Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200436347-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200374956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 09:59:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 744,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nền, mặt đường
1 Đào nền, khuôn, rãnh đường, đào đất KPH, đánh cấp, đất cấp II Chương V của E-HSMT 112,832 1 m3
2 Đào nền, khuôn, rãnh đường bằng máy đào <= 0.8m3 đào đất KPH, đất cấp II Chương V của E-HSMT 941,598 1 m3
3 Xử lý nền đường bằng CPS dày 20cm, xử lý các hố bom, độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 593,308 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Chương V của E-HSMT 1.535,8 1 m3
5 Làm mặt đường cấp phối lớp trên Chiều dày đã lèn ép=20cm Chương V của E-HSMT 2.220,86 1 m2
C Cống vuông D=1.0m tại cọc 5 (Km0+56.84)
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT 8,98 1 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp II Chương V của E-HSMT 42,608 1 m3
3 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 13,83 1 m3
4 Đệm sỏi sạn móng cống dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,992 1 m3
5 Bê tông móng cống, chân khay, móng tường đầu, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 10,386 1 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 5,438 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,3 1 m3
8 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,235 1 tấn
9 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,154 1 tấn
10 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống dài 1m Chương V của E-HSMT 5 1 đoạn
11 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 4 1mối nối
12 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Chương V của E-HSMT 16,2 1 m2
13 Bê tông lề đường, mái ta luy Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 7,751 1 m3
14 Trải ni lông mái ta luy, lề đường Chương V của E-HSMT 34,995 1 m2
15 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,6 1 m3
16 Trải ni lông mặt đường Chương V của E-HSMT 28 1 m2
17 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) Chương V của E-HSMT 12 1 Cái
18 Đào móng cọc tiêu, đất C3 Chương V của E-HSMT 1,5 1 m3
19 Bê tông chôn cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 1,392 1 m3
20 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạn Chương V của E-HSMT 4 1 rọ
D Cống vuông đôi D=2x1.0m tại cọc 14 (Km0+297.26m)
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT 22,311 1 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp II Chương V của E-HSMT 44,666 1 m3
3 Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 14,629 1 m3
4 Đệm sỏi sạn móng cống dày10cm Chương V của E-HSMT 3,164 1 m3
5 Bê tông móng cống, chân khay, móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 10,366 1 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 6,909 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 6,6 1 m3
8 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,47 1 tấn
9 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,308 1 tấn
10 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống dài 1m Chương V của E-HSMT 10 1 đoạn
11 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 8 1mối nối
12 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Chương V của E-HSMT 45,2 1 m2
13 Bê tông lề đường, mái ta luy Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 13,221 1 m3
14 Trải ni lông mái ta luy, lề đường Chương V của E-HSMT 56,261 1 m2
15 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 8,925 1 m3
16 Trải ni lông mặt đường Chương V của E-HSMT 44,625 1 m2
17 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) Chương V của E-HSMT 20 1 Cái
18 Đào móng cọc tiêu, đất C3 Chương V của E-HSMT 2,5 1 m3
19 Bê tông chôn cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 2,392 1 m3
20 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạn Chương V của E-HSMT 14 1 rọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->