Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 08:38:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,009,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục : Tuyến ống phần lắp đặt | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 110mm dày 8.1mm-PN12.5 | Chương V- của E-HSMT | 613 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 75mm dày 5.6mm-PN12.5 | Chương V- của E-HSMT | 1.412,9 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 160mm dày 4.7mm - PN6 | Chương V- của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt van gai, Đkính van 75mm | Chương V- của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đk110x75x110 | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cai |
| 7 | Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ, Đkính co 110mm | Chương V- của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | LĐ co nhựa HDPE 90 độ, Đkính côn 110mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ, Đkính co 75mm | Chương V- của E-HSMT | 14 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa 90 độ đường kính 75mm | Chương V- của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, Đường kính măng sông 75mm | Chương V- của E-HSMT | 14 | Cái |
| 13 | Lắp bít thép đường kính 100mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa HDPE đường kính 75mm | Chương V- của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp bít thép đường kính 25mm | Chương V- của E-HSMT | 63 | Cái |
| 16 | Lắp bít nhựa PVC đường kính 200mm | Chương V- của E-HSMT | 63 | Cái |
| 17 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Mặt bích đường kính 110 | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| B | *\2- Hạng mục : Tuyến ống Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 379,3 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 388,5 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá, sỏi, Nền móng không có cốt thép | Chương V- của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V- của E-HSMT | 566,5 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống công trình | Chương V- của E-HSMT | 210,5 | 1 m3 |
| 6 | Băng tín hiệu cấp nước | Chương V- của E-HSMT | 162,1 | 1 m2 |
| 7 | Nước súc rửa ống | Chương V- của E-HSMT | 6,1 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất trụ định vị tuyến ống, vữa BT đá dăm 1x2 M150 | Chương V- của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn trụ định vị tuyến ống | Chương V- của E-HSMT | 3,1 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Chương V- của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Chương V- của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V- của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 13 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100mm dày 3.2mm | Chương V- của E-HSMT | 27 | 1 m |
| 14 | LĐ co thép 90 độ, Đkính co 100mm | Chương V- của E-HSMT | 4 | Cái |
| C | *3- Hạng mục: Vận chuyển vật liệu bằng PTTS | |||
| 1 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- của E-HSMT | 258 | m3 |
| 2 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- của E-HSMT | 258 | m3 |
| 3 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Sỏi, đá dăm các loại | Chương V- của E-HSMT | 2 | m3 |
| 4 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Sỏi, đá dăm các loại | 2 | m3 | |
| 5 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Xi măng đóng bao các loại (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 0,8 | 1tấn |
| 6 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Xi măng đóng bao các loại (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 0,8 | 1tấn |
| 7 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, ống nước 8 - 9m (100 cây) | Chương V- của E-HSMT | 337,5 | 1 cây |
| 8 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, ống nước 8 - 9m (100 cây) | Chương V- của E-HSMT | 337,5 | 1 cây |
| 9 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 0,5 | 1tấn |
| 10 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 0,5 | 1tấn |
| D | *\4- Hạng mục : Trụ vòi tại các hộ dân | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 25mm | Chương V- của E-HSMT | 75,6 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 25mm dày 2.3mm | Chương V- của E-HSMT | 1.260 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, Đường kính măng sông 25mm | Chương V- của E-HSMT | 126 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa 90 độ đường kính 25mm | Chương V- của E-HSMT | 63 | Cái |
| 5 | Lắp đai khởi thủy D75/25mm | Chương V- của E-HSMT | 63 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa d25mm | Chương V- của E-HSMT | 63 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đồng hồ d25 loại 3 kim | Chương V- của E-HSMT | 63 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng đường kính d25 | Chương V- của E-HSMT | 63 | Cái |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 180,3 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.9 | Chương V- của E-HSMT | 195,6 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- của E-HSMT | 44,9 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng nền trụ vòi, hộp van, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 7,6 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền trụ vòi, hộp van, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M150 | Chương V- của E-HSMT | 10,9 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn nền trụ vòi, hộp van | Chương V- của E-HSMT | 54,1 | 1 m2 |
| 15 | Xây hốp van gạch BT đặc 5.5x9.5x20cm vữa XM M75 | Chương V- của E-HSMT | 5,1 | 1 m3 |
| 16 | Trát trụ vòi, hộp van, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V- của E-HSMT | 132,4 | 1 m2 |
| 17 | Láng nền trụ vòi, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V- của E-HSMT | 56,7 | 1 m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V- của E-HSMT | 56,7 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi