Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 13:57:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,040,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục : Tuyến ống thép D100 | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100mm dày 3.2mm | Chương V- của E-HSMT | 587,92 | 1 m |
| 2 | Sơn Epoxy màu xanh ống thép d100 | Chương V- của E-HSMT | 369,214 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt van bích, Đkính van 100mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | LĐ co thép 45 độ, Đkính co 100mm | Chương V- của E-HSMT | 30 | Cái |
| 5 | LĐ co thép 90 độ, Đkính co 100mm | Chương V- của E-HSMT | 5 | Cái |
| B | *\2- Hạng mục: Cải tạo và nâng cấp đập | |||
| 1 | Bê tông đập, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V- của E-HSMT | 1,73 | 1 m3 |
| 2 | Gia công c.thép đập, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V- của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 3 | Gia công c.thép đập, Đ/kính cốt thép d> 10mm | Chương V- của E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 4 | Đục lỗ để lắp thép đập | Chương V- của E-HSMT | 0,084 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn đập | Chương V- của E-HSMT | 14,78 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V- của E-HSMT | 0,01 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Chương V- của E-HSMT | 0,1 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V- của E-HSMT | 0,001 | 1 tấn |
| 9 | Thép L30x30x3 làm khung lưới chắn rác | Chương V- của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang kt 500x500 | Chương V- của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Lưới lọc bằng inox sợi lưới d1.5mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 12 | Lắp đặt van xả cặn, Đkính van 100mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| C | *\3- Hạng mục: Bể lắng cát | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100mm dày 3.2mm | Chương V- của E-HSMT | 8,9 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE, Đkính ống 110mm dày 8.1mm PN12.5 | Chương V- của E-HSMT | 3,5 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van DN100mm | Chương V- của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | LĐ cút nhựa HDPE 90 độ đường kính 110 | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | LĐ cút thép 90 độ DN100 | Chương V- của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU d110mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Mặt bích đường kính 110 | Chương V- của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Đào móng bể có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 12,6 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V- của E-HSMT | 1,84 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V- của E-HSMT | 2,838 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V- của E-HSMT | 8,514 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép móng đáy bể, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V- của E-HSMT | 0,404 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V- của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tường bể, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V- của E-HSMT | 18,544 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V- của E-HSMT | 1,446 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày <= 45 cm | Chương V- của E-HSMT | 187,68 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông sàn đỉnh bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V- của E-HSMT | 2,62 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V- của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn đỉnh bể | Chương V- của E-HSMT | 21,48 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép thang sắt, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V- của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| D | *\4- Hạng mục: Bể chứa | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm DN100, Đkính ống DN100mm | Chương V- của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van DN100mm | Chương V- của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | LĐ tê nhựa HDPE D110, Đkính tê D100mm | Chương V- của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | LĐ cút HDPE 90 độ D110, Đkính cút D110mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt BU HDPE, Đkính BU D110mm | Chương V- của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Mặt bích đường kính 110 | Chương V- của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | LĐ ống thép xả tràn, thông hơi, Đkính ống DN50mm | Chương V- của E-HSMT | 6,6 | 1 m |
| 8 | LĐ cút 90 độ đúc gan DN50, Đkính cút d50mm | Chương V- của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | LĐ lục giác ren ngoài DN50, Đkính lục giác d50mm | Chương V- của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Bích thép DN50 | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt phểu D200 vào ống DN50 | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đào móng bể chứa, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 17,812 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V- của E-HSMT | 2,072 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Chương V- của E-HSMT | 4,207 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V- của E-HSMT | 11,877 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V- của E-HSMT | 0,671 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại đáy bể | Chương V- của E-HSMT | 10,08 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tường bể, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V- của E-HSMT | 14,592 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tường bể, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V- của E-HSMT | 1,318 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn kim loại tường bể | Chương V- của E-HSMT | 148,92 | 1 m2 |
| 21 | Tấm ngăn nước Water Bar | Chương V- của E-HSMT | 27,5 | 1 m |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước tường trong bể | Chương V- của E-HSMT | 89,4 | 1 m2 |
| 23 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V- của E-HSMT | 54,72 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông sàn bể chứa, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V- của E-HSMT | 3,177 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V- của E-HSMT | 0,137 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Chương V- của E-HSMT | 25,69 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang bể chứa, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V- của E-HSMT | 1,676 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V- của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Chương V- của E-HSMT | 7,135 | 1 m2 |
| 30 | SXLD nắp hố thăm thép tấm dày 1ly, khung L50x50x5 | Chương V- của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước ( nắp hố thăm) | Chương V- của E-HSMT | 1,68 | 1 m2 |
| 32 | Ngâm nước thử chống thấm bể | Chương V- của E-HSMT | 50 | 1 m3 |
| 33 | Vệ sinh, khử trùng bể | Chương V- của E-HSMT | 1 | Khoán |
| E | +) Hố van mước ra (3x0.8x1.5m) | |||
| 1 | Đào móng hố van, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 2,601 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V- của E-HSMT | 0,264 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V- của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại đáy hố van | Chương V- của E-HSMT | 0,72 | 1 m2 |
| 5 | Xây tường hố van gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V- của E-HSMT | 1,962 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V- của E-HSMT | 0,144 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Chương V- của E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 8 | SXLD khung thép V70x70x5ly | Chương V- của E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V- của E-HSMT | 0,112 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V- của E-HSMT | 0,02 | 1 tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V- của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Trát tường hố van, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V- của E-HSMT | 22,5 | 1 m2 |
| 13 | Láng đáy hố van không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V- của E-HSMT | 1,3 | 1 m2 |
| F | +) Hố van nước vào (1.8x0.9x0.5m) | |||
| 1 | Đào móng hố van, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V- của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường hố van gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V- của E-HSMT | 0,368 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V- của E-HSMT | 0,092 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Chương V- của E-HSMT | 0,92 | 1 m2 |
| 6 | SXLD khung thép V70x70x5ly | Chương V- của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V- của E-HSMT | 0,063 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- của E-HSMT | 0,01 | 1 tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Trát tường hố van bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V- của E-HSMT | 2,3 | 1 m2 |
| 11 | Láng đáy hố van không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V- của E-HSMT | 0,7 | 1 m2 |
| G | *\7- Hạng mục: Bồn lọc áp lực | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 80mm | Chương V- của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 90mm dài 25m | Chương V- của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, Đường kính cút HDPE 50mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | LĐ cút thép 90 độ DN80, Đkính cút 80mm - 90 độ | Chương V- của E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | LĐ cút nhựa PVC 90 độ, Đkính cút 50mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | LĐ nối thẳng ren ngoài PVC, Đkính nối thẳng 50mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lục giác thép D80 | Chương V- của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | LĐ côn nhựa HDPE DN 110/90, Đkính côn DN110/90mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính côn DN80/50mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính côn DN80/50mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van DN3'' 80mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van ren PVC D50, Đkính van 50mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt BU thép DN80 tiện gen ngoài, Đkính BU DN80mm | Chương V- của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | LĐ tê thép D80, Đkính cút 80mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | LĐ tê nhựa HDPE D110 | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D90-3", Đường kính măng sông D90-3''mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D50-2", Đường kính măng sông D50-2''mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt BU HDPE D110, Đkính BU HDPE D110mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Thiết bị châm clo | Chương V- của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Bồn lọc áp lực đường kính 1.2m | Chương V- của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Đào móng bể, Chiều sâu <=3m , Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Chương V- của E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V- của E-HSMT | 1,512 | 1 m3 |
| H | *\8- Hạng mục: Vận chuyển bộ vật liệu | |||
| 1 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Cát các loại | Chương V- của E-HSMT | 0,866 | m3 |
| 2 | V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Cát các loại | Chương V- của E-HSMT | 0,866 | m3 |
| 3 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sỏi, đá dăm các loại | Chương V- của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 4 | V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Sỏi, đá dăm các loại | Chương V- của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 5 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Xi măng đóng bao các loại | Chương V- của E-HSMT | 0,47 | 1tấn |
| 6 | V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Xi măng đóng bao các loại | Chương V- của E-HSMT | 0,47 | 1tấn |
| 7 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sắt thép các loại (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 0,3 | 1tấn |
| 8 | V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Sắt thép các loại (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 0,3 | 1tấn |
| 9 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Gỗ các loại (m3) | Chương V- của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 10 | V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Gỗ các loại (m3) | Chương V- của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 11 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, ống nước | Chương V- của E-HSMT | 1 | 1 cây |
| 12 | V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, ống nước | Chương V- của E-HSMT | 1 | 1 cây |
| 13 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Dụng cụ thi công (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 0,1 | 1tấn |
| 14 | V/chuyển = gánh vác bộ 650m tiếp theo, Dụng cụ thi công (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 0,1 | 1tấn |
| I | +) Tuyến ống từ đập đầu mối đến bể lắng | |||
| 1 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sắt thép các loại (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 4,341 | 1tấn |
| 2 | V/chuyển = gánh vác bộ 350m tiếp theo, Sắt thép các loại (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 4,341 | 1tấn |
| J | +) Bể chứa, bể lọc, bể lắng | |||
| 1 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Cát các loại | Chương V- của E-HSMT | 35,139 | m3 |
| 2 | V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Cát các loại | Chương V- của E-HSMT | 35,139 | m3 |
| 3 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sỏi, đá dăm các loại | Chương V- của E-HSMT | 61,522 | m3 |
| 4 | V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Sỏi, đá dăm các loại | Chương V- của E-HSMT | 61,522 | m3 |
| 5 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Xi măng đóng bao các loại | Chương V- của E-HSMT | 28,628 | 1tấn |
| 6 | V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Xi măng đóng bao các loại | Chương V- của E-HSMT | 28,628 | 1tấn |
| 7 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Sắt thép các loại (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 5,136 | 1tấn |
| 8 | V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Sắt thép các loại (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 5,136 | 1tấn |
| 9 | V/chuyển = gánh vác bộ 100m khởi điểm, Gỗ các loại (m3) | Chương V- của E-HSMT | 5,922 | m3 |
| 10 | V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Gỗ các loại (m3) | Chương V- của E-HSMT | 5,922 | m3 |
| 11 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, ống nước 6m | Chương V- của E-HSMT | 5,587 | 1 cây |
| 12 | V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, ống nước 6m | Chương V- của E-HSMT | 5,587 | 1 cây |
| 13 | V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Dụng cụ thi công (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 0,3 | 1tấn |
| 14 | V/chuyển = gánh vác bộ 100m tiếp theo, Dụng cụ thi công (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 0,3 | 1tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi