Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 15:21:00 đến ngày 2020-04-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,2719 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 7,1022 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 14,5211 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đế móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,996 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0518 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,2454 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,9164 | tấn |
| 8 | Bê tông đế móng cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 43,0199 | m3 |
| 9 | Đắp cát lót móng công trình, thủ công | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,155 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 62,0604 | m3 |
| 11 | Xây bó nền, bậc, chèn cổ móng bằng gạch không nung dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12,5359 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,0241 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2385 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1115 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,4336 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,2771 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,1021 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 24,3401 | m3 |
| 19 | Ốp chân móng đá rối nhiều màu vào tường sử dụng keo dán (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 32,449 | m2 |
| 20 | Lát đá Granit màu vàng, màu đỏ dày 2cm bậc tam cấp sảnh | Chương V - yêu cầu xây lắp | 25,0562 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,7472 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2697 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,5027 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,8763 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 11,088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,3817 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,8538 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4,4248 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,4514 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 31,8947 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5,5795 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4,7773 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 61,5612 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2755 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0666 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0939 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,7702 | m3 |
| D | CẤU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,3546 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2618 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1069 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,6884 | m3 |
| 5 | Xây bậc thang gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,8366 | m3 |
| 6 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 35,7288 | m2 |
| 7 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 35,7288 | m2 |
| 8 | Lát đá Granit màu vàng, đỏ dày 2cm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 28,785 | m2 |
| 9 | Sản xuất tay vịn lan can INOX cầu thang , chân vách kính và lan can mặt tiền (thành phẩm theo chi tiết thiết kế) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,81 | m |
| 10 | Trụ Inox D110 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - yêu cầu xây lắp | 8,829 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 83,4038 | m3 |
| 13 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6,5059 | m3 |
| 14 | Xây lan can VK tầng 2 gạch chỉ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm,dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6,241 | m3 |
| E | PHẤN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,8307 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,9559 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,9559 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,034 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi 0.4ly, chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,0975 | 100m2 |
| 6 | Máng xối các mái chéo dày 0,4ly khổ 600 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 26,4 | m |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 490,1605 | m2 |
| 8 | Trát má dầm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 121,283 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 558,5402 | m2 |
| 10 | Trát mặt ngoài sườn mái, sảnh vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 53,008 | m2 |
| 11 | Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 109,5624 | m2 |
| 12 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 108,4068 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 241,326 | m2 |
| 14 | Trát tường hành lang mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 128 | m2 |
| 15 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 570,28 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 63,305 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 241,326 | m2 |
| 18 | Sơn bức tường hành lang ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 128 | m2 |
| 19 | Sơn sườn mái không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 53,008 | m2 |
| 20 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 109,5624 | m2 |
| 21 | Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 108,4068 | m2 |
| 22 | Sơn má cửa không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 63,305 | m2 |
| 23 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 121,283 | m2 |
| 24 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 558,5402 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 570,28 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 237,877 | m |
| 27 | Trát vẩy tường lồi vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,4257 | m2 |
| 28 | SX khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại hở | Chương V - yêu cầu xây lắp | 162,96 | m |
| 29 | SX khuôn cửa thép hơn tĩnh điện loại kín | Chương V - yêu cầu xây lắp | 64,32 | m |
| 30 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 20,9124 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly, | Chương V - yêu cầu xây lắp | 47,0196 | bộ |
| 32 | Sản xuất vách nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly, nhôm dày 1.2ly | Chương V - yêu cầu xây lắp | 17,399 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - yêu cầu xây lắp | 206,04 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 67,932 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - yêu cầu xây lắp | 17,399 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,58 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - yêu cầu xây lắp | 21,2274 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - yêu cầu xây lắp | 56,636 | m2 |
| 39 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét trên mái d=10mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 99,9 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 33,3 | m |
| 43 | Bật sắt fi, bu lông 10 L=250; thép bản... | Chương V - yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 44 | Đào đất chôn dây tiếp địa đất C3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,2051 | m3 |
| 45 | Đắp chôn dây thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,2051 | m3 |
| 46 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | hệ thống |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,04 | 100m |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V - yêu cầu xây lắp | 50 | cái |
| 5 | Lồng chắn rác | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Hộp thu nước | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút, chếch nhựa ĐK 90mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| G | *Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 22w | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp tường | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 60 | m |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 25 | m |
| 7 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 590 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A, 30A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt chiết quạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 28 | cái |
| 17 | Đế cài các bảng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, có ngả rẽ KT <=100x100mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | hộp |
| 20 | Tủ điện tổng Composite 450x300x180 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tầng Composite 300x100x150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| I | SÂN VƯỜN, | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,3667 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 55 | m3 |
| 3 | Đào đất bó sân thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,089 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bó sân M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,6963 | m3 |
| 5 | Xây bó sân gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4,0691 | m3 |
| 6 | Trát bó sân dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4,3416 | m2 |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh hủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 18,8613 | m3 |
| 2 | Bê tông lót rãnh M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6,2871 | m3 |
| 3 | Xây rãnh bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6,057 | m3 |
| 4 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 55,064 | m2 |
| 5 | Láng đá yrãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 27,575 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, , đá 1x2, M200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,517 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, d<=10 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1729 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1276 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 86 | cái |
| 10 | Lấp đất rãnh, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4,6533 | m3 |
| K | CỘT ĐỠ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng trụ thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,918 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D88,3*2.3ly | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1088 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1088 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép D12 hàn vào đầu cột làm móc treo | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0013 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép móc treo 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0564 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (thi công 3 tháng) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 8,7282 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 406,125 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ để sơn lại, thủ công, cao <=16m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,6358 | tấn |
| 4 | Đục nhám , bóc dỡ lớp láng se no mái | Chương V - yêu cầu xây lắp | 115,9278 | m2 |
| 5 | Láng sê nô mái lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 115,9278 | m2 |
| 6 | Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 115,9278 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 115,9278 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách nhôm kính, thủ công | Chương V - yêu cầu xây lắp | 30,6328 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - yêu cầu xây lắp | 9,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng 200x200, thủ công | Chương V - yêu cầu xây lắp | 724,8876 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch chống trơn khu wc, thủ công | Chương V - yêu cầu xây lắp | 30,3548 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V - yêu cầu xây lắp | 95,76 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can tầng 1 có cốt thép, búa căn | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,5564 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lan can thép thủ công | Chương V - yêu cầu xây lắp | 42,801 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường chân móng để ốp đá rối | Chương V - yêu cầu xây lắp | 55,5888 | m2 |
| 16 | Lớp trát tường ngoài nhà (để tính tỷ lệ % bóc trát) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 661,8335 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 60% KL để trát lại | Chương V - yêu cầu xây lắp | 397,1001 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại | Chương V - yêu cầu xây lắp | 264,7334 | m2 |
| 19 | Lớp trát tường trong nhà (để tính tỷ lệ % bóc trát) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 992,494 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 60% KL để trát vá | Chương V - yêu cầu xây lắp | 595,4964 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại | Chương V - yêu cầu xây lắp | 396,9976 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần (để tính tỷ lệ % bóc trát) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 838,6416 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần 60% KL để trát vá | Chương V - yêu cầu xây lắp | 503,185 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại | Chương V - yêu cầu xây lắp | 335,4566 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 154,824 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát dầm 60% KL để trát vá | Chương V - yêu cầu xây lắp | 92,8944 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại | Chương V - yêu cầu xây lắp | 61,9296 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trụ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 137,172 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trụ 60% KL để trát vá | Chương V - yêu cầu xây lắp | 82,3032 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại | Chương V - yêu cầu xây lắp | 54,8688 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát lam ngang | Chương V - yêu cầu xây lắp | 38,4 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát lam ngang 60% KL để trát vá | Chương V - yêu cầu xây lắp | 23,04 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% để sơn lại | Chương V - yêu cầu xây lắp | 15,36 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát chân lan can | Chương V - yêu cầu xây lắp | 115,2554 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát chân lan can 60% KL để trát vá | Chương V - yêu cầu xây lắp | 69,1532 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 40% KL | Chương V - yêu cầu xây lắp | 46,1022 | m2 |
| M | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu xây lắp | 51,5711 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu xây lắp | 51,5711 | m3 |
| N | PHẦN CẢI TẠO LAN CAN | |||
| 1 | Đánh bóng tay vịn lan can cầu thang mài granito | Chương V - yêu cầu xây lắp | 32,04 | m2 |
| 2 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V - yêu cầu xây lắp | 91,5578 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép lan can 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - yêu cầu xây lắp | 91,5578 | m2 |
| 4 | Xây lan can bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 7,0053 | m3 |
| 5 | Hoa bê tông đúc sẵn 300x300 (hoàn thiện tại công trình) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 60 | cái |
| 6 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 131,9312 | m2 |
| 7 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 137,3312 | m2 |
| 8 | Thép lan can Inox hệ 304 (hoàn thiện tại công trình) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 239,7 | kg |
| O | XÂY ỐP CỘT | |||
| 1 | Xây ốp trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,5879 | m3 |
| 2 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 17,244 | m2 |
| 3 | Ốp đá Rubi màu đỏ vào trụ có chốt Inox (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3,9048 | m2 |
| P | CỬA, VÁCH , TRẦN KHU WC | |||
| 1 | Vách nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ, kính an toàn 6,38ly | Chương V - yêu cầu xây lắp | 30,432 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly, nhôm dày 0,9 ly | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12,32 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly, nhôm dày 0,9 ly | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,88 | m2 |
| 4 | Khóa cửa nhôm kính tròn xoay Việt Tiệp hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - yêu cầu xây lắp | 31,0104 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 31,0104 | m2 |
| 7 | Vách ngăn khu vệ sinh dày 12mm (hoàn thiện tại công trình) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 7,28 | m2 |
| Q | PHẦN TRÁT VÁ, CẠO BÓC, SƠN LẠI | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 397,1001 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 595,4964 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 503,185 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 92,8944 | m2 |
| 5 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 82,3032 | m2 |
| 6 | Trát lam ngang vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 23,04 | m2 |
| 7 | Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 69,1532 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 661,8335 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 992,494 | m2 |
| 10 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 838,6416 | m2 |
| 11 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 154,824 | m2 |
| 12 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 137,172 | m2 |
| 13 | Sơn lam ngang ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 38,4 | m2 |
| 14 | Sơn chân lan can ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 115,2554 | m2 |
| 15 | Ốp đá rối nhiều màu vào chân móng sử dụng keo dán (bằng DT bóc dỡ) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 55,5888 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 724,8876 | m2 |
| 17 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 30,3548 | m2 |
| 18 | Ốp tường kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 106,4 | m2 |
| R | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Chương V - yêu cầu xây lắp | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 70 | m |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 7 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT <=250x250mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 15 | hộp |
| 11 | Tủ điện 450*350*180 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A,15A,10A | Chương V - yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - yêu cầu xây lắp | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt chiết quạt | Chương V - yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 19 | Đế cài các bảng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 109 | cái |
| S | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 5 | Phụ kiện gương soi 6 món | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van khóa | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Zaco PPR ĐK 32mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa cần gạt | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 90mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa,UPVC ĐK 50mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa,UPVC ĐK 34mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt T nhựa xiên, ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa xiên D76 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút, chếch nhựa ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa m ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 4 | Lống chắn rác | Chương V - yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Chương V - yêu cầu xây lắp | 84 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi