Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200415371-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20200401954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 15:21:00 đến ngày 2020-04-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,481,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - yêu cầu xây lắp 2,2719 100m3
2 Đào móng bó nền, bậc thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - yêu cầu xây lắp 7,1022 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 14,5211 m3
4 Ván khuôn gỗ đế móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - yêu cầu xây lắp 0,996 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0518 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1,2454 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,9164 tấn
8 Bê tông đế móng cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu xây lắp 43,0199 m3
9 Đắp cát lót móng công trình, thủ công Chương V - yêu cầu xây lắp 1,155 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 62,0604 m3
11 Xây bó nền, bậc, chèn cổ móng bằng gạch không nung dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 12,5359 m3
12 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Chương V - yêu cầu xây lắp 1,0241 100m3
13 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2385 100m2
14 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1115 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,4336 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng móng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,2771 m3
17 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,1021 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V - yêu cầu xây lắp 24,3401 m3
19 Ốp chân móng đá rối nhiều màu vào tường sử dụng keo dán (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 32,449 m2
20 Lát đá Granit màu vàng, màu đỏ dày 2cm bậc tam cấp sảnh Chương V - yêu cầu xây lắp 25,0562 m2
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V - yêu cầu xây lắp 1,7472 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2697 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,5027 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V - yêu cầu xây lắp 1,8763 tấn
5 Bê tông cột, đổ bằng thủ công, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu xây lắp 11,088 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm Chương V - yêu cầu xây lắp 3,3817 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,8538 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V - yêu cầu xây lắp 4,4248 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V - yêu cầu xây lắp 1,4514 tấn
10 Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu xây lắp 31,8947 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - yêu cầu xây lắp 5,5795 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - yêu cầu xây lắp 4,7773 tấn
13 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu xây lắp 61,5612 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2755 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0666 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0939 tấn
17 Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,7702 m3
D CẤU THANG
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - yêu cầu xây lắp 0,3546 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2618 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1069 tấn
4 Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,6884 m3
5 Xây bậc thang gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,8366 m3
6 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 35,7288 m2
7 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - yêu cầu xây lắp 35,7288 m2
8 Lát đá Granit màu vàng, đỏ dày 2cm Chương V - yêu cầu xây lắp 28,785 m2
9 Sản xuất tay vịn lan can INOX cầu thang , chân vách kính và lan can mặt tiền (thành phẩm theo chi tiết thiết kế) Chương V - yêu cầu xây lắp 9,81 m
10 Trụ Inox D110 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
11 Lắp dựng lan can sắt Chương V - yêu cầu xây lắp 8,829 m2
12 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 83,4038 m3
13 Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 6,5059 m3
14 Xây lan can VK tầng 2 gạch chỉ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm,dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 6,241 m3
E PHẤN MÁI
1 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 9,8307 m3
2 Sản xuất xà gồ thép Chương V - yêu cầu xây lắp 0,9559 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - yêu cầu xây lắp 0,9559 tấn
4 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,034 tấn
5 Lợp mái bằng tôn múi 0.4ly, chiều dài bất kỳ Chương V - yêu cầu xây lắp 3,0975 100m2
6 Máng xối các mái chéo dày 0,4ly khổ 600 Chương V - yêu cầu xây lắp 26,4 m
7 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V - yêu cầu xây lắp 490,1605 m2
8 Trát má dầm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 121,283 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 558,5402 m2
10 Trát mặt ngoài sườn mái, sảnh vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 53,008 m2
11 Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 109,5624 m2
12 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu xây lắp 108,4068 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 241,326 m2
14 Trát tường hành lang mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 128 m2
15 Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu xây lắp 570,28 m2
16 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 63,305 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 241,326 m2
18 Sơn bức tường hành lang ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - yêu cầu xây lắp 128 m2
19 Sơn sườn mái không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - yêu cầu xây lắp 53,008 m2
20 Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - yêu cầu xây lắp 109,5624 m2
21 Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - yêu cầu xây lắp 108,4068 m2
22 Sơn má cửa không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - yêu cầu xây lắp 63,305 m2
23 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 121,283 m2
24 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - yêu cầu xây lắp 558,5402 m2
25 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - yêu cầu xây lắp 570,28 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 237,877 m
27 Trát vẩy tường lồi vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 2,4257 m2
28 SX khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại hở Chương V - yêu cầu xây lắp 162,96 m
29 SX khuôn cửa thép hơn tĩnh điện loại kín Chương V - yêu cầu xây lắp 64,32 m
30 Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly, Chương V - yêu cầu xây lắp 20,9124 m2
31 Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly, Chương V - yêu cầu xây lắp 47,0196 bộ
32 Sản xuất vách nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly, nhôm dày 1.2ly Chương V - yêu cầu xây lắp 17,399 m2
33 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - yêu cầu xây lắp 206,04 m
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - yêu cầu xây lắp 67,932 m2
35 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V - yêu cầu xây lắp 17,399 m2
36 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,58 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V - yêu cầu xây lắp 21,2274 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - yêu cầu xây lắp 56,636 m2
39 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V - yêu cầu xây lắp 6 cái
40 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - yêu cầu xây lắp 6 cọc
41 Kéo rải dây chống sét trên mái d=10mm Chương V - yêu cầu xây lắp 99,9 m
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm Chương V - yêu cầu xây lắp 33,3 m
43 Bật sắt fi, bu lông 10 L=250; thép bản... Chương V - yêu cầu xây lắp 24 cái
44 Đào đất chôn dây tiếp địa đất C3 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,2051 m3
45 Đắp chôn dây thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - yêu cầu xây lắp 3,2051 m3
46 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương V - yêu cầu xây lắp 1 hệ thống
F THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 0,82 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 0,04 100m
4 Đai giữ ống Chương V - yêu cầu xây lắp 50 cái
5 Lồng chắn rác Chương V - yêu cầu xây lắp 10 cái
6 Hộp thu nước Chương V - yêu cầu xây lắp 10 cái
7 Lắp đặt cút, chếch nhựa ĐK 90mm Chương V - yêu cầu xây lắp 40 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mm Chương V - yêu cầu xây lắp 10 cái
G *Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 36 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần 22w Chương V - yêu cầu xây lắp 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ốp tường Chương V - yêu cầu xây lắp 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Chương V - yêu cầu xây lắp 24 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 60 m
6 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 25 m
7 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 180 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 450 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Chương V - yêu cầu xây lắp 200 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V - yêu cầu xây lắp 590 m
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V - yêu cầu xây lắp 4 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A, 30A Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 8 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 12 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt chiết quạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 24 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 28 cái
17 Đế cài các bảng Chương V - yêu cầu xây lắp 72 cái
18 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V - yêu cầu xây lắp 4 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, có ngả rẽ KT <=100x100mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 hộp
20 Tủ điện tổng Composite 450x300x180 Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
21 Tủ điện tầng Composite 300x100x150 Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
H HẠNG MỤC: PHẦN NGOÀI NHÀ
I SÂN VƯỜN,
1 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi Chương V - yêu cầu xây lắp 0,3667 100m2
2 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V - yêu cầu xây lắp 55 m3
3 Đào đất bó sân thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - yêu cầu xây lắp 2,089 m3
4 Bê tông lót bó sân M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,6963 m3
5 Xây bó sân gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 4,0691 m3
6 Trát bó sân dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 4,3416 m2
J CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào đất rãnh hủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - yêu cầu xây lắp 18,8613 m3
2 Bê tông lót rãnh M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 6,2871 m3
3 Xây rãnh bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 6,057 m3
4 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 55,064 m2
5 Láng đá yrãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 27,575 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, , đá 1x2, M200 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,517 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, d<=10 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1729 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1276 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 86 cái
10 Lấp đất rãnh, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - yêu cầu xây lắp 4,6533 m3
K CỘT ĐỠ DÂY ĐIỆN
1 Đào móng trụ thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,756 m3
2 Ván khuôn gỗ móng Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0108 100m2
3 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,918 m3
4 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D88,3*2.3ly Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1088 tấn
5 Lắp cột thép các loại Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1088 tấn
6 Lắp dựng cốt thép D12 hàn vào đầu cột làm móc treo Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0013 tấn
7 Sơn sắt thép móc treo 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0564 m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI ĐỒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (thi công 3 tháng) Chương V - yêu cầu xây lắp 8,7282 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Chương V - yêu cầu xây lắp 406,125 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ để sơn lại, thủ công, cao <=16m Chương V - yêu cầu xây lắp 1,6358 tấn
4 Đục nhám , bóc dỡ lớp láng se no mái Chương V - yêu cầu xây lắp 115,9278 m2
5 Láng sê nô mái lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 115,9278 m2
6 Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 115,9278 m2
7 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V - yêu cầu xây lắp 115,9278 1m2
8 Tháo dỡ vách nhôm kính, thủ công Chương V - yêu cầu xây lắp 30,6328 m2
9 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - yêu cầu xây lắp 9,04 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng 200x200, thủ công Chương V - yêu cầu xây lắp 724,8876 m2
11 Phá dỡ nền gạch chống trơn khu wc, thủ công Chương V - yêu cầu xây lắp 30,3548 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Chương V - yêu cầu xây lắp 95,76 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông lan can tầng 1 có cốt thép, búa căn Chương V - yêu cầu xây lắp 1,5564 m3
14 Phá dỡ lan can thép thủ công Chương V - yêu cầu xây lắp 42,801 m2
15 Phá lớp vữa trát tường chân móng để ốp đá rối Chương V - yêu cầu xây lắp 55,5888 m2
16 Lớp trát tường ngoài nhà (để tính tỷ lệ % bóc trát) Chương V - yêu cầu xây lắp 661,8335 m2
17 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 60% KL để trát lại Chương V - yêu cầu xây lắp 397,1001 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại Chương V - yêu cầu xây lắp 264,7334 m2
19 Lớp trát tường trong nhà (để tính tỷ lệ % bóc trát) Chương V - yêu cầu xây lắp 992,494 m2
20 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 60% KL để trát vá Chương V - yêu cầu xây lắp 595,4964 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại Chương V - yêu cầu xây lắp 396,9976 m2
22 Phá lớp vữa trát trần (để tính tỷ lệ % bóc trát) Chương V - yêu cầu xây lắp 838,6416 m2
23 Phá lớp vữa trát trần 60% KL để trát vá Chương V - yêu cầu xây lắp 503,185 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại Chương V - yêu cầu xây lắp 335,4566 m2
25 Phá lớp vữa trát dầm Chương V - yêu cầu xây lắp 154,824 m2
26 Phá lớp vữa trát dầm 60% KL để trát vá Chương V - yêu cầu xây lắp 92,8944 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại Chương V - yêu cầu xây lắp 61,9296 m2
28 Phá lớp vữa trát trụ Chương V - yêu cầu xây lắp 137,172 m2
29 Phá lớp vữa trát trụ 60% KL để trát vá Chương V - yêu cầu xây lắp 82,3032 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại Chương V - yêu cầu xây lắp 54,8688 m2
31 Phá lớp vữa trát lam ngang Chương V - yêu cầu xây lắp 38,4 m2
32 Phá lớp vữa trát lam ngang 60% KL để trát vá Chương V - yêu cầu xây lắp 23,04 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại Chương V - yêu cầu xây lắp 15,36 m2
34 Phá lớp vữa trát chân lan can Chương V - yêu cầu xây lắp 115,2554 m2
35 Phá lớp vữa trát chân lan can 60% KL để trát vá Chương V - yêu cầu xây lắp 69,1532 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% KL Chương V - yêu cầu xây lắp 46,1022 m2
M VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - yêu cầu xây lắp 51,5711 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - yêu cầu xây lắp 51,5711 m3
N PHẦN CẢI TẠO LAN CAN
1 Đánh bóng tay vịn lan can cầu thang mài granito Chương V - yêu cầu xây lắp 32,04 m2
2 Đục tẩy rỉ kết cấu thép cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Chương V - yêu cầu xây lắp 91,5578 m2
3 Sơn sắt thép lan can 3 nước, sơn tổng hợp Chương V - yêu cầu xây lắp 91,5578 m2
4 Xây lan can bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 7,0053 m3
5 Hoa bê tông đúc sẵn 300x300 (hoàn thiện tại công trình) Chương V - yêu cầu xây lắp 60 cái
6 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 131,9312 m2
7 Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 137,3312 m2
8 Thép lan can Inox hệ 304 (hoàn thiện tại công trình) Chương V - yêu cầu xây lắp 239,7 kg
O XÂY ỐP CỘT
1 Xây ốp trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 1,5879 m3
2 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 17,244 m2
3 Ốp đá Rubi màu đỏ vào trụ có chốt Inox (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 3,9048 m2
P CỬA, VÁCH , TRẦN KHU WC
1 Vách nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ, kính an toàn 6,38ly Chương V - yêu cầu xây lắp 30,432 m2
2 Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly, nhôm dày 0,9 ly Chương V - yêu cầu xây lắp 12,32 m2
3 Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly, nhôm dày 0,9 ly Chương V - yêu cầu xây lắp 2,88 m2
4 Khóa cửa nhôm kính tròn xoay Việt Tiệp hoặc tương đương Chương V - yêu cầu xây lắp 8 bộ
5 Tháo dỡ trần, thủ công Chương V - yêu cầu xây lắp 31,0104 m2
6 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 31,0104 m2
7 Vách ngăn khu vệ sinh dày 12mm (hoàn thiện tại công trình) Chương V - yêu cầu xây lắp 7,28 m2
Q PHẦN TRÁT VÁ, CẠO BÓC, SƠN LẠI
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 397,1001 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 595,4964 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 503,185 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 92,8944 m2
5 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 82,3032 m2
6 Trát lam ngang vữa XM M75, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 23,04 m2
7 Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 69,1532 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 661,8335 m2
9 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 992,494 m2
10 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 838,6416 m2
11 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 154,824 m2
12 Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 137,172 m2
13 Sơn lam ngang ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 38,4 m2
14 Sơn chân lan can ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu xây lắp 115,2554 m2
15 Ốp đá rối nhiều màu vào chân móng sử dụng keo dán (bằng DT bóc dỡ) Chương V - yêu cầu xây lắp 55,5888 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 724,8876 m2
17 Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 30,3548 m2
18 Ốp tường kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 Chương V - yêu cầu xây lắp 106,4 m2
R ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 40 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần 18w Chương V - yêu cầu xây lắp 23 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Chương V - yêu cầu xây lắp 20 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 5 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 70 m
6 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 50 m
7 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - yêu cầu xây lắp 190 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 520 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V - yêu cầu xây lắp 650 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT <=250x250mm Chương V - yêu cầu xây lắp 15 hộp
11 Tủ điện 450*350*180 Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A,15A,10A Chương V - yêu cầu xây lắp 15 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - yêu cầu xây lắp 45 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - yêu cầu xây lắp 24 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - yêu cầu xây lắp 20 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt chiết quạt Chương V - yêu cầu xây lắp 20 cái
19 Đế cài các bảng Chương V - yêu cầu xây lắp 109 cái
S NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - yêu cầu xây lắp 4 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - yêu cầu xây lắp 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - yêu cầu xây lắp 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - yêu cầu xây lắp 4 bộ
5 Phụ kiện gương soi 6 món Chương V - yêu cầu xây lắp 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,12 100m
8 Lắp đặt van khóa Chương V - yêu cầu xây lắp 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 18 cái
10 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm Chương V - yêu cầu xây lắp 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
13 Lắp đặt Zaco PPR ĐK 32mm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - yêu cầu xây lắp 8 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa cần gạt Chương V - yêu cầu xây lắp 4 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,08 100m
17 Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 90mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,06 100m
18 Lắp đặt ống nhựa,UPVC ĐK 50mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa,UPVC ĐK 34mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1 100m
20 Lắp đặt T nhựa xiên, ĐK 110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 10 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa xiên D76 Chương V - yêu cầu xây lắp 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Chương V - yêu cầu xây lắp 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm Chương V - yêu cầu xây lắp 4 cái
T THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu xây lắp 1,14 100m
2 Lắp đặt cút, chếch nhựa ĐK 110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 56 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa m ĐK 110mm Chương V - yêu cầu xây lắp 14 cái
4 Lống chắn rác Chương V - yêu cầu xây lắp 14 cái
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - yêu cầu xây lắp 14 cái
6 Đai giữ ống Chương V - yêu cầu xây lắp 84 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->