Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công (bao gồm cả chi phí nén tĩnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430475-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công (bao gồm cả chi phí nén tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn viện trợ của Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế giai đoạn 2 do EU viện trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 16:13:00 đến ngày 2020-04-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,974,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,3481 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6479 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8668 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4613 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3457 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bản mã | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4375 | tấn |
| 7 | Lắp các loại bản mã | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3256 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 20x20 cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,248 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 11 | Ép dương cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 12 | Gia công đoạn cọc ép âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan - loại khoan xoay tự hành | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lần lắp dựng + tháo dỡ |
| 14 | Khoan dẫn cọc bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu ≤ 50 m, đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 338,4 | m khoan |
| 15 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0109 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2807 | m3 |
| 18 | Đào móng, máy đào, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9262 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3431 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,3826 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,706 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3177 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4147 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5865 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,3538 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2963 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1327 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6522 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,004 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,5134 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp, đất C3 (tận dụng đất xung quanh công trình) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8537 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6404 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN MẪU YT02-1T | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,2726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1405 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9216 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,4398 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7984 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5776 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0802 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,617 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7652 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6746 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3048 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,173 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,4241 | m3 |
| 18 | Xây ốp cột, trụ gạch 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,9166 | m3 |
| 19 | Xây tường thu hồi 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,8621 | m3 |
| 20 | Xây tạo dáng chân móng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0611 | m3 |
| 21 | Xây tam cấp gạch đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,6675 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0626 | m3 |
| 23 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,227 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,7579 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 286,7966 | m2 |
| 26 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,1064 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 456,604 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép Tech windows (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,05 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,18 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4389 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4389 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,816 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5066 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61 | m |
| 40 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 41 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 42 | Xây bó hè 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 43 | Đắp đất trả móng bó hè | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 45 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,4936 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 358,5866 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 677,9413 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 179,84 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 345,8668 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,48 | m2 |
| 52 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 358,5866 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 774,304 | m2 |
| 54 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,28 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bảng |
| 61 | Lắp đặt đèn lốp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 62 | Hộp điện 300x250x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 285 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 490 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 775 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa ren trong D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van xả cặn D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 - CLASSIC 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 - CLASSIC 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 - CLASSIC 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - CLASSIC 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - CLASSIC 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa xiên D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê xiên D90x34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê xiên D110x48 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa D110x48 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - CLASSIC 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Lavabô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt BI DÊ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Két nước mái 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0588 | m3 |
| 121 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 122 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5173 | m3 |
| 123 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 125 | Xây bể chứa, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4562 | m3 |
| 126 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,848 | m2 |
| 127 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,537 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 129 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 131 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Đắp đất trả bể tự hoại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0196 | m3 |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,335 | m3 |
| 134 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 135 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6188 | m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 139 | Xây bể chứa, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9574 | m3 |
| 140 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,704 | m2 |
| 141 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1236 | m2 |
| 142 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,445 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,344 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3769 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3769 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2715 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2715 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,1065 | m2 |
| 16 | Bản thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,0625 | kg |
| 17 | Bu long | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2803 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2803 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,808 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5582 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Hộp điện 300x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Đế dương 100x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4761 | m3 |
| 33 | Đào móng, máy đào, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2645 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, đá hộc, dầy > 60 cm, cao > 2 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 37 | Thép hình cột cổng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 149,2128 | kg |
| 38 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 42 | Trang trí cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 43 | Cổng sắt ( cả sơn + lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,675 | m2 |
| 44 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,508 | m2 |
| 47 | Bọc tôn bảng biểu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 48 | Trang trí bảng biểu + chữ khẩu hiệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6734 | m3 |
| 50 | Đào móng, máy đào, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2406 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9155 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4308 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1436 | tấn |
| 56 | Xây bù móng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8868 | m3 |
| 57 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,8239 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4535 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8342 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0866 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5626 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2563 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1712 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 71 | Sản xuất bê tông bệ bếp, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4854 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,31 | m2 |
| 76 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,63 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,94 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,0485 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7167 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,3442 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,5822 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,5822 | m2 |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,3442 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 86 | Hoa sắt 12x12 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,6968 | m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,952 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2053 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,12 | cái |
| 93 | Láng sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 105 | Ni lon cách ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 464 | 100 |
| 106 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,4 | m3 |
| 107 | Cắt khe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,56 | 10m |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 109 | Xây móng gạch đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8314 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 112 | Bình chữa cháy CO2 3 kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bình |
| 113 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bình |
| 114 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 115 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0116 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7037 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 141,2608 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 141,2608 | m2 |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 135,282 | m2 |
| 121 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 122 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 123 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 124 | Gạch chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 369 | viên |
| 125 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,369 | 1000v |
| 126 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 127 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 128 | Dọn đất thừa đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0463 | 100m3 |
| 129 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 130 | Ống HDPE bảo vệ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 131 | Mốc báo cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Mốc |
| 132 | Ghíp cá mập | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Nhíp |
| 133 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 134 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 135 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Rọ bơm D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,9195 | m3 |
| 140 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,245 | m3 |
| 141 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,208 | m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4611 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,8897 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,9206 | m3 |
| 147 | Xây hố van, hố ga, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8441 | m3 |
| 148 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4416 | m3 |
| 149 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,96 | m2 |
| 150 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3152 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4471 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2487 | 100m2 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 164 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lần thí nghiệm |
| E | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi