Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 10:52:00 đến ngày 2020-04-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,694,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ CŨ + BỂ NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 178,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSKT BVTC được duyệt | 100,61 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSKT BVTC được duyệt | 27,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSKT BVTC được duyệt | 62,394 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo HSKT BVTC được duyệt | 3,604 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo HSKT BVTC được duyệt | 110,166 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo HSKT BVTC được duyệt | 138,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ đan bê tông | Theo HSKT BVTC được duyệt | 5,25 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSKT BVTC được duyệt | 3,073 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,851 | 100m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo HSKT BVTC được duyệt | 155,287 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 6,699 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,784 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,214 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1,353 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,829 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 22,78 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSKT BVTC được duyệt | 3,927 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 63,528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,674 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,209 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,888 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 6,692 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 66,97 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSKT BVTC được duyệt | 51,058 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 8,731 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1,529 | 100m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 15,425 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,321 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,63 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2,172 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1,447 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 9,441 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2,192 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,672 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1,724 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2,123 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 17,494 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSKT BVTC được duyệt | 3,934 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 3,673 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 41,711 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,189 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2,176 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,039 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,273 | m3 |
| 22 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 97,848 | m3 |
| 23 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 10,892 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,245 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,033 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 3,382 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 229,065 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 668,4 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 196,44 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 373,784 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 101,911 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 164,018 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 202,6 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 401,9 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 301,681 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 28,262 | m2 |
| 38 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 74,2 | m |
| 39 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 164,5 | m |
| 40 | Đắp chi tiết phào chỉ | Theo HSKT BVTC được duyệt | 26 | công |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 21,243 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 29,745 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 3,978 | m2 |
| 44 | Lan can inox | Theo HSKT BVTC được duyệt | 62,81 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,651 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,651 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 34,758 | m2 |
| 48 | Bu lông M14 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 128 | cái |
| 49 | Thép D16; L=600 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Thép D16; L=400 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1,993 | 100m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSKT BVTC được duyệt | 589,523 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1.308,113 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 4,514 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2,516 | 100m2 |
| 56 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép | Theo HSKT BVTC được duyệt | 32,4 | m2 |
| 57 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Theo HSKT BVTC được duyệt | 21,6 | m2 |
| 58 | Vách kính, cửa kính | Theo HSKT BVTC được duyệt | 7,56 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSKT BVTC được duyệt | 54 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ | Theo HSKT BVTC được duyệt | 21,6 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSKT BVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 62 | Phụ kiện kim khí cửa đi | Theo HSKT BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 63 | Phụ kiện kim khí cửa sổ | Theo HSKT BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 64 | Cầu chắn rác | Theo HSKT BVTC được duyệt | 6 | quả |
| 65 | Phễu nhựa | Theo HSKT BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Đai nhựa giữ ống | Theo HSKT BVTC được duyệt | 54 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Thang lên mái | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1,201 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,392 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2,66 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 4,109 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,179 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1,596 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 16,704 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 7,91 | m2 |
| E | Phần Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 50 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 70 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 80 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo HSKT BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Tủ điện âm tường | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 59 | cái |
| 18 | Đế bảng điện chìm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 59 | cái |
| 19 | hạt công tắc | Theo HSKT BVTC được duyệt | 28 | hạt |
| 20 | ổ cắm đôi | Theo HSKT BVTC được duyệt | 38 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 22 | Xà đón điện + sứ bướm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Băng dính điện | Theo HSKT BVTC được duyệt | 20 | cuộn |
| 24 | Vít + nở | Theo HSKT BVTC được duyệt | 20 | chiếc |
| F | Phần Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,238 | 100m |
| 2 | Phao điện | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Vòi đồng xả nước khu bếp | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước từ bể nước lên téc | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | Bồn nước INOX Sơn Hà 2m3 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1 | Bồn |
| 6 | Côn cút các loại | Theo HSKT BVTC được duyệt | 5 | chếc |
| G | Phần Chống Sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSKT BVTC được duyệt | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Cọc đỡ thép D6 L=250, a=1000 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 150 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 7 | cọc |
| 9 | Quả hồ lô trang trí | Theo HSKT BVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | sơn chống rỉ | Theo HSKT BVTC được duyệt | 5 | kg |
| 13 | Que hàn E42 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 5 | Que hàn E42 |
| 14 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Theo HSKT BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 kg | Theo HSKT BVTC được duyệt | 4 | bình |
| 16 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo HSKT BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| H | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSKT BVTC được duyệt | 16,17 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm 50#, đá 2x4cm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 4,62 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 4,2 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 42 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 21 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,124 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1,269 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSKT BVTC được duyệt | 90 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 5,39 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 48,252 | m2 |
| I | BỤC SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSKT BVTC được duyệt | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,057 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1,099 | m3 |
| 8 | Cột thép D114 dày 3mm, cao 4,35m+ bản mã chân cột | Theo HSKT BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,289 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,289 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,153 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,692 | 100m2 |
| 14 | Bulong M14x120 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 120 | cái |
| 15 | Bulong M20x400 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 16 | cái |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSKT BVTC được duyệt | 4,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 1,467 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 5,178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,068 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,185 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,185 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,104 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,104 | tấn |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,015 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSKT BVTC được duyệt | 9 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSKT BVTC được duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 22 | Máng thu nước | Theo HSKT BVTC được duyệt | 10 | m |
| 23 | Vít M4x40 + nở D6 | Theo HSKT BVTC được duyệt | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi