Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công (bao gồm cả chi phí nén tĩnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429199-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công (bao gồm cả chi phí nén tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn viện trợ của Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế giai đoạn 2 do EU viện trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:56:00 đến ngày 2020-04-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,051,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,1483 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5947 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1093 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1802 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bản mã | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 7 | Lắp các loại bản mã | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,935 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 10 | Gia công cọc ép âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan- loại khoan xoay tự hành | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lần lắp dựng + tháo dỡ |
| 12 | Khoan dẫn bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu ≤ 50 m, đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 316,5 | m khoan |
| 13 | Đặp đầu cọc bằng búa căn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7642 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4262 | m3 |
| 16 | Đào móng, máy đào, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8271 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3063 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6126 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,9976 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,432 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8109 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3255 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9165 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,8171 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6053 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7197 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,089 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2105 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,0803 | m3 |
| 32 | Mua đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,4462 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1045 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 2000 m tiếp theo, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1045 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9774 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN MẪU YT06-2T | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,3414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8547 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0702 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,9138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3442 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6332 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9498 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,5545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0797 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7165 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4987 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1902 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,6534 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,8456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,3079 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,3421 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,1924 | m3 |
| 25 | Xây tạo dáng chân móng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0027 | m3 |
| 26 | Xây tam cấp gạch đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,2429 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9232 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,9002 | m2 |
| 29 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,9584 | m2 |
| 30 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,9934 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 325,8647 | m2 |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,3648 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 469,02 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1535 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 37 | Tay vịn sắt tròn D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,12 | m |
| 38 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,008 | m2 |
| 39 | Trụ lan can INÔX | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 40 | Tay vịn INÔX D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,628 | m |
| 41 | Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,021 | m |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,085 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,57 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,46 | m2 |
| 49 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,3648 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1821 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,624 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3859 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,7 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | cái |
| 56 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,626 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,542 | m3 |
| 58 | Xây bó hè 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 59 | Đắp đất trả móng bó hè | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,542 | m3 |
| 60 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công lót hè, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,018 | m3 |
| 61 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,19 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính <=18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 64 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấm |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 450,7454 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 733,1762 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 234,42 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 402,5817 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,89 | m2 |
| 70 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 450,7454 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 943,759 | m2 |
| 72 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,48 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | bộ |
| 82 | Hộp điện 300x250x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 510 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m3 |
| 101 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xả cặn D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 - CLASSIC 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 - CLASSIC 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 - CLASSIC 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - CLASSIC 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - CLASSIC 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Lavabô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt BI DÊ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Két nước mái 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0588 | m3 |
| 148 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 149 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5173 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 152 | Xây bể chứa, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4562 | m3 |
| 153 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,848 | m2 |
| 154 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,537 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 158 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Đắp đất trả bể tự hoại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0196 | m3 |
| 160 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,335 | m3 |
| 161 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 162 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6188 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 166 | Xây bể chứa, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9574 | m3 |
| 167 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,704 | m2 |
| 168 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1236 | m2 |
| 169 | Đắp đất trả bể nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,445 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 3 kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 12 | Gạch chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 252 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | 1000v |
| 14 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 16 | Dọn đất thừa đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 18 | Ống HDPE bảo vệ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Mốc báo cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Mốc |
| 20 | Ghíp cá mập | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Nhíp |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D= 75 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 75 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,3356 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 29 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,386 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4611 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,6157 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,8286 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8441 | m3 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,5022 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,42 | m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8612 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3869 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2142 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 141 | cái |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,736 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5787 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9749 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0559 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3325 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2666 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 53 | Xây bể chứa, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9996 | m3 |
| 54 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,67 | m2 |
| 55 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,8336 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7801 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4302 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1328 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6213 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, đá hộc, dầy > 60 cm, cao > 2 m, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,2517 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,97 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9973 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1738 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4011 | tấn |
| 10 | Ống vọt PVC D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,75 | m |
| 11 | Đắp sét đầm chặt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9415 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đăm lọc nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4688 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá 4x6 tầng lọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8175 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lần thí nghiệm |
| F | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi