Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03 (Xây lắp + thí nghiệm hiệu chỉnh các hạng mục: Điện chiếu sáng và cổng chào 2 đầu thị trấn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 03 (Xây lắp + thí nghiệm hiệu chỉnh các hạng mục: Điện chiếu sáng và cổng chào 2 đầu thị trấn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cho huyện Tân Uyên thực hiện nhiệm vụ xây dựng huyện đạt chuẩn nông thôn mới, thị trấn Tân Uyên đạt chuẩn văn minh đô thị theo Thông báo số 472-TB/TU ngày 02/6/2017, số 1053-TB/HU-18/10/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 08:50:00 đến ngày 2020-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép đa giác chiều cao 17m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Đèn pha led phân bổ ánh sáng bán rộng 400W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Lọng bắt 8 đèn pha hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,05 | m |
| 5 | Dây đồng (nối tiếp địa liên hoàn) Cu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,05 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa sun HDPE Ф65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC/2x6 (Dây đấu nối lên đèn cao 17m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 8 | Biển báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 9 | Tủ chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột đèn 17m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| B | Tiếp địa cột đèn (17m) | |||
| 1 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | Kg |
| 2 | Thép làm cọc tiếp địa L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,08 | Kg |
| 3 | Thép làm dây tiếp địa Ф10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | Kg |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Lấp đất tiếp địa - K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| C | Móng cột | |||
| 1 | Bê tông đúc móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,706 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 3 | Khung móng M30x1750x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 5 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | M3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,706 | M3 |
| D | Đầu cốt các loại | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| E | Hào cáp ngầm HCN-CS | |||
| 1 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Viên |
| 2 | Lưới báo hiệu cáp ngầm (Băng nilon in cảnh báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2852 | m3 |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất hào cáp ngầm (độ chặt K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2348 | m3 |
| F | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát ≤63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| G | Trang trí cổng chào | |||
| 1 | Lưới nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,196 | m2 |
| 2 | LED Cụm 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 100bóng |
| 3 | Aluminium Composite Alcorest dầy 3mm, độ dày nhôm 0,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tấm |
| 4 | Đề can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | kg |
| 6 | Vỏ tủ điện 30x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Dây điện 1x1.5 mm (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 8 | Dây nguồn 1x2.5mm (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 9 | Keo tibon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 10 | Băng dính điện (Nano) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 11 | Vật tư phụ - Dây thít, ghim thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi