Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 10:17:00 đến ngày 2020-04-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,724,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : THÁO DỠ NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 169,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 153,87 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 49,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,603 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 159,75 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,975 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73,666 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73,666 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73,666 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73,666 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73,666 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : THÁO DỠ NHÀ TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 284,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 107,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,028 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,028 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,028 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,028 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,028 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,028 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,546 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,79 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,936 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,004 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,883 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,163 | m3 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 217,458 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76,256 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,856 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,321 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,037 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,925 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,208 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,283 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,945 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,974 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,716 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,373 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,794 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | tấn |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,186 | 100m2 |
| 47 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 129,93 | m2 |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép gia cường + kính trắng dày 5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82,62 | m2 |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 51 | Lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 53 | SXLD khung lam nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | m2 |
| 54 | SXLD quốc huy bằng Alu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 183,431 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 554,835 | m2 |
| 57 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 717,145 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144,59 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 187,55 | m2 |
| 60 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 337,3 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 92,254 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 108,67 | kg |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120,37 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 239,8 | m |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 400,874 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,13 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,685 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.271,98 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 891,624 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 554,835 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.608,769 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,242 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,942 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=49mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 77 | Cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn led 1,2m-18W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 82 | Đèn trần led vuông 18W-220V | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 chiều âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm 6 lổ âm tường + mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 87 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối + nắp che | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp đế đơn âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 594 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x11 mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 95 | Cầu chì ống 10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt tủ điện nhựa, đế nhựa 4 Module | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x120mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 252 | m |
| 100 | Dây đồng tiếp địa C12mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 101 | Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 102 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 103 | Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 104 | Bulong D12, L300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| D | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BẢO VỆ + NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,605 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,343 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,087 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,087 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,087 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,087 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,087 | m3 |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,438 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | m3 |
| 23 | Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,292 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,856 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,526 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,984 | m3 |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép gia cường + kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và NC lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 68,84 | m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | m2 |
| 53 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,12 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | kg |
| 56 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,58 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,74 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 129,64 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84,34 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 68,84 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 145,14 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63,78 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,72 | m2 |
| 65 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | m2 |
| 66 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63,78 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,72 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,86 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | m2 |
| 72 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 73 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm 6 lổ âm tường + mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối + nắp che | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp đế đơn âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 84 | Cầu chì ống 10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| E | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,999 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,999 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,999 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,999 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,999 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,849 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,025 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,705 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 22 | Chữ Alu màu vàng (bảng hiệu) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 309,24 | m2 |
| 24 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 281,92 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,32 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,32 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59 | m2 |
| 29 | Chông sắt tường rào loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : XÂY MỚI SÂN BÊ TÔNG, BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,22 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi