Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435098-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200355345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 09:55:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,939,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa mặt cầu
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=18mm 14.683,32 kg
2 Cào bóc lớp láng nhựa dày 3,5 cm 378 m2
3 Đào bỏ lớp cấp phối đá dăm hiện trạng dày 9,5-11,5cm 34,02 m3
4 Khoan tạo lỗ D20mm, sâu trung bình Ltb=25cm 810 lỗ
5 Lấp lòng lỗ khoan bằng vữa Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) 12,09 lít
6 Quét vữa Sikadur 732 (hoặc vật liệu tương đương) 363,3 m2
7 Đục tạo nhám bê tông 363,3 m2
8 Bê tông Vmat tự đầm 40Mpa (hoặc vật liệu tương đương) 36,33 m3
9 Phun chống thấm Crystalok (hoặc tương đương) 363,3 m2
10 Thảm Carboncor dày 3,5cm 363,3 m2
11 Vận chuyển phế thải 47,25 m3
B Sửa chữa khe co giãn
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=10mm 182,74 kg
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=18mm 1.508,07 kg
3 Đục bỏ BTCT mặt cầu 2,16 m3
4 Tháo tấm khe co giãn 28 m
5 Lắp đặt khe co giãn răng lược loại khe MS-RS22-20A (hoặc vật liệu tương đương) 28 m
6 Quét vữa Sikadur 732 (hoặc vật liệu tương đương) 34,66 m2
7 Bê tông Vmat Grout M60 tỷ lệ vữa/đá-60/40 (hoặc vật liệu tương đương) 7,2 m3
8 Khoan tạo lỗ D16mm, chiều sâu L=8cm 136 lỗ
9 Vữa Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc vật liệu tương đương) 0,73 lít
10 ống cao su D25 16 m
11 Cút nối D25 8 cái
12 Vít nở D10 296 cái
13 Máng innox dày 0,5mm 3,74 m2
14 Matit chèn khe 51,78 kg
15 Vận chuyển phế thải 2,16 m3
C Xử lý vết nứt, dán sợi tăng cường dầm chủ
1 Bơm keo vết nứt bằng Sikadur 752 (hoặc vật liệu tương đương) 172,8 m
2 Dán sợi cabon Tyfo SCH41 và keo Tyfo S lớp đầu chiều dày sau tẩm keo >=1mm (hoặc tương đương) 51,3 m2
3 Dán sợi cabon Tyfo SCH41 và keo Tyfo S lớp tiếp theo chiều dày sau tẩm keo >=1mm (hoặc tương đương) 47,88 m2
4 Dán sợi thủy tinh Tyfo SEH51A và keo Tyfo, chiều dày sau tẩm keo >=1,3mm (hoặc tương đương) 123,26 m2
5 Vệ sinh, mài tạo phẳng, mài bo tròn 164,2 m2
6 Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi cacbon dầm 18,82 m2
D Bọc đầu dầm
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 10<=D<=18mm 1.418,18 kg
2 Đục tạo nhám bê tông đầu dầm 83,34 m2
3 Khoan tạo lỗ D16mm 576 lỗ
4 Khoan tạo lỗ D14, chiều sâu L=10cm 180 lỗ
5 Vữa Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc vật liệu tương đương) 5,33 lít
6 Quét Sikadur 732 ( hoặc vật liệu tương đương) 83,34 m2
7 Bê tông dầm dự đầm 40MPa 7,54 m3
E Tăng cường dầm ngang
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 10<=D<=18mm 1.616,57 kg
2 Đục tạo nhám bê tông 83,12 m2
3 Khoan tạo lỗ D14, chiều sâu L=10cm 840 lỗ
4 Vữa Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc vật liệu tương đương) 3,87 lít
5 Quét Sikadur 732 ( hoặc vật liệu tương đương) 83,12 m2
6 Bê tông không co ngót Vmat grout M60 trộn vữa/đá=80/20 (hoặc vật liệu tương đương) 5,38 m3
F Sửa trụ cầu
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=10mm 215,71 kg
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=18mm 637,72 kg
3 Đục bỏ lớp bê tông hư hỏng 0,09 m3
4 Vận chuyển phế thải 0,09 m3
5 Đục tạo nhám bề mặt bệ trụ, thân trụ 47,03 m2
6 Quét Sikadur 732 ( hoặc vật liệu tương đương) 52,58 m2
7 Khoan tạo lỗ D12mm, L=10cm 168 lỗ
8 Khoan tạo lỗ D20mm, L=25cm 190 lỗ
9 Vữa Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc vật liệu tương đương) 2,29 lít
10 Bê tông Vmat tự đầm 40MPa (hoặc tương đương) 7,69 m3
G Sửa chữa ống thoát nước
1 Lắp đặt ống thoát nước bằng thép D150mm 15,6 m
2 Nắp chắn rác 12 cái
3 Đục bỏ bê tông ống thoát nước 0,03 m3
4 Bê tông Vmat Grout M60 tỷ lệ vữa/đá-60/40 (hoặc vật liệu tương đương) 0,09 m3
H Sơn lan can, gờ chắn
1 Sơn phản quang màu vàng lan can cầu 43,43 m2
2 Sơn phản quang màu đen lan can cầu 43,43 m2
3 Vệ sinh sơn chống gỉ lan can 61,02 m2
4 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm 12,6 m2
I Sửa chữa đường hai đầu cầu
1 Cào bóc lớp láng nhựa dày 3,5cm 2.262,29 m2
2 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm 457,03 m2
3 Láng nhựa 3 lớp chiều dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 457,03 m2
4 Vận chuyển phế thải 79,18 m3
J Thi công trụ
1 Đào móng công trình đất cấp 3 307 m3
2 Đào xúc đất để đắp 203 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 510 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->