Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433852-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200374540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 14:29:00 đến ngày 2020-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Chi phí lán trại 1 %
2 Chi phí hạng mục chung khác (Không có trong thiết kế) Chi phí hạng mục chung khác (Không có trong thiết kế) 2,5 %
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C NHÀ ĐA CHỨC NĂNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại chương V 0,875 100m
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 43,316 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V 4,988 100m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V 934,991 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V 496,7 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 934,991 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 496,7 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo yêu cầu tại chương V 362,1084 m2
9 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V 421,187 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V 4,2119 100m2
11 Ke chống bão 4 cái/m2 Theo yêu cầu tại chương V 1.684,76 cái
12 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại chương V 63,07 md
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại chương V 42,064 m3
14 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo yêu cầu tại chương V 0,4206 100m3
15 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 0,7819 100m3
16 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 8,6874 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V 7,912 m3
18 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V 47,472 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V 0,2967 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V 0,0326 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V 0,176 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 3,2637 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V 0,2896 100m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V 8,4615 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V 23,8398 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu tại chương V 85,47 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu tại chương V 367,5656 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 453,0356 m2
29 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại chương V 48,84 m
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 6,608 m3
31 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V 5,192 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu tại chương V 94,4 m2
33 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,2606 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V 0,357 100m2
35 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại chương V 6,664 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu tại chương V 119 cái
37 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V 13,5825 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu tại chương V 196,2 m2
39 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,8846 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V 0,684 100m2
41 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại chương V 12,768 m3
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu tại chương V 228 cái
43 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V 29,3673 m3
44 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng Theo yêu cầu tại chương V 0,2937 100m3
45 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 29,3673 m3
D NHÀ HIỆU BỘ, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V 6,9696 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V 1.493,881 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V 1.132,668 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 1.493,881 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 1.132,668 m2
6 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo yêu cầu tại chương V 476,7091 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V 4,7672 100m2
8 Ke chống bão 4 cái/m2 Theo yêu cầu tại chương V 1.906,88 cái
9 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại chương V 77,48 md
10 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo yêu cầu tại chương V 116,86 m2
11 Vệ sinh, làm sạch bề mặt gỗ cửa đi cửa sổ (giấy nhám, giẻ lau...) Theo yêu cầu tại chương V 151,96 m2
12 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương V 151,96 m2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu tại chương V 116,86 m2
14 Vệ sinh, đánh gỉ bề mặt sắt thép (giấy nhám, giẻ lau...) Theo yêu cầu tại chương V 73,7324 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương V 73,7324 m2
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V 20 bộ
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại chương V 14 bộ
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Theo yêu cầu tại chương V 569,4758 m2
19 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại chương V 17,0843 m3
20 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu tại chương V 7,9207 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại chương V 17,0843 m3
22 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại chương V 15,093 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V 554,3828 m2
24 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V 31,8085 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo yêu cầu tại chương V 34,36 m2
26 Đục tạo nhám trụ chính, trụ phụ để ốp gạch Theo yêu cầu tại chương V 22 M2
27 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Theo yêu cầu tại chương V 12 m2
28 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V 10 m2
29 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo yêu cầu tại chương V 31,8085 m2
30 Ngói úp nóc cổng chính Theo yêu cầu tại chương V 23,23 md
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 34,36 m2
32 SXLD cánh cửa cổng bằng thép hộp, sơn tĩnh điện (kèm bản lề, bánh xe) Theo yêu cầu tại chương V 21,97 m2
33 SLXD khung tên biển hiệu ''TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG TRÙ'' bằng khung thép, tấm nền Alu, chữ INOX cao 35cm Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V 1.331,0822 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 1.331,0822 m2
36 Vệ sinh, đánh gỉ bề mặt sắt thép (giấy nhám, giẻ lau...) Theo yêu cầu tại chương V 151,168 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương V 151,168 m2
38 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V 21,996 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V 0,22 100m2
40 Ke chống bão 4 cái/m2 Theo yêu cầu tại chương V 88 cái
41 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại chương V 9,36 md
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V 81,4344 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 54,746 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 26,6884 m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 6,8149 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V 11,025 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 18,488 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 2,375 m3
49 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 0,19 100m2
50 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V 2,2716 m3
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại chương V 0,2682 100m
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo yêu cầu tại chương V 0,4275 100m
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại chương V 0,8379 100m
54 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V 0,3739 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V 0,3739 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương V 57,3963 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V 1,3108 100m2
58 Ke chống bão 3 cái/md xà gồ Theo yêu cầu tại chương V 441 cái
59 Clemon Hợp kim cửa đi Theo yêu cầu tại chương V 6 bộ
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt Bàn ghế học sinh Tiểu học (Loại thường không bán trú) Loại gỗ tự nhiên, khung thép hộp tĩnh điện, Nước SX: Xuân Hòa – Việt Nam; kích thước bàn: 1200x400x670; Kích thước ghế: 335x380x630 40 bộ
2 Lắp đặt Bàn ghế học sinh Tiểu học (Loại bán trú) Loại gỗ tự nhiên, khung thép hộp tĩnh điện, Nước SX: Xuân Hòa – Việt Nam; kích thước bàn: 1200x 400x400x670 40 bộ
3 Lắp đặt Bàn ghế giáo viên Loại gỗ tự nhiên, khung thép hộp tĩnh điện, Nước SX: Xuân Hòa – Việt Nam; kích thước bàn: 1200x600x750 20 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->