Gói thầu: Đường giao thông và rãnh thoát nước các tổ dân phố Cả Đoài, Cả Đông, Khả Do, Tân Minh, Nam Viêm - xóm Mới phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430951-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NAM VIÊM |
| Tên gói thầu | Đường giao thông và rãnh thoát nước các tổ dân phố Cả Đoài, Cả Đông, Khả Do, Tân Minh, Nam Viêm - xóm Mới phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường lấy từ nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đàu tư. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 16:33:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,544,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào xúc đất thủ công, đất cấp II | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 287,19 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.066,102 | m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông cũ để phá dỡ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,84 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,87 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 111,27 | m3 |
| 6 | V/c đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,7285 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,6447 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 14,7472 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát tạo phẳng nền đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 102,28 | m3 |
| 10 | Lớp vải bạt lót chống thấm xi măng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.910,41 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 387,642 | m3 |
| 12 | Cắt khe co dãn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 41,698 | 10m |
| B | Đắp cát nền móng công trình | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,0016 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 176,0682 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 234,7576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 29,8943 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 116,045 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 157,062 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.067,08 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,4025 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 15,0192 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 120,0465 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.333,85 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 17,7965 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,6765 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1934 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 5,0294 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8,8211 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,148 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,3197 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,96 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1302 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1671 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,2785 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 31 | cái |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 69,8803 | 10m3/km |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng thủ công, đất cấp II | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 666,804 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 521,0972 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 521,0972 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 74,2317 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 74,2317 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 387,2065 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 387,2065 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công - xi măng bao | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 169,1624 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 169,1624 | tấn |
| 34 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công - sắt thép các loại | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8,583 | tấn |
| 35 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8,583 | tấn |
| C | Đào xúc đất thủ công, đất cấp II | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,2664 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 21,536 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 95,2932 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,0155 | 100m3 |
| 5 | Cắt đưởng bê tông cũ để phá dỡ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 72,463 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 161,29 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 37,45 | m3 |
| 8 | V/c đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,0602 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,5931 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 12,0963 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát tạo phẳng nền đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 133,93 | m3 |
| 12 | Lớp vải bạt lót chống thấm xi măng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2.674,91 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 793,9465 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3421 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co dãn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 82,7809 | 10m |
| D | Đào móng băng, rộng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,0655 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,994 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,301 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 8,36 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 79,61 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 90,97 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1766 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính <=10 mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1714 | tấn |
| 10 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 17,8848 | m |
| 11 | Làm tầng lọc ngược | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 22 | cái |
| E | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,008 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 18,348 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,3322 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 72,8455 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,9667 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 218,5366 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 291,3821 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16,5558 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 144,0355 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 131,8122 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.324,464 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,9468 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 18,6418 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 149,0022 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.655,58 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 22,3891 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,1091 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2434 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,3274 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 14,5517 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,6396 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,6602 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 23,76 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1638 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2102 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,8665 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 39 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 136,4397 | 10m3/km |
| F | Xây quây cụm đồng hồ nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10 | 100m |
| 2 | Phụ kiện cho ống D32 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi