Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200436289-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200428806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ Công an cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 10:17:00 đến ngày 2020-04-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,724,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : THÁO DỠ NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ HIỆN TRẠNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 gốc cây
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 169,48 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,06 tấn
5 Tháo dỡ trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 153,87 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 49,68 m2
7 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,603 m3
8 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,1 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 159,75 m2
10 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,975 m3
11 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 73,666 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 73,666 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 73,666 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 73,666 m3
15 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 73,666 m3
B HẠNG MỤC : THÁO DỠ NHÀ TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 284,08 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,008 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 107,82 m2
4 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,028 m3
5 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,028 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,028 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,028 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,028 m3
9 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,028 m3
C HẠNG MỤC : NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,546 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,79 m3
3 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,936 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,004 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,469 100m2
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27,883 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,576 100m2
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,163 m3
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,51 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 217,458 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76,256 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,54 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,986 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,856 m3
17 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,7 m3
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,655 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,321 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,037 100m2
22 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,925 m3
23 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,208 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39,283 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,945 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,658 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,058 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,974 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,785 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,442 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,716 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,565 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,286 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,373 100m2
37 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,794 m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,328 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,293 100m2
41 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
42 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,012 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,012 tấn
44 Sản xuất xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,231 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,231 tấn
46 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,186 100m2
47 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 129,93 m2
48 Cửa nhựa lõi thép gia cường + kính trắng dày 5mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 82,62 m2
49 Hoa sắt cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
51 Lan can sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 m2
52 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 m2
53 SXLD khung lam nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,31 m2
54 SXLD quốc huy bằng Alu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 183,431 m2
56 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 554,835 m2
57 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 717,145 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 144,59 m2
59 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 187,55 m2
60 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 337,3 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 92,254 m2
62 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 108,67 kg
63 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120,37 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 239,8 m
65 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 400,874 m2
66 Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,13 m2
67 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 46,685 m2
68 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.271,98 m2
69 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 891,624 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 554,835 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.608,769 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,242 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,942 100m2
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=49mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m
77 Cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
78 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 cái
80 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt đèn led 1,2m-18W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
82 Đèn trần led vuông 18W-220V Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
83 Lắp đặt quạt trần + điều tốc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 chiều âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt ổ cắm 6 lổ âm tường + mặt nạ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19 cái
87 Lắp đặt mặt nạ các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
88 Lắp đặt hộp nối + nắp che Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
89 Lắp đặt hộp đế đơn âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54 hộp
90 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 594 m
91 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 264 m
92 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 144 m
93 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 190 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x11 mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 m
95 Cầu chì ống 10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
96 Lắp đặt tủ điện nhựa, đế nhựa 4 Module Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
97 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x120mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
98 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 480 m
99 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 252 m
100 Dây đồng tiếp địa C12mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 m
101 Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 mối
102 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
103 Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
104 Bulong D12, L300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
D HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BẢO VỆ + NHÀ TIẾP DÂN
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,29 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,1 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
4 Tháo dỡ cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,605 m2
5 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,343 m3
6 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,824 m3
9 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,087 m3
10 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,087 m3
11 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,087 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,087 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,087 m3
14 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,438 m3
15 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
16 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,628 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
20 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
22 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,161 m3
23 Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,298 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,292 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,856 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,156 m3
30 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,168 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m2
34 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
35 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,526 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,123 m3
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,351 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,884 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,47 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,568 100m2
47 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,984 m3
48 Cửa nhựa lõi thép gia cường + kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và NC lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,25 m2
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 68,84 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60,8 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
52 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,84 m2
53 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 59,12 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,46 m2
55 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,98 kg
56 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56,58 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,74 m2
58 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 129,64 m2
59 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 84,34 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 68,84 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 145,14 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,734 100m2
63 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63,78 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,72 m2
65 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,26 m2
66 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,88 m2
67 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63,78 m2
68 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,72 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,86 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,64 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,26 m2
72 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,88 m2
73 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt quạt trần + điều tốc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Lắp đặt ổ cắm 6 lổ âm tường + mặt nạ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt mặt nạ các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
78 Lắp đặt hộp nối + nắp che Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
79 Lắp đặt hộp đế đơn âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
80 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 68 m
81 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
82 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 m
83 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 m
84 Cầu chì ống 10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
85 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 m
E HẠNG MỤC : SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,64 m2
2 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,129 m3
4 Phá dỡ tường đá Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,63 m2
5 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,999 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,999 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,999 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,999 m3
9 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,999 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,492 m3
14 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,849 m3
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,025 m2
16 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,74 m2
17 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,7 m2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,37 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,07 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,705 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,16 m2
22 Chữ Alu màu vàng (bảng hiệu) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 309,24 m2
24 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,9 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 281,92 m2
26 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27,32 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27,32 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 59 m2
29 Chông sắt tường rào loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
30 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
F HẠNG MỤC : XÂY MỚI SÂN BÊ TÔNG, BÓ NỀN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
2 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39,22 m3
3 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,824 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 53,2 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->