Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200422318-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường An Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200421210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường An Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 08:38:00 đến ngày 2020-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,210,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại Chương V E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V E-HSMT 1 Khoản
B Chi phí xây dựng
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M300 Chương V E-HSMT 210,62 1 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Chương V E-HSMT 488,76 1m2
3 Lót bạt ni lông Chương V E-HSMT 1.053,08 1 m2
4 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm Chương V E-HSMT 159,52 1 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V E-HSMT 141,98 1 m3
6 Đào thay đất không phù hợp Chương V E-HSMT 114,27 1 m3
7 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V E-HSMT 1,355 10 m
8 Đào kết cấu mặt đường cũ hiện có Chương V E-HSMT 87,37 1 m3
9 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu Chương V E-HSMT 343,62 1 m3
10 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 6Km tiếp Chương V E-HSMT 343,62 1 m3
11 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 Chương V E-HSMT 221,31 1 m3
12 Mua đất để đắp Chương V E-HSMT 454,769 1 m3
13 Vận chuyển đất đắp 1km đầu Chương V E-HSMT 454,769 1 m3
14 Vận chuyển đất đắp 6km tiếp Chương V E-HSMT 454,769 1 m3
15 Vận chuyển đất đắp 5km cuối Chương V E-HSMT 454,769 1 m3
16 Lu nền đường cũ đạt K=0.95 Chương V E-HSMT 1.053,08 1 m2
17 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V E-HSMT 16,14 1 m3
18 Xây chân khay đá hộc, vữa xi măng M100 Chương V E-HSMT 27,06 1 m3
19 Xây máI taluy đá hộc, vữa xi măng M100 Chương V E-HSMT 30,61 1 m3
20 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Chương V E-HSMT 1.548 1 m
21 Đắp đất đê quai thi công (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 83,48 1 m3
22 Lắp dựng bờ vây bằng phên tre Chương V E-HSMT 166,97 1 m2
23 Lót bạt ni lông Chương V E-HSMT 231,99 1 m2
24 Nhổ cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m. (Tạm tính 60% đóng cọc) Chương V E-HSMT 1.548 1 m
25 Tháo dỡ bờ vây bằng phên tre, (Tạm tính 60% lắp dựng) Chương V E-HSMT 167,03 1 m2
26 Đào bỏ đất đắp đê quai Chương V E-HSMT 83,52 1 m3
27 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu Chương V E-HSMT 83,52 1 m3
28 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 6Km tiếp Chương V E-HSMT 83,52 1 m3
29 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V E-HSMT 359,46 1 m3
30 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu Chương V E-HSMT 275,98 1 m3
31 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 6Km tiếp Chương V E-HSMT 275,98 1 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V E-HSMT 181,14 1 m3
33 Đắp cát công trình K=0.95 Chương V E-HSMT 2,31 1 m3
34 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V E-HSMT 3,85 1 m3
35 Ván khuôn lót móng Chương V E-HSMT 8,9 1 m2
36 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V E-HSMT 16,07 1 m3
37 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSMT 1,05 1 m3
38 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đường kính cốt thép D<=10 mm Chương V E-HSMT 0,13 Tấn
39 Ván khuôn hố thu Chương V E-HSMT 141,28 1 m2
40 Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSMT 2,38 1 m3
41 Ván khuôn họng thu nước Chương V E-HSMT 41,6 1 m2
42 Bê tông tấm đan, tấm chắn rác, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSMT 1,8 1 m3
43 Gia công cốt thép tấm đan, tấm chắn rác. Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V E-HSMT 0,041 Tấn
44 Gia công cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép <=18mm Chương V E-HSMT 0,265 1 tấn
45 SX thép góc giằng hố thu, viền đan Chương V E-HSMT 1,552 1 tấn
46 LD thép góc giằng hố thu, viền đan Chương V E-HSMT 1,552 Tấn
47 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V E-HSMT 4 1 m2
48 Lắp đặt tấm đan hố thu Chương V E-HSMT 20 Cái
49 Lắp đặt tấm đan họng thu Chương V E-HSMT 20 Cái
50 Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V E-HSMT 50,47 1 m3
51 Ván khuôn móng cống Chương V E-HSMT 69,56 1 m2
52 LĐ ống nhựa PVC D160mm (ống mua lại từ DA Bỉ) Chương V E-HSMT 77,02 1 m
53 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm. Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V E-HSMT 74 1 đốt
54 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. Đường kính ống D600mm Chương V E-HSMT 73 Mối nối
55 Bê tông sân cống, sân gia cố M200 Chương V E-HSMT 2,24 1 m3
56 Ván khuôn đúc bê tông móng, sân công Chương V E-HSMT 7,25 1 m2
57 Bê tông tường cánh, tường đầu M200 Chương V E-HSMT 1,78 1 m3
58 Ván khuôn đúc tường cánh, tường đầu Chương V E-HSMT 11,43 1 m2
59 Quét nhựa nóng 2 lớp Chương V E-HSMT 9,32 1 m2
C Chi phí thiết bị
1 Ống nhựa PVC D160mm (mua lại từ dự ỏn của Bỉ ở địa phương) Chương V E-HSMT 77,02 1m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->