Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435646-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 09:19:00 đến ngày 2020-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,639,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nhà lớp học 06 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,829 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,518 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,401 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,973 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,86 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,884 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,859 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,72 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,256 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (thêm 2km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 4x6 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,404 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,708 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,937 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,964 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,817 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,396 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,801 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,058 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,017 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,59 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,211 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,742 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,895 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,403 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,665 | m3 |
| 56 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,441 | m3 |
| 57 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,236 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,236 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,712 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,849 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319,572 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,24 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 617,092 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 517,76 | m2 |
| 67 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,595 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,62 | m2 |
| 69 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,528 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,302 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,948 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 293,795 | m2 |
| 73 | Trát mái hắt vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,77 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,03 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,23 | m |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 77 | Kẻ roan ram dốc chống trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 78 | Láng sê nô tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,07 | m2 |
| 79 | Láng ô văng, mái hắt dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 537,092 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,78 | m2 |
| 83 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,64 | m2 |
| 84 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,061 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.237,824 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 661,435 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 904,859 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 994,4 | m2 |
| 89 | SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,84 | m2 |
| 90 | SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 91 | SX&LD vách kính mặt tiền, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,304 | m2 |
| 92 | Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,408 | m2 |
| 93 | SX&LĐ ổ khóa tay gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | SX&LĐ chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 95 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,081 | m2 |
| 96 | SX&LD lan can sắt (hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,384 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,64 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,005 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 104 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 111 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 112 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 113 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 2P-150A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 122 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,5 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,5 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 137 | Gia công và đóng cọc nối đất D16 dài 2,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 140 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 145 | Gia công và đóng cọc nối đất D16 dài 2,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 146 | Hóa chất giảm điện trở đất Gem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bao |
| 147 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 148 | Lắp đặt kẹp dây dẫn sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 149 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 150 | Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 151 | Bình khí CO2 loại 5kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 152 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| B | Hạng mục nhà đa năng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 gốc cây |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,206 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,775 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,981 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,981 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,208 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (đất đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 20 | SX&LĐ bu lông neo móng M20x750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 21 | SX&LĐ bu lông nối khung vì kèo M16x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,335 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,335 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,473 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,473 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304,765 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,63 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn cao áp IP65 400W-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ + ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đế đôi chống cháy (gắn trong hộp tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp điện nhựa chống mưa nắp trong suốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,603 | m3 |
| 45 | Lát gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 736,025 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi