Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433762-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200375570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 13:57:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,040,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Tuyến ống thép D100
1 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100mm dày 3.2mm Chương V- của E-HSMT 587,92 1 m
2 Sơn Epoxy màu xanh ống thép d100 Chương V- của E-HSMT 369,214 1 m2
3 Lắp đặt van bích, Đkính van 100mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
4 LĐ co thép 45 độ, Đkính co 100mm Chương V- của E-HSMT 30 Cái
5 LĐ co thép 90 độ, Đkính co 100mm Chương V- của E-HSMT 5 Cái
B *\2- Hạng mục: Cải tạo và nâng cấp đập
1 Bê tông đập, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V- của E-HSMT 1,73 1 m3
2 Gia công c.thép đập, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V- của E-HSMT 0,005 Tấn
3 Gia công c.thép đập, Đ/kính cốt thép d> 10mm Chương V- của E-HSMT 0,07 Tấn
4 Đục lỗ để lắp thép đập Chương V- của E-HSMT 0,084 1m3
5 Ván khuôn đập Chương V- của E-HSMT 14,78 1 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Chương V- của E-HSMT 0,01 1 m3
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan Chương V- của E-HSMT 0,1 1 m2
8 Cốt thép tấm đan Chương V- của E-HSMT 0,001 1 tấn
9 Thép L30x30x3 làm khung lưới chắn rác Chương V- của E-HSMT 0,01 Tấn
10 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang kt 500x500 Chương V- của E-HSMT 10 Cái
11 Lưới lọc bằng inox sợi lưới d1.5mm Chương V- của E-HSMT 1 Tấm
12 Lắp đặt van xả cặn, Đkính van 100mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
C *\3- Hạng mục: Bể lắng cát
1 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100mm dày 3.2mm Chương V- của E-HSMT 8,9 1 m
2 Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE, Đkính ống 110mm dày 8.1mm PN12.5 Chương V- của E-HSMT 3,5 1 m
3 Lắp đặt van mặt bích, Đkính van DN100mm Chương V- của E-HSMT 3 Cái
4 LĐ cút nhựa HDPE 90 độ đường kính 110 Chương V- của E-HSMT 2 Cái
5 LĐ cút thép 90 độ DN100 Chương V- của E-HSMT 7 Cái
6 Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU d110mm Chương V- của E-HSMT 2 Cái
7 Mặt bích đường kính 110 Chương V- của E-HSMT 6 Cái
8 Đào móng bể có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 12,6 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V- của E-HSMT 1,84 1 m3
10 Bê tông móng lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V- của E-HSMT 2,838 1 m3
11 Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V- của E-HSMT 8,514 1 m3
12 Gia công cốt thép móng đáy bể, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V- của E-HSMT 0,404 Tấn
13 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V- của E-HSMT 8,64 1 m2
14 Bê tông tường bể, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 Chương V- của E-HSMT 18,544 1 m3
15 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V- của E-HSMT 1,446 Tấn
16 Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày <= 45 cm Chương V- của E-HSMT 187,68 1 m2
17 Bê tông sàn đỉnh bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V- của E-HSMT 2,62 1 m3
18 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V- của E-HSMT 0,129 Tấn
19 Ván khuôn sàn đỉnh bể Chương V- của E-HSMT 21,48 1 m2
20 Gia công cốt thép thang sắt, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V- của E-HSMT 0,01 Tấn
D *\4- Hạng mục: Bể chứa
1 LĐ ống thép tráng kẽm DN100, Đkính ống DN100mm Chương V- của E-HSMT 60 1 m
2 Lắp đặt van mặt bích, Đkính van DN100mm Chương V- của E-HSMT 6 Cái
3 LĐ tê nhựa HDPE D110, Đkính tê D100mm Chương V- của E-HSMT 3 Cái
4 LĐ cút HDPE 90 độ D110, Đkính cút D110mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt BU HDPE, Đkính BU D110mm Chương V- của E-HSMT 12 Cái
6 Mặt bích đường kính 110 Chương V- của E-HSMT 12 Cái
7 LĐ ống thép xả tràn, thông hơi, Đkính ống DN50mm Chương V- của E-HSMT 6,6 1 m
8 LĐ cút 90 độ đúc gan DN50, Đkính cút d50mm Chương V- của E-HSMT 6 Cái
9 LĐ lục giác ren ngoài DN50, Đkính lục giác d50mm Chương V- của E-HSMT 3 Cái
10 Bích thép DN50 Chương V- của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt phểu D200 vào ống DN50 Chương V- của E-HSMT 2 Cái
12 Đào móng bể chứa, Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 17,812 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V- của E-HSMT 2,072 1 m3
14 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M100 Chương V- của E-HSMT 4,207 1 m3
15 Bê tông đáy bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V- của E-HSMT 11,877 1 m3
16 Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V- của E-HSMT 0,671 Tấn
17 Ván khuôn kim loại đáy bể Chương V- của E-HSMT 10,08 1 m2
18 Bê tông tường bể, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 Chương V- của E-HSMT 14,592 1 m3
19 Gia công cốt thép tường bể, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V- của E-HSMT 1,318 Tấn
20 Ván khuôn kim loại tường bể Chương V- của E-HSMT 148,92 1 m2
21 Tấm ngăn nước Water Bar Chương V- của E-HSMT 27,5 1 m
22 Quét nước xi măng 2 nước tường trong bể Chương V- của E-HSMT 89,4 1 m2
23 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Chương V- của E-HSMT 54,72 1 m2
24 Bê tông sàn bể chứa, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V- của E-HSMT 3,177 1 m3
25 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V- của E-HSMT 0,137 Tấn
26 Ván khuôn kim loại sàn mái Chương V- của E-HSMT 25,69 1 m2
27 Bê tông cầu thang bể chứa, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V- của E-HSMT 1,676 1 m3
28 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V- của E-HSMT 0,05 Tấn
29 Ván khuôn kim loại sàn mái Chương V- của E-HSMT 7,135 1 m2
30 SXLD nắp hố thăm thép tấm dày 1ly, khung L50x50x5 Chương V- của E-HSMT 0,024 Tấn
31 Sơn sắt thép các loại, 3 nước ( nắp hố thăm) Chương V- của E-HSMT 1,68 1 m2
32 Ngâm nước thử chống thấm bể Chương V- của E-HSMT 50 1 m3
33 Vệ sinh, khử trùng bể Chương V- của E-HSMT 1 Khoán
E +) Hố van mước ra (3x0.8x1.5m)
1 Đào móng hố van, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 2,601 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V- của E-HSMT 0,264 1 m3
3 Bê tông đáy hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V- của E-HSMT 0,384 1 m3
4 Ván khuôn kim loại đáy hố van Chương V- của E-HSMT 0,72 1 m2
5 Xây tường hố van gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V- của E-HSMT 1,962 1 m3
6 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V- của E-HSMT 0,144 1 m3
7 Ván khuôn giằng Chương V- của E-HSMT 1,44 1 m2
8 SXLD khung thép V70x70x5ly Chương V- của E-HSMT 0,083 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V- của E-HSMT 0,112 1 m3
10 Cốt thép tấm đan Chương V- của E-HSMT 0,02 1 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V- của E-HSMT 3 Cái
12 Trát tường hố van, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V- của E-HSMT 22,5 1 m2
13 Láng đáy hố van không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V- của E-HSMT 1,3 1 m2
F +) Hố van nước vào (1.8x0.9x0.5m)
1 Đào móng hố van, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 0,16 1 m3
2 Bê tông đáy hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V- của E-HSMT 0,16 1 m3
3 Xây tường hố van gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V- của E-HSMT 0,368 1 m3
4 Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V- của E-HSMT 0,092 1 m3
5 Ván khuôn giằng Chương V- của E-HSMT 0,92 1 m2
6 SXLD khung thép V70x70x5ly Chương V- của E-HSMT 0,053 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V- của E-HSMT 0,063 1 m3
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- của E-HSMT 0,01 1 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Chương V- của E-HSMT 2 Cái
10 Trát tường hố van bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V- của E-HSMT 2,3 1 m2
11 Láng đáy hố van không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V- của E-HSMT 0,7 1 m2
G *\7- Hạng mục: Bồn lọc áp lực
1 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 80mm Chương V- của E-HSMT 7 1 m
2 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 90mm dài 25m Chương V- của E-HSMT 30 1 m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, Đường kính cút HDPE 50mm Chương V- của E-HSMT 2 Cái
4 LĐ cút thép 90 độ DN80, Đkính cút 80mm - 90 độ Chương V- của E-HSMT 7 Cái
5 LĐ cút nhựa PVC 90 độ, Đkính cút 50mm Chương V- của E-HSMT 2 Cái
6 LĐ nối thẳng ren ngoài PVC, Đkính nối thẳng 50mm Chương V- của E-HSMT 2 Cái
7 Lục giác thép D80 Chương V- của E-HSMT 5 Cái
8 LĐ côn nhựa HDPE DN 110/90, Đkính côn DN110/90mm Chương V- của E-HSMT 2 Cái
9 LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính côn DN80/50mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
10 LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính côn DN80/50mm Chương V- của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt van mặt bích, Đkính van DN3'' 80mm Chương V- của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt van ren PVC D50, Đkính van 50mm Chương V- của E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt BU thép DN80 tiện gen ngoài, Đkính BU DN80mm Chương V- của E-HSMT 3 Cái
15 LĐ tê thép D80, Đkính cút 80mm Chương V- của E-HSMT 2 Cái
16 LĐ tê nhựa HDPE D110 Chương V- của E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D90-3", Đường kính măng sông D90-3''mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D50-2", Đường kính măng sông D50-2''mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt BU HDPE D110, Đkính BU HDPE D110mm Chương V- của E-HSMT 2 Cái
20 Thiết bị châm clo Chương V- của E-HSMT 1 Bộ
21 Bồn lọc áp lực đường kính 1.2m Chương V- của E-HSMT 1 Bộ
22 Đào móng bể, Chiều sâu <=3m , Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 1,008 1 m3
23 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6M100 Chương V- của E-HSMT 1,008 1 m3
24 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V- của E-HSMT 1,512 1 m3
H *\8- Hạng mục: Vận chuyển bộ vật liệu
1 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Cát các loại Chương V- của E-HSMT 0,866 m3
2 V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Cát các loại Chương V- của E-HSMT 0,866 m3
3 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sỏi, đá dăm các loại Chương V- của E-HSMT 1,55 m3
4 V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Sỏi, đá dăm các loại Chương V- của E-HSMT 1,55 m3
5 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Xi măng đóng bao các loại Chương V- của E-HSMT 0,47 1tấn
6 V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Xi măng đóng bao các loại Chương V- của E-HSMT 0,47 1tấn
7 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sắt thép các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,3 1tấn
8 V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Sắt thép các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,3 1tấn
9 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Gỗ các loại (m3) Chương V- của E-HSMT 0,198 m3
10 V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Gỗ các loại (m3) Chương V- của E-HSMT 0,198 m3
11 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, ống nước Chương V- của E-HSMT 1 1 cây
12 V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, ống nước Chương V- của E-HSMT 1 1 cây
13 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Dụng cụ thi công (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,1 1tấn
14 V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Dụng cụ thi công (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,1 1tấn
I +) Tuyến ống từ đập đầu mối đến bể lắng
1 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sắt thép các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 4,341 1tấn
2 V/chuyển = gánh vác bộ 350m tiếp theo, Sắt thép các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 4,341 1tấn
J +) Bể chứa, bể lọc, bể lắng
1 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Cát các loại Chương V- của E-HSMT 35,139 m3
2 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Cát các loại Chương V- của E-HSMT 35,139 m3
3 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sỏi, đá dăm các loại Chương V- của E-HSMT 61,522 m3
4 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Sỏi, đá dăm các loại Chương V- của E-HSMT 61,522 m3
5 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Xi măng đóng bao các loại Chương V- của E-HSMT 28,628 1tấn
6 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Xi măng đóng bao các loại Chương V- của E-HSMT 28,628 1tấn
7 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sắt thép các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 5,136 1tấn
8 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Sắt thép các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 5,136 1tấn
9 V/chuyển = gánh vác bộ 100m khởi điểm, Gỗ các loại (m3) Chương V- của E-HSMT 5,922 m3
10 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Gỗ các loại (m3) Chương V- của E-HSMT 5,922 m3
11 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, ống nước 6m Chương V- của E-HSMT 5,587 1 cây
12 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, ống nước 6m Chương V- của E-HSMT 5,587 1 cây
13 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Dụng cụ thi công (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,3 1tấn
14 V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Dụng cụ thi công (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,3 1tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->