,003 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSKT BVTC được duyệt 0,068 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo HSKT BVTC được duyệt 0,068 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Theo HSKT BVTC được duyệt 0,185 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSKT BVTC được duyệt 0,185 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,104 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSKT BVTC được duyệt 0,104 tấn
19 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo HSKT BVTC được duyệt 0,015 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSKT BVTC được duyệt 9 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSKT BVTC được duyệt 0,472 100m2
22 Máng thu nước Theo HSKT BVTC được duyệt 10 m
23 Vít M4x40 + nở D6 Theo HSKT BVTC được duyệt 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->