Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200429028-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200371480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 10:03:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,654,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,633 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,761 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6 , M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,623 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,211 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,571 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,982 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,611 100m2
14 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,153 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,851 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,727 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,82 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,776 m3
21 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40, trát lót bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,665 m2
22 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,665 m2
23 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3 m
24 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,417 m2
25 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,418 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,05 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,368 m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,936 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,556 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,473 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,295 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,226 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,505 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,369 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,651 100m2
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,944 m3
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,921 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,766 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,552 m3
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1cấu kiện
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,162 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,555 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,405 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,004 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 m3
38 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,488 m3
40 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,089 1m3 cấu kiện
41 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,002 100m2
42 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khung nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,023 m2
43 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khung nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4 m2
44 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm và vuông rỗng 10x10x1,2mm, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,467 1m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,544 m2
48 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,539 m2
49 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,687 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 250x400 (gạch ốp tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
51 Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch kích thước 125x600 (gạch lát nền cắt ra ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,771 m2
52 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40, trát lót bậc cấp cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,166 m2
53 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,286 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,95 m
55 Ốp đá bóc phẳng màu vàng - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch KT 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,347 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,492 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,96 m2
59 Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,288 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,78 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.883,064 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,258 m
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,9 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,387 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,735 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.173,29 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,495 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40, gạch ceramic 250x250 gạch nhám chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 m2
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
71 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
72 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
73 Lắp đặt bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
74 Lắp đặt bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
75 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
76 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp điện 500x600x250 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 125A-600V/3C (MCCB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-600V/3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 75A-250V/2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt đầu bọt các loại M>= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 đầu
8 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
9 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
10 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
11 Lắp đặt đèn lúp led loại trung 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
12 Lắp đặt đèn lúp led loại lớn 25w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Lắp đặt dây đơn cáp CV (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-230V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt hộp, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 hộp
23 Lắp đặt hộp, khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
24 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn trên nắp mặt nạ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
27 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
28 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
29 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
31 Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Cụm đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
33 Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Máy điều hòa 02 cục loại 24.000BTU/h - Reetech (RT24/RC24BM9 (2,5HP)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
35 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
36 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-230V/1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt hộp, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
38 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp CVV (3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
39 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp CVV (3x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
40 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
41 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
42 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
43 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
D PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=26m, kim thu sét 1 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 3,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
5 Cáp D12 giằng giữu trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Đóng cọc tiếp địa D18, L= 2,4m, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cọc
7 Đóng cọc tiếp địa D18, L= 19,0m, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
8 Khoan giếng sâu 20m - D90 thả cọc đồng D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 giếng
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
10 Kéo rải dây cáp đồng trần M-10 (Nối từ hộp kiểm tra đến hộp điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
11 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt co PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Mũ chụp chống dột + cách điện mái, hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
16 Hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
17 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
18 Hắc ín, quét 3 lớp mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC, d= 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt rắc co PVC, d= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt co răng trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt giảm PVC D60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt giảm PVC D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van đồng Đài Loan D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt phễu thu, Kích thước 150x150 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
22 Lắp đặt xí bệt (gồm phụ kiện, dây cấp nước, bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt gương soi (bộ 7 món) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ, gồm phụ kiện dây cấp nước và bộ xả, vòi rửa inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam (tiểu treo sứ, gồm bộ xả nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Máy bơm nước 2.0KW (GP-200JXK-NX5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Bộ phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (bộ dây hang rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Khoan giếng sâu 15m (gồm cả ống lồng giếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Giếng
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Bảng nhựa gắn aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m2
4 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,748 m2
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,748 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
17 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m2
28 SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m2
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->