Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 10:03:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,654,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,633 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,761 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6 , M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,623 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,211 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,982 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,153 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,727 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,776 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40, trát lót bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,665 | m2 |
| 22 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,665 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3 | m |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,417 | m2 |
| 25 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,418 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,368 | m2 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,936 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,473 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,295 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,226 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,505 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,369 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,651 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,944 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,921 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,162 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,555 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,405 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,004 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,089 | 1m3 cấu kiện |
| 41 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khung nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,023 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khung nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm và vuông rỗng 10x10x1,2mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,467 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,544 | m2 |
| 48 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,539 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,687 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 250x400 (gạch ốp tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch kích thước 125x600 (gạch lát nền cắt ra ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,771 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40, trát lót bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,166 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,286 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,95 | m |
| 55 | Ốp đá bóc phẳng màu vàng - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,347 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,492 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,96 | m2 |
| 59 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,288 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,78 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.883,064 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,258 | m |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,387 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,735 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.173,29 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,495 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40, gạch ceramic 250x250 gạch nhám chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 76 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 500x600x250 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A-600V/3C (MCCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-600V/3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu bọt các loại M>= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đầu |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn lúp led loại trung 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn lúp led loại lớn 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn cáp CV (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn trên nắp mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 28 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 29 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Cụm đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 33 | Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Máy điều hòa 02 cục loại 24.000BTU/h - Reetech (RT24/RC24BM9 (2,5HP)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp CVV (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| D | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=26m, kim thu sét 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 3,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Cáp D12 giằng giữu trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa D18, L= 2,4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa D18, L= 19,0m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Khoan giếng sâu 20m - D90 thả cọc đồng D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | giếng |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp đồng trần M-10 (Nối từ hộp kiểm tra đến hộp điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái, hệ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 16 | Hệ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 17 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 18 | Hắc ín, quét 3 lớp mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, d= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co PVC, d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt giảm PVC D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giảm PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng Đài Loan D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, Kích thước 150x150 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt xí bệt (gồm phụ kiện, dây cấp nước, bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi (bộ 7 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ, gồm phụ kiện dây cấp nước và bộ xả, vòi rửa inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tiểu treo sứ, gồm bộ xả nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Máy bơm nước 2.0KW (GP-200JXK-NX5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bộ phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (bộ dây hang rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Khoan giếng sâu 15m (gồm cả ống lồng giếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Giếng |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Bảng nhựa gắn aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,748 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,748 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 28 | SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi